khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/03/2026 171 Lưu

VIII. Rearrange the words to make correct sentences.

you/ What/ have/ dinner/ last/ did/ for/ night/?

_______________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What did you have for dinner last night?

Kiến thức: Quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn

Câu hỏi có từ để hỏi ở thì quá khứ đơn: Từ để hỏi + did + S + V nguyên thể + …?

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại

Đáp án: What did you have for dinner last night?

(Bạn đã ăn gì cho bữa ăn tối đêm qua?)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

We/ visit/ our/ are/ this/ grandparents/ going/ weekend/ to/.

_______________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We are going to visit our grandparents this weekend.

Kiến thức: Tương lai gần

Giải thích:

Câu khẳng định thì tương lai gần: S số nhiều + are going to + V nguyên thể

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai (có dự định từ trước)

Đáp án: We are going to visit our grandparents this weekend.

(Chúng tôi dự định sẽ đến thăm ông bà của chúng tôi vào cuối tuần này.)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Unless you study harder, you won’t pass the exams.

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Unless = If … not …: Nếu … không …

If you don’t study harder, you won’t pass the exams.

(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)

Đáp án: Unless you study harder, you won’t pass the exams.

(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)

Lời giải

Đáp án:

F

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Steve had a fantastic weekend.

(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)

Thông tin: My weekend was terrible.

(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)

Chọn F

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP