VII. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.
VII. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.
__________ your science homework last night, Kim? (YOU/DO)
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Did you do
Kiến thức: Quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn
Câu hỏi Yes/ No thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể + …?
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Did you do your science homework last night, Kim?
(Bạn đã làm bài tập khoa học tối qua chưa Kim?)
Đáp án: Did you do
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
My sister __________ to New York tomorrow morning at seven o’clock. She bought her ticket flight yesterday. (FLY)
is flying
Kiến thức: Hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “tomorrow morning” – sáng mai => chia thì hiện tại tiếp diễn
Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing
Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần (có kế hoạch từ trước)
My sister is flying to New York tomorrow morning at seven o’clock. She bought her ticket flight yesterday.
(Em gái tôi sẽ bay đến New York vào sáng mai lúc 7 giờ. Cô ấy đã mua vé máy bay ngày hôm qua.)
Đáp án: is flying
Câu 3:
In the future, I think people __________ on another planet. (LIVE)
will live
Kiến thức: Tương lai đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “In the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn
Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể
Diễn tả hành động có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai
In the future, I think people will live on another planet.
(Trong tương lai, tôi nghĩ con người sẽ sống trên một hành tinh khác.)
Đáp án: will live
Câu 4:
There _____ many clowns and acrobats with colourful costumes at the circus last weekend. (BE)
were
Kiến thức: Quá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “last weekend” – cuối tuần trước => chia thì quá khứ đơn
Câu khẳng định thì quá khứ đơn với động từ “be”: There + were + N đếm được dạng số nhiều
Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
There were many clowns and acrobats with colourful costumes at the circus last weekend.
(Có rất nhiều chú hề và nghệ sĩ nhào lộn với trang phục đầy màu sắc tại rạp xiếc vào cuối tuần trước.)
Đáp án: were
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Steve had a fantastic weekend.
(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)
Thông tin: My weekend was terrible.
(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)
Chọn F
Lời giải
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Unless = If … not …: Nếu … không …
If you don’t study harder, you won’t pass the exams.
(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)
Đáp án: Unless you study harder, you won’t pass the exams.
(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.