Câu hỏi:

19/03/2026 4 Lưu

VII. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets.

__________  your science homework last night, Kim? (YOU/DO)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Did you do

Did you do

Kiến thức: Quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “last night” – tối qua => chia thì quá khứ đơn

Câu hỏi Yes/ No thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể + …?

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại

Did you do your science homework last night, Kim?

(Bạn đã làm bài tập khoa học tối qua chưa Kim?)

Đáp án: Did you do

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

My sister __________  to New York tomorrow morning at seven o’clock. She bought her ticket flight yesterday. (FLY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. is flying

is flying

Kiến thức: Hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “tomorrow morning” – sáng mai => chia thì hiện tại tiếp diễn

Câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn: S số ít + is + V_ing

Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần (có kế hoạch từ trước)

My sister is flying to New York tomorrow morning at seven o’clock. She bought her ticket flight yesterday.

(Em gái tôi sẽ bay đến New York vào sáng mai lúc 7 giờ. Cô ấy đã mua vé máy bay ngày hôm qua.)

Đáp án: is flying

Câu 3:

In the future, I think people __________  on another planet. (LIVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. will live

will live

Kiến thức: Tương lai đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “In the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn

Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể

Diễn tả hành động có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai

In the future, I think people will live on another planet.

(Trong tương lai, tôi nghĩ con người sẽ sống trên một hành tinh khác.)

Đáp án: will live

Câu 4:

There _____  many clowns and acrobats with colourful costumes at the circus last weekend. (BE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were

were

Kiến thức: Quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu nhận biết: “last weekend” – cuối tuần trước => chia thì quá khứ đơn

Câu khẳng định thì quá khứ đơn với động từ “be”: There + were + N đếm được dạng số nhiều

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại

There were many clowns and acrobats with colourful costumes at the circus last weekend.

(Có rất nhiều chú hề và nghệ sĩ nhào lộn với trang phục đầy màu sắc tại rạp xiếc vào cuối tuần trước.)

Đáp án: were

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Steve had a fantastic weekend.

(Steve đã có một ngày cuối tuần tuyệt vời.)

Thông tin: My weekend was terrible.

(Cuối tuần của tôi thật kinh khủng.)

Chọn F

Lời giải

Kiến thức: Câu điều kiện

Giải thích:

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể

Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

Unless = If … not …: Nếu … không …

If you don’t study harder, you won’t pass the exams.

(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)

Đáp án: Unless you study harder, you won’t pass the exams.

(Nếu bạn không học chăm chỉ hơn, bạn sẽ không vượt qua các kỳ thi.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP