khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/03/2026 674 Lưu

IV. Write the correct form of the words in brackets.

Our government has spent a lot of money on schools and __________. (HEALTH)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. healthcare

healthcare

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

“and” (và) dùng để nối hai từ loại giống nhau.
Trước “and” là danh từ “schools” (những trường học) nên vị trí trống cũng phải là danh từ.

health (n): sức khỏe => healthcare (n): chăm sóc sức khỏe

Our government has spent a lot of money on schools and healthcare.

(Chính phủ của chúng ta đã chi rất nhiều tiền cho các trường học và chăm sóc sức khỏe.)

Đáp án: healthcare

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Do you like __________ by plane or by coach? (TRAVEL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. traveling

traveling

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ “like” (thích) cần một động từ ở dạng V-ing.

travel (v): du lịch

Do you like traveling by plane or by coach?

(Bạn thích đi du lịch bằng máy bay hay xe khách?)

Đáp án: traveling

Câu 3:

I like solar energy because it is __________. (PLENTY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. plentiful

plentiful

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau động từ tobe “is” cần một tính từ.

plenty (n): sự đa dạng => plentiful (adj): đa dạng

I like solar energy because it is plentiful.

(Tôi thích năng lượng mặt trời vì nó rất đa dạng.)

Đáp án: plentiful

Câu 4:

A crazy cat and a _________ dog help him to find his parents. (FRIEND)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. friendly

friendly

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Trước danh từ “dog” (con chó) cần một tính từ

friend (n): bạn bè => friendly (adj): thân thiện

A crazy cat and a friendly dog help him to find his parents.

(Một con mèo điên và một con chó thân thiện giúp anh ta tìm thấy cha mẹ của mình.)

Đáp án: friendly

Câu 5:

In the year 1905, astronauts __________ a life on this planet. (DISCOVERY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. discovered

discovered

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

Giải thích:

Sau chủ ngữ “astronauts” (phi hành gia) cần một động từ chia thì.

Dấu hiệu nhận biết“1905” => công thức thì quá khứ đơn ở dạng khẳng định với động từ thường: S + V2/ed.

In the year 1905, astronauts discovered a life on this planet.

(Vào năm 1905, các phi hành gia đã phát hiện ra sự sống trên hành tinh này.)

Đáp án: discovered.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. owners 
B. riders 
C. players

Lời giải

B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. owners (n): chủ sở hữu     

B. riders (n): người lái           

C. players (n): người chơi

A hoverboard can bring riders a lot of benefits.

(Một chiếc ván trượt có thể mang lại cho người lái rất nhiều lợi ích.)

Chọn B

Câu 2

A. atmosphere heated unevenly 
B. wind flow 
C. motion energy 
D. wind turbines

Lời giải

A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Nguyên nhân tồn tại của gió là gì?

A. khí quyển nóng lên không đều

B. luồng gió

C. năng lượng chuyển động

D. tua-bin gió

Thông tin: Winds are caused by the uneven heating of the atmosphere by the sun.

(Gió được gây ra bởi sự nóng lên không đều của bầu khí quyển bởi mặt trời.)

Chọn A

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. aren’t doing – watches 
B. doesn’t do – is watching
C. aren’t doing – are watching 
D. doesn’t do - watches

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP