Câu hỏi:

23/03/2026 3 Lưu

Tính các tích phân sau

a) \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{3}} {(1 + {{\tan }^2}x)dx} \);               b) \[\int\limits_1^2 {\frac{{{x^2} + 2}}{{2{x^2}}}dx} \];                 c) \(\int\limits_0^1 {\frac{{2{\rm{d}}x}}{{{x^2} + 4x + 3}}} \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) \[\int\limits_0^{\frac{\pi }{3}} {(1 + {{\tan }^2}x)dx} = \int\limits_0^{\frac{\pi }{3}} {\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}dx} = \left. {\tan x} \right|_0^{\frac{\pi }{3}} = \sqrt 3 - 0 = \sqrt 3 \].

b) \[\int\limits_1^2 {\frac{{{x^2} + 2}}{{2{x^2}}}dx} = \int\limits_1^2 {\left( {\frac{1}{2} + \frac{1}{{{x^2}}}} \right)dx} = \left. {\left( {\frac{1}{2}x - \frac{1}{x}} \right)} \right|_1^2 = 1\]

c) \[\int\limits_0^1 {\frac{{2dx}}{{{x^2} + 4x + 3}}} = \int\limits_0^1 {\frac{2}{{(x + 1)(x + 3)}}} dx = \int\limits_0^1 {\left( {\frac{1}{{x + 1}} - \frac{1}{{x + 3}}} \right)} dx = \left. {\left[ {\ln \left| {x + 1} \right| - \ln \left| {x + 3} \right|} \right]} \right|_0^1 = \ln \frac{3}{2}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(g\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{3} + {e^x}\).                               
B. \(g\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{{12}} + {e^x}\).               
C. \(g\left( x \right) = {x^2} + {e^x}\). 
D. \(g\left( x \right) = 3{x^2} + {e^x}\).

Lời giải

Đáp án đúng là : C

Vì hàm số \(f\left( x \right)\)là một nguyên hàm của hàm số \(g\left( x \right) \Rightarrow \)\(g\left( x \right) = f'\left( x \right) = {x^2} + {e^x}\).

Câu 2

A. \(V = \frac{8}{3}\).                         
B. \(V = \frac{{32}}{5}\). 
C. \(V = \frac{{8\pi }}{3}\).                      
D. \(V = \frac{{32\pi }}{5}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Thể tích cần tính là \(V = \pi \int\limits_0^2 {{x^4}dx = \pi .\left. {\frac{{{x^5}}}{5}} \right|} _0^2 = \frac{{32\pi }}{5}\).

Câu 3

A. \(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} - \frac{1}{{{x^2}}} + C,{\rm{ }}C \in \mathbb{R}\). 
B. \[\frac{{{x^3}}}{3} - {3^x} + \frac{1}{{{x^2}}} + C,{\rm{ }}C \in \mathbb{R}\].    
C. \(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + \ln \left| x \right| + C,{\rm{ }}C \in \mathbb{R}\).                
D. \(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} - \ln \left| x \right| + C,{\rm{ }}C \in \mathbb{R}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \({5.10^4}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\).                  
B. \({4.10^6}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\).                  
C. \({3.10^7}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\).                          
D. \({6.10^6}\left( {{{\rm{m}}^{\rm{3}}}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) \(f\left( x \right) = x + 5 - \frac{7}{x}\).
Đúng
Sai
b) \(\int {f\left( x \right)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + 5x - 7\ln \left| x \right| + C\).
Đúng
Sai
c) Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\) và thỏa mãn \(F\left( 1 \right) = 5\). Khi đó tìm được hàm số \(F\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + 5x - 7\ln \left| x \right| + \frac{1}{2}\).
Đúng
Sai
d) Gọi \(G\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\). Biết \(G\left( 1 \right) = 4\)\(G\left( 3 \right) + G\left( { - 9} \right) = 20\). Khi đó tìm được \(G\left( { - 6} \right) = a\ln 2 + b\ln 3 + c\) với \(a,b,c\) là các số hữu tỉ thì \(a + b + c = \frac{2}{3}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP