Câu hỏi:

26/03/2026 16 Lưu

Task 3. Give the correct form of the words in brackets.

The food in this restaurant is ______. (TASTE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. tasty

tasty

Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.

taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).

→ The food in this restaurant is tasty.

Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Look at the boy in the swimming pool. He is a fantastic ________. (SWIM)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. swimmer

swimmer

Cấu trúc: Article (a) + Adjective (fantastic) + Noun (Danh từ chỉ người)

Căn cứ vào: Đứng sau tính từ "fantastic" và mạo từ "a" cần một danh từ. Ngữ cảnh nói về một cậu bé (boy) đang ở trong bể bơi.

Swim (v: bơi) → Swimmer (n: người bơi).

Lưu ý gấp đôi chữ 'm'.

→ Look at the boy in the swimming pool. He is a fantastic swimmer.

Dịch: Hãy nhìn cậu bé trong bể bơi kìa. Cậu ấy là một người bơi lội tuyệt vời.

Câu 3:

I’m feeling _______, so I’m going to make a sandwich. (HUNGER)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. hungry

hungry

Cấu trúc: Linking verb (feel) + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Động từ "feel" (cảm thấy) thường đi kèm một tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái. Ngữ cảnh "đi làm bánh sandwich" cho thấy trạng thái đói.

Hunger (n: sự đói khát) → Hungry (adj: đói).

→ I’m feeling hungry, so I’m going to make a sandwich.

Dịch: Mình đang cảm thấy đói, nên mình sẽ đi làm một chiếc bánh sandwich.

Câu 4:

She likes to stay _______ by going for a run every morning. (ACT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. active

active

Cấu trúc: Stay + Adjective (Duy trì trạng thái nào đó)

Căn cứ vào: Sau "stay" cần một tính từ. Việc chạy bộ mỗi sáng (going for a run) giúp duy trì sự năng động.

Act (v/n: hành động) → Active (adj: năng động/hoạt bát).

→ She likes to stay active by going for a run every morning.

Dịch: Cô ấy thích giữ cho cơ thể năng động bằng cách đi chạy bộ mỗi sáng.

Câu 5:

I’d like to try horse _______ one day. (RIDE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. riding

riding

Cấu trúc: Try + Noun/V-ing (Thử làm việc gì/Thử cái gì)

Căn cứ vào: "Horse riding" là một cụm danh từ chỉ môn cưỡi ngựa.

Ride (v: cưỡi) → Riding (v-ing/gerund: việc cưỡi).

→ Câu đúng: I’d like to try horse riding one day.

Dịch: Mình muốn thử cưỡi ngựa vào một ngày nào đó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

eating

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.

→ John loves eating pizzas.

Dịch: John rất thích ăn pizza.

Câu 2

A. Buy one soda and you will get a free one. 
B. You can buy soda here. 
C. You cannot refill soda here. 
D. You can take free soda here.

Lời giải

C

Tờ giấy này có nghĩa là gì?

A. Mua một lon soda, bạn sẽ được tặng một lon miễn phí.

B. Bạn có thể mua soda ở đây.

C. Bạn không thể đổ đầy lại soda ở đây.

D. Bạn có thể lấy soda miễn phí ở đây.

Nội dung note: NO REFILL (KHÔNG ĐƯỢC ĐỔ ĐẦY LẠI)

Chọn C.

Câu 3

A. There                  
B. were                            
C. was              
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Vegetables 
B. Fruits 
C. Sweets 
D. Pasta

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP