Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
53 người thi tuần này 4.6 292 lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
D
- Cấu trúc: There + be + …
- Căn cứ vào trạng ngữ chỉ thời gian “last year” (năm ngoái) → động từ to be chia ở thì quá khứ
- Căn cứ vào “15 winners” (15 người chiến thắng) là danh từ số nhiều → chọn “were”
→ There were 15 winners in this marathon last year.
Dịch: Có 15 người chiến thắng trong cuộc chạy đua marathon năm ngoái.
Câu 2/30
Lời giải
D
- Căn cứ vào ngữ cảnh: Thức ăn mặn không tốt cho sức khoẻ → không nên ăn nhiều → chọn trợ động từ phủ định “Don’t”
→ Don’t eat too much salty food because it is not good for your health.
Dịch: Đừng ăn nhiều thức ăn mặn bởi vì nó không tốt cho sức khoẻ của bạn.
Lời giải
C
A. subject (n): môn học
B. food (n): thức ăn
C. sport (n): môn thể thao
D. drink (n): đồ uống
Vì “badminton” (cầu lông) là một môn thể thao → chọn “sport”
→ My favourite sport is badminton.
Dịch: Môn thể thao yêu thích của mình là cầu lông
Câu 4/30
Lời giải
C
Cấu trúc: love + V-ing = yêu thích làm gì
→ She loves reading books in the evening after dinner.
Dịch: Cô ấy yêu thích việc đọc sách vào buổi tối sau bữa cơm.
Lời giải
C
A. Vegetables (n): rau củ
B. Fruits (n): trái cây
C. Sweets (n): kẹo
D. Pasta (n): mỳ ống, mỳ sợi
Ngữ cảnh: Câu văn đề cập đến một món ăn có hại cho răng.
→ chọn “Sweets”
→ Sweets are bad for your teeth.
Dịch: Kẹo không tốt cho răng.
Câu 6/30
Lời giải
B
A. breakfast (n): bữa sáng
B. lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. dish (n): đĩa/món ăn
D. vitamin (n): vitamin
Chúng ta thường đựng đồ ăn mang đi học trong "lunchbox" → chọn lunchbox.
→ She packed a sandwich and some fruits in her lunchbox for school.
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh sandwich và một ít trái cây trong hộp cơm trưa để mang đến trường.
Lời giải
D
Cấu trúc: There + be + danh từ
Căn cứ vào: "sand" (cát) là danh từ không đếm được → động từ to be phải chia ở số ít (is).
Phân tích lượng từ:
"many" dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
"some" dùng được cho cả danh từ đếm được và không đếm được.
Vì "sand" không đếm được và đi với "is" → chọn is some.
→ There is some sand in my shoe.
Dịch: Có một ít cát ở trong giày của mình.
Câu 8/30
Lời giải
B
Cấu trúc: dislike + V-ing = không thích làm gì.
Căn cứ vào: Động từ "dislike" đứng trước vị trí cần điền → động từ theo sau phải thêm đuôi "-ing".
→ chọn doing.
→ He dislikes doing the dishes, so he always tries to avoid it.
Dịch: Anh ấy không thích rửa bát, nên anh ấy luôn cố gắng né tránh việc đó.
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Task 3. Give the correct form of the words in brackets.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 4. Complete the sentence using the -ing form of the verbs in the box.
|
drink |
play |
have |
eat |
|
help |
make |
take |
watch |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.