Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
23 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
- Cấu trúc: There + be + …
- Căn cứ vào trạng ngữ chỉ thời gian “last year” (năm ngoái) → động từ to be chia ở thì quá khứ
- Căn cứ vào “15 winners” (15 người chiến thắng) là danh từ số nhiều → chọn “were”
→ There were 15 winners in this marathon last year.
Dịch: Có 15 người chiến thắng trong cuộc chạy đua marathon năm ngoái.
Câu 2/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
- Căn cứ vào ngữ cảnh: Thức ăn mặn không tốt cho sức khoẻ → không nên ăn nhiều → chọn trợ động từ phủ định “Don’t”
→ Don’t eat too much salty food because it is not good for your health.
Dịch: Đừng ăn nhiều thức ăn mặn bởi vì nó không tốt cho sức khoẻ của bạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
A. subject (n): môn học
B. food (n): thức ăn
C. sport (n): môn thể thao
D. drink (n): đồ uống
Vì “badminton” (cầu lông) là một môn thể thao → chọn “sport”
→ My favourite sport is badminton.
Dịch: Môn thể thao yêu thích của mình là cầu lông
Câu 4/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
Cấu trúc: love + V-ing = yêu thích làm gì
→ She loves reading books in the evening after dinner.
Dịch: Cô ấy yêu thích việc đọc sách vào buổi tối sau bữa cơm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
A. Vegetables (n): rau củ
B. Fruits (n): trái cây
C. Sweets (n): kẹo
D. Pasta (n): mỳ ống, mỳ sợi
Ngữ cảnh: Câu văn đề cập đến một món ăn có hại cho răng.
→ chọn “Sweets”
→ Sweets are bad for your teeth.
Dịch: Kẹo không tốt cho răng.
Câu 6/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
A. breakfast (n): bữa sáng
B. lunchbox (n): hộp cơm trưa
C. dish (n): đĩa/món ăn
D. vitamin (n): vitamin
Chúng ta thường đựng đồ ăn mang đi học trong "lunchbox" → chọn lunchbox.
→ She packed a sandwich and some fruits in her lunchbox for school.
Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh sandwich và một ít trái cây trong hộp cơm trưa để mang đến trường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Cấu trúc: There + be + danh từ
Căn cứ vào: "sand" (cát) là danh từ không đếm được → động từ to be phải chia ở số ít (is).
Phân tích lượng từ:
"many" dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
"some" dùng được cho cả danh từ đếm được và không đếm được.
Vì "sand" không đếm được và đi với "is" → chọn is some.
→ There is some sand in my shoe.
Dịch: Có một ít cát ở trong giày của mình.
Câu 8/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Cấu trúc: dislike + V-ing = không thích làm gì.
Căn cứ vào: Động từ "dislike" đứng trước vị trí cần điền → động từ theo sau phải thêm đuôi "-ing".
→ chọn doing.
→ He dislikes doing the dishes, so he always tries to avoid it.
Dịch: Anh ấy không thích rửa bát, nên anh ấy luôn cố gắng né tránh việc đó.
Câu 9/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 2
Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Task 3. Give the correct form of the words in brackets.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 4. Complete the sentence using the -ing form of the verbs in the box.
|
drink |
play |
have |
eat |
|
help |
make |
take |
watch |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.