Câu hỏi:

26/03/2026 39 Lưu

__________ are bad for your teeth. 

A. Vegetables 
B. Fruits 
C. Sweets 
D. Pasta

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. Vegetables (n): rau củ

B. Fruits (n): trái cây     

C. Sweets (n): kẹo

D. Pasta (n): mỳ ống, mỳ sợi

Ngữ cảnh: Câu văn đề cập đến một món ăn có hại cho răng.

→ chọn “Sweets”

Sweets are bad for your teeth.

Dịch: Kẹo không tốt cho răng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

eating

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.

→ John loves eating pizzas.

Dịch: John rất thích ăn pizza.

Lời giải

(1) tasty

tasty

Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.

taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).

→ The food in this restaurant is tasty.

Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Câu 3

A. Buy one soda and you will get a free one. 
B. You can buy soda here. 
C. You cannot refill soda here. 
D. You can take free soda here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. There                  
B. were                            
C. was              
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. events 
B. fans 
C. stadiums 
D. footballs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. read 
B. to reading 
C. reading 
D. read

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP