khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/03/2026 395 Lưu

Task 4. Complete the sentence using the -ing form of the verbs in the box.

drink

play

have

eat

help

make

take

watch

John loves __________ pizzas.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

eating

eating

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.

→ John loves eating pizzas.

Dịch: John rất thích ăn pizza.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They prefer __________ the Olympics on TV.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

watching

watching

Căn cứ vào ngữ cảnh: "The Olympics on TV" là chương trình truyền hình → chọn động từ watch.

→ They prefer watching the Olympics on TV.

Dịch: Họ thích xem Thế vận hội trên TV hơn.

Câu 3:

We really like __________ smoothies for our desserts every day.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

making

making

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Smoothies for our desserts" (Sinh tố cho món tráng miệng)

→ chọn động từ make (pha chế/làm).

→ Câu đúng: We really like making smoothies for our desserts every day.

Dịch: Chúng mình thực sự thích làm sinh tố cho món tráng miệng mỗi ngày.

Câu 4:

Some vegetarians hate __________ onions in their food.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

having

having

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Onions in their food" (Hành tây trong đồ ăn)

→ chọn động từ have (có/ăn).

→ Some vegetarians hate having onions in their food.

Dịch: Vài người ăn chay ghét việc có hành tây trong thức ăn của họ.

Câu 5:

I don’t mind __________ my mom make dinner, but I hate __________ the garbage out.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

helping / taking

helping / taking

Căn cứ vào ngữ cảnh:

- Vế 1: "my mom make dinner" (mẹ nấu bữa tối) → chọn help (giúp đỡ).

- Vế 2: "the garbage out" (rác ra ngoài) → cụm từ cố định "take the garbage out" (đổ rác).

→ I don’t mind helping my mom make dinner, but I hate taking the garbage out.

Dịch: Mình không ngại giúp mẹ nấu bữa tối, nhưng mình ghét việc đi đổ rác.

Câu 6:

Do you like __________ fizzy drinks during your meals?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

drinking

drinking

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Fizzy drinks" (Đồ uống có ga) là đồ uống → chọn động từ drink.

→ Do you like drinking fizzy drinks during your meals?

Dịch: Bạn có thích uống đồ uống có ga trong bữa ăn không?

Câu 7:

Peter likes __________ the guitar.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

playing

playing

Căn cứ vào ngữ cảnh: "The guitar" là nhạc cụ → chọn động từ play.

→ Peter likes playing the guitar.

Dịch: Peter thích chơi đàn ghi-ta.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. tasty

tasty

Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.

taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).

→ The food in this restaurant is tasty.

Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Câu 2

A. Buy one soda and you will get a free one. 
B. You can buy soda here. 
C. You cannot refill soda here. 
D. You can take free soda here.

Lời giải

C

Tờ giấy này có nghĩa là gì?

A. Mua một lon soda, bạn sẽ được tặng một lon miễn phí.

B. Bạn có thể mua soda ở đây.

C. Bạn không thể đổ đầy lại soda ở đây.

D. Bạn có thể lấy soda miễn phí ở đây.

Nội dung note: NO REFILL (KHÔNG ĐƯỢC ĐỔ ĐẦY LẠI)

Chọn C.

Câu 3

A. There                  
B. were                            
C. was              
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. events 
B. fans 
C. stadiums 
D. footballs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. read 
B. to reading 
C. reading 
D. read

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. subject 
B. food 
C. sport 
D. drink

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP