Câu hỏi:

26/03/2026 4 Lưu

She packed a sandwich and some fruits in her __________ for school. 

A. breakfast
B. lunchbox 
C. dish 
D. vitamin

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. breakfast (n): bữa sáng

B. lunchbox (n): hộp cơm trưa

C. dish (n): đĩa/món ăn

D. vitamin (n): vitamin

Chúng ta thường đựng đồ ăn mang đi học trong "lunchbox" → chọn lunchbox.

→ She packed a sandwich and some fruits in her lunchbox for school.

Dịch: Cô ấy đã chuẩn bị một chiếc bánh sandwich và một ít trái cây trong hộp cơm trưa để mang đến trường.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

eating

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.

→ John loves eating pizzas.

Dịch: John rất thích ăn pizza.

Lời giải

(1) tasty

tasty

Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.

taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).

→ The food in this restaurant is tasty.

Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Câu 3

A. Buy one soda and you will get a free one. 
B. You can buy soda here. 
C. You cannot refill soda here. 
D. You can take free soda here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. There                  
B. were                            
C. was              
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Vegetables 
B. Fruits 
C. Sweets 
D. Pasta

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP