khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/03/2026 373 Lưu

Task 3. Give the correct form of the words in brackets.

The food in this restaurant is ______. (TASTE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. tasty

tasty

Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.

taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).

→ The food in this restaurant is tasty.

Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Look at the boy in the swimming pool. He is a fantastic ________. (SWIM)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. swimmer

swimmer

Cấu trúc: Article (a) + Adjective (fantastic) + Noun (Danh từ chỉ người)

Căn cứ vào: Đứng sau tính từ "fantastic" và mạo từ "a" cần một danh từ. Ngữ cảnh nói về một cậu bé (boy) đang ở trong bể bơi.

Swim (v: bơi) → Swimmer (n: người bơi).

Lưu ý gấp đôi chữ 'm'.

→ Look at the boy in the swimming pool. He is a fantastic swimmer.

Dịch: Hãy nhìn cậu bé trong bể bơi kìa. Cậu ấy là một người bơi lội tuyệt vời.

Câu 3:

I’m feeling _______, so I’m going to make a sandwich. (HUNGER)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. hungry

hungry

Cấu trúc: Linking verb (feel) + Adjective (Tính từ)

Căn cứ vào: Động từ "feel" (cảm thấy) thường đi kèm một tính từ chỉ cảm xúc/trạng thái. Ngữ cảnh "đi làm bánh sandwich" cho thấy trạng thái đói.

Hunger (n: sự đói khát) → Hungry (adj: đói).

→ I’m feeling hungry, so I’m going to make a sandwich.

Dịch: Mình đang cảm thấy đói, nên mình sẽ đi làm một chiếc bánh sandwich.

Câu 4:

She likes to stay _______ by going for a run every morning. (ACT)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. active

active

Cấu trúc: Stay + Adjective (Duy trì trạng thái nào đó)

Căn cứ vào: Sau "stay" cần một tính từ. Việc chạy bộ mỗi sáng (going for a run) giúp duy trì sự năng động.

Act (v/n: hành động) → Active (adj: năng động/hoạt bát).

→ She likes to stay active by going for a run every morning.

Dịch: Cô ấy thích giữ cho cơ thể năng động bằng cách đi chạy bộ mỗi sáng.

Câu 5:

I’d like to try horse _______ one day. (RIDE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. riding

riding

Cấu trúc: Try + Noun/V-ing (Thử làm việc gì/Thử cái gì)

Căn cứ vào: "Horse riding" là một cụm danh từ chỉ môn cưỡi ngựa.

Ride (v: cưỡi) → Riding (v-ing/gerund: việc cưỡi).

→ Câu đúng: I’d like to try horse riding one day.

Dịch: Mình muốn thử cưỡi ngựa vào một ngày nào đó.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

eating

eating

Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.

→ John loves eating pizzas.

Dịch: John rất thích ăn pizza.

Câu 2

A. Buy one soda and you will get a free one. 
B. You can buy soda here. 
C. You cannot refill soda here. 
D. You can take free soda here.

Lời giải

C

Tờ giấy này có nghĩa là gì?

A. Mua một lon soda, bạn sẽ được tặng một lon miễn phí.

B. Bạn có thể mua soda ở đây.

C. Bạn không thể đổ đầy lại soda ở đây.

D. Bạn có thể lấy soda miễn phí ở đây.

Nội dung note: NO REFILL (KHÔNG ĐƯỢC ĐỔ ĐẦY LẠI)

Chọn C.

Câu 3

A. There                  
B. were                            
C. was              
D. so

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. events 
B. fans 
C. stadiums 
D. footballs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. read 
B. to reading 
C. reading 
D. read

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. subject 
B. food 
C. sport 
D. drink

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP