Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
There were any cinemas in my hometown. It was so boring.
Task 2. Choose the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
Quảng cáo
Trả lời:
B
Cấu trúc: There + be + (any) + danh từ.
Căn cứ vào: Từ "any" thường được dùng trong câu phủ định hoặc câu nghi vấn.
Căn cứ vào ngữ cảnh: Câu sau là "It was so boring" (Nó thật là nhàm chán) → chứng tỏ thực tế là không có rạp chiếu phim nào.
Sửa lỗi: "were" → "weren't" (hoặc "were not").
→ Câu đúng: There weren't any cinemas in my hometown. It was so boring.
Dịch: Đã không có bất kỳ rạp chiếu phim nào ở quê tôi cả. Chuyện đó thật là nhàm chán.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
For lunch, Ann prefers eat sandwiches and eggs.
C
Cấu trúc: prefer + V-ing / to-V (thích làm gì hơn).
Căn cứ vào: Sau động từ "prefers", động từ theo sau không thể để ở dạng nguyên thể không "to" (eat).
Sửa lỗi: "eat" → "eating" (hoặc "to eat").
→ Câu đúng: For lunch, Ann prefers eating sandwiches and eggs.
Dịch: Vào bữa trưa, Ann thích ăn bánh mì kẹp và trứng hơn.
Câu 3:
I can’t understand Liz because she talked in French.
A
Căn cứ vào: Động từ "talked" ở vế sau đang được chia ở thì quá khứ đơn.
Quy tắc: Để đảm bảo sự hòa hợp về thì trong câu, vế trước (chỉ khả năng) cũng phải chia ở thì quá khứ để tương xứng với hành động đã xảy ra.
Sửa lỗi: "can’t" → "couldn’t" (dạng quá khứ của can't).
→ Câu đúng: I couldn’t understand Liz because she talked in French.
Dịch: Mình đã không thể hiểu Liz vì cô ấy đã nói bằng tiếng Pháp.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
eating
Căn cứ vào ngữ cảnh: "Pizzas" là đồ ăn → chọn động từ eat.
→ John loves eating pizzas.
Dịch: John rất thích ăn pizza.
Lời giải
tasty
Cấu trúc: Be + Adjective (Tính từ)
Căn cứ vào: Đứng sau động từ "is" cần một tính từ để miêu tả tính chất của thức ăn.
taste (n/v: vị/nếm) → tasty (adj: ngon).
→ The food in this restaurant is tasty.
Dịch: Đồ ăn ở nhà hàng này rất ngon.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
