Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
29 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 12 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 11 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 10 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 9 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 8 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 7 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 6 Listening (có đáp án) mới nhất
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Global Success Unit 5 Listening (có đáp án) mới nhất
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
PART 3. LISTENING AND SPEAKING
Task 1. Listen and choose the correct answer, A, B or C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)
A. Fit: cân đối
B. Fat: béo phì
C. Unhealthy: không lành mạnh
Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?
F: I’m quite healthy and very fit.
Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?
F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
What sports does she like doing? (Cô ấy thích chơi những môn thể thao nào?)
A. Running: Chạy bộ
B. Swimming: Bơi lội
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: I: Do you like doing sports then?
F: Yes, I like running and swimming.
Dịch: I: Vậy bạn có thích chơi thể thao không?
F: Có, mình thích chạy bộ và bơi lội.
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
How far can she run? (Cô ấy có thể chạy bao xa?)
A. Forty kilometers: 40 km
B. Forty-one kilometers: 41 km
C. Forty-two kilometers: 42 km
Thông tin: F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.
Dịch: F: Chà, mình chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
C
What does she eat before a marathon? (Cô ấy ăn gì trước một cuộc đua marathon?)
A. Pasta: Mì Ý
B. Chicken: Gà
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.
Dịch: F: Tối trước ngày chạy marathon mình thường ăn mì Ý và gà.
Chọn C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
What does she like eating? (Cô ấy thích ăn gì?)
A. Chocolate: Socola
B. Fish: Cá
C. Vegetables: Rau củ
Thông tin: F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.
Dịch: F: Không, mình không (thường xuyên ăn đồ lành mạnh). Mình thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.
Chọn A.
|
Audioscript |
Dịch bài nghe |
|
I: Fran, are you fit and healthy? F: I’m quite healthy and very fit. I: Do you like doing sports then? F: Yes, I like running and swimming. I: How far can you run? F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers. I: Wow! So what do you eat before a marathon? F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken. I: Do you normally eat healthy food? F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate. I: Aha! |
Người phỏng vấn (I): Fran này, bạn có thấy mình là người cân đối và khỏe mạnh không? Fran (F): Mình thấy bản thân khá khỏe mạnh và rất cân đối đấy. I: Vậy thì bạn có thích chơi thể thao không? F: Có chứ, mình thích chạy bộ và bơi lội. I: Bạn có thể chạy được bao xa? F: À, mình thường chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km. I: Wow! Vậy bạn thường ăn gì trước mỗi cuộc đua marathon? F: Vào tối trước ngày thi chạy, mình thường ăn mì Ý và thịt gà. I: Bình thường bạn có hay ăn những thực phẩm lành mạnh không? F: Không đâu. Mình cực kỳ thích làm đồ tráng miệng và ăn socola. I: À há! Ra là vậy! |
Đoạn văn 3
Task 2. Listen to a talk about Hannah Burton. Choose the correct answer, A, B or C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A
When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)
A. Last night: Tối qua
B. Last week: Tuần trước
C. Last month: Tháng trước
Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."
Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
How were the tricks last night? (Các kỹ thuật/động tác tối qua như thế nào?)
A. Easy: Dễ
B. Difficult: Khó
C. Fantastic: Tuyệt vời
Thông tin: J: "She did a lot of very difficult tricks last night."
Dịch: J: "Cô ấy đã thực hiện rất nhiều động tác rất khó vào tối qua."
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
She started to snowboard when she was ________. (Cô ấy bắt đầu trượt ván khi cô ấy ________ tuổi.)
A. Fourteen: 14 tuổi
B. Fifteen: 15 tuổi
C. Sixteen: 16 tuổi
Thông tin: K: "She only started to snowboard when she was fifteen - and she's eighteen now."
Dịch: K: "Cô ấy chỉ mới bắt đầu trượt ván khi 15 tuổi - và giờ cô ấy 18 tuổi."
Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 3. Complete the conversation using the sentences in the box.
|
Jamie: How was your weekend? Luke: (11) ______. Jamie: Really? Was it good? Luke: (12) ______. Jamie: Who did you go with? Luke: (13) ______. Jamie: Sure. Text me when you’re going, okay? Luke: (14) ______. |
A. Yes, it was brilliant. There were a lot of goals. B. It was great, thanks. I went to a football match. C. OK, then. D. My mother. Why don’t you come next time?
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Task 4. Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.
Waitress: Hi there. (15) ______ I help you?
Aron: Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?
Waitress: Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?
Aron: Erm… chips, please.
Waitress: How about (18) ______?
Aron: No, thanks.
Waitress: Okay! That’s (19) ______ dollars, please.
Aron: (20) ______ you are.
Waitress: Thank you.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.