Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Friends Plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
4.6 0 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi Giữa kì 1 Tiếng Anh 6 Global Success có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
PART 3. LISTENING AND SPEAKING
Task 1. Listen and choose the correct answer, A, B or C.
Lời giải
1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)
A. Fit: cân đối
B. Fat: béo phì
C. Unhealthy: không lành mạnh
Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?
F: I’m quite healthy and very fit.
Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?
F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.
Chọn A.
Lời giải
C
What sports does she like doing? (Cô ấy thích chơi những môn thể thao nào?)
A. Running: Chạy bộ
B. Swimming: Bơi lội
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: I: Do you like doing sports then?
F: Yes, I like running and swimming.
Dịch: I: Vậy bạn có thích chơi thể thao không?
F: Có, mình thích chạy bộ và bơi lội.
Chọn C.
Lời giải
B
How far can she run? (Cô ấy có thể chạy bao xa?)
A. Forty kilometers: 40 km
B. Forty-one kilometers: 41 km
C. Forty-two kilometers: 42 km
Thông tin: F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.
Dịch: F: Chà, mình chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.
Chọn B.
Lời giải
C
What does she eat before a marathon? (Cô ấy ăn gì trước một cuộc đua marathon?)
A. Pasta: Mì Ý
B. Chicken: Gà
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.
Dịch: F: Tối trước ngày chạy marathon mình thường ăn mì Ý và gà.
Chọn C.
Lời giải
A
What does she like eating? (Cô ấy thích ăn gì?)
A. Chocolate: Socola
B. Fish: Cá
C. Vegetables: Rau củ
Thông tin: F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.
Dịch: F: Không, mình không (thường xuyên ăn đồ lành mạnh). Mình thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.
Chọn A.
|
Audioscript |
Dịch bài nghe |
|
I: Fran, are you fit and healthy? F: I’m quite healthy and very fit. I: Do you like doing sports then? F: Yes, I like running and swimming. I: How far can you run? F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers. I: Wow! So what do you eat before a marathon? F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken. I: Do you normally eat healthy food? F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate. I: Aha! |
Người phỏng vấn (I): Fran này, bạn có thấy mình là người cân đối và khỏe mạnh không? Fran (F): Mình thấy bản thân khá khỏe mạnh và rất cân đối đấy. I: Vậy thì bạn có thích chơi thể thao không? F: Có chứ, mình thích chạy bộ và bơi lội. I: Bạn có thể chạy được bao xa? F: À, mình thường chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km. I: Wow! Vậy bạn thường ăn gì trước mỗi cuộc đua marathon? F: Vào tối trước ngày thi chạy, mình thường ăn mì Ý và thịt gà. I: Bình thường bạn có hay ăn những thực phẩm lành mạnh không? F: Không đâu. Mình cực kỳ thích làm đồ tráng miệng và ăn socola. I: À há! Ra là vậy! |
Đoạn văn 3
Task 2. Listen to a talk about Hannah Burton. Choose the correct answer, A, B or C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 3. Complete the conversation using the sentences in the box.
|
Jamie: How was your weekend? Luke: (11) ______. Jamie: Really? Was it good? Luke: (12) ______. Jamie: Who did you go with? Luke: (13) ______. Jamie: Sure. Text me when you’re going, okay? Luke: (14) ______. |
A. Yes, it was brilliant. There were a lot of goals. B. It was great, thanks. I went to a football match. C. OK, then. D. My mother. Why don’t you come next time?
|
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Task 4. Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.
Waitress: Hi there. (15) ______ I help you?
Aron: Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?
Waitress: Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?
Aron: Erm… chips, please.
Waitress: How about (18) ______?
Aron: No, thanks.
Waitress: Okay! That’s (19) ______ dollars, please.
Aron: (20) ______ you are.
Waitress: Thank you.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.