Câu hỏi:

26/03/2026 154 Lưu

PART 3. LISTENING AND SPEAKING

Task 1. Listen and choose the correct answer, A, B or C.

What is true about Fran?

A. Fit 
B. Fat 
C. Unhealthy

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)

A. Fit: cân đối          

B. Fat: béo phì         

C. Unhealthy: không lành mạnh

Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?

F: I’m quite healthy and very fit.

Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?

F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What sports does she like doing? 

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

What sports does she like doing? (Cô ấy thích chơi những môn thể thao nào?)

A. Running: Chạy bộ

B. Swimming: Bơi lội

C. Both A and B: Cả A và B

Thông tin: I: Do you like doing sports then?

F: Yes, I like running and swimming.

Dịch: I: Vậy bạn có thích chơi thể thao không?

F: Có, mình thích chạy bộ và bơi lội.

Chọn C.

Câu 3:

How far can she run? 

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

How far can she run? (Cô ấy có thể chạy bao xa?)

A. Forty kilometers: 40 km

B. Forty-one kilometers: 41 km

C. Forty-two kilometers: 42 km

Thông tin: F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.

Dịch: F: Chà, mình chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.

Chọn B.

Câu 4:

What does she eat before a marathon? 

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

What does she eat before a marathon? (Cô ấy ăn gì trước một cuộc đua marathon?)

A. Pasta: Mì Ý

B. Chicken: Gà

C. Both A and B: Cả A và B

Thông tin: F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.

Dịch: F: Tối trước ngày chạy marathon mình thường ăn mì Ý và gà.

Chọn C.

Câu 5:

What does she like eating? 

A. Chocolate 
B. Fish 
C. Vegetables

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What does she like eating? (Cô ấy thích ăn gì?)

A. Chocolate: Socola

B. Fish: Cá

C. Vegetables: Rau củ

Thông tin: F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.

Dịch: F: Không, mình không (thường xuyên ăn đồ lành mạnh). Mình thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.

Chọn A.

Audioscript

Dịch bài nghe

I: Fran, are you fit and healthy?

F: I’m quite healthy and very fit.

I: Do you like doing sports then?

F: Yes, I like running and swimming.

I: How far can you run?

F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.

I: Wow! So what do you eat before a marathon?

F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.

I: Do you normally eat healthy food?

F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.

I: Aha!

Người phỏng vấn (I): Fran này, bạn có thấy mình là người cân đối và khỏe mạnh không?

Fran (F): Mình thấy bản thân khá khỏe mạnh và rất cân đối đấy.

I: Vậy thì bạn có thích chơi thể thao không?

F: Có chứ, mình thích chạy bộ và bơi lội.

I: Bạn có thể chạy được bao xa?

F: À, mình thường chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.

I: Wow! Vậy bạn thường ăn gì trước mỗi cuộc đua marathon?

F: Vào tối trước ngày thi chạy, mình thường ăn mì Ý và thịt gà.

I: Bình thường bạn có hay ăn những thực phẩm lành mạnh không?

F: Không đâu. Mình cực kỳ thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.

I: À há! Ra là vậy!

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Should                    

B. Can                     
C. Can’t                     
D. What

Lời giải

B

A. Should: Nên

B. Can: Có thể

C. Can’t: Không thể

D. What: Cái gì

Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).

→ Waitress: Hi there. Can I help you?

Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Chọn B.

Câu 2

A. Last night 
B. Last week 
C. Last month

Lời giải

A

When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)

A. Last night: Tối qua

B. Last week: Tuần trước

C. Last month: Tháng trước

Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."

Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."

Chọn A.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP