PART 3. LISTENING AND SPEAKING
Task 1. Listen and choose the correct answer, A, B or C.
What is true about Fran?
PART 3. LISTENING AND SPEAKING
Task 1. Listen and choose the correct answer, A, B or C.
Quảng cáo
Trả lời:
1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)
A. Fit: cân đối
B. Fat: béo phì
C. Unhealthy: không lành mạnh
Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?
F: I’m quite healthy and very fit.
Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?
F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What sports does she like doing?
C
What sports does she like doing? (Cô ấy thích chơi những môn thể thao nào?)
A. Running: Chạy bộ
B. Swimming: Bơi lội
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: I: Do you like doing sports then?
F: Yes, I like running and swimming.
Dịch: I: Vậy bạn có thích chơi thể thao không?
F: Có, mình thích chạy bộ và bơi lội.
Chọn C.
Câu 3:
How far can she run?
B
How far can she run? (Cô ấy có thể chạy bao xa?)
A. Forty kilometers: 40 km
B. Forty-one kilometers: 41 km
C. Forty-two kilometers: 42 km
Thông tin: F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.
Dịch: F: Chà, mình chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.
Chọn B.
Câu 4:
What does she eat before a marathon?
C
What does she eat before a marathon? (Cô ấy ăn gì trước một cuộc đua marathon?)
A. Pasta: Mì Ý
B. Chicken: Gà
C. Both A and B: Cả A và B
Thông tin: F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.
Dịch: F: Tối trước ngày chạy marathon mình thường ăn mì Ý và gà.
Chọn C.
Câu 5:
What does she like eating?
A
What does she like eating? (Cô ấy thích ăn gì?)
A. Chocolate: Socola
B. Fish: Cá
C. Vegetables: Rau củ
Thông tin: F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.
Dịch: F: Không, mình không (thường xuyên ăn đồ lành mạnh). Mình thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.
Chọn A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
B
Chọn: B. It was great, thanks. I went to a football match. (Nó rất tuyệt, cảm ơn. Mình đã đi xem một trận bóng đá.)
Jamie hỏi "How was your weekend?" (Cuối tuần của bạn thế nào?), nên Luke cần trả lời về cảm xúc chung và hoạt động đã làm. Câu tiếp theo Jamie nói "Really? Was it good?" cho thấy Luke vừa kể về một sự kiện cụ thể (trận bóng đá).
Lời giải
B
A. Should: Nên
B. Can: Có thể
C. Can’t: Không thể
D. What: Cái gì
Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).
→ Waitress: Hi there. Can I help you?
Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.