Task 2. Listen to a talk about Hannah Burton. Choose the correct answer, A, B or C.
When did Hannah win the gold medal?
Task 2. Listen to a talk about Hannah Burton. Choose the correct answer, A, B or C.
Quảng cáo
Trả lời:
A
When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)
A. Last night: Tối qua
B. Last week: Tuần trước
C. Last month: Tháng trước
Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."
Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
How were the tricks last night?
B
How were the tricks last night? (Các kỹ thuật/động tác tối qua như thế nào?)
A. Easy: Dễ
B. Difficult: Khó
C. Fantastic: Tuyệt vời
Thông tin: J: "She did a lot of very difficult tricks last night."
Dịch: J: "Cô ấy đã thực hiện rất nhiều động tác rất khó vào tối qua."
Chọn B.
Câu 3:
She started to snowboard when she was ________.
B
She started to snowboard when she was ________. (Cô ấy bắt đầu trượt ván khi cô ấy ________ tuổi.)
A. Fourteen: 14 tuổi
B. Fifteen: 15 tuổi
C. Sixteen: 16 tuổi
Thông tin: K: "She only started to snowboard when she was fifteen - and she's eighteen now."
Dịch: K: "Cô ấy chỉ mới bắt đầu trượt ván khi 15 tuổi - và giờ cô ấy 18 tuổi."
Chọn B.
Câu 4:
Where did she go on a skiing holiday?
C
Where did she go on a skiing holiday? (Cô ấy đã đi nghỉ mát trượt tuyết ở đâu?)
A. In a valley: Ở thung lũng
B. In a hill: Ở trên đồi
C. In the mountains: Ở vùng núi
Thông tin: K: "She went on a skiing holiday in the mountains with her family..."
Dịch: K: "Cô ấy đã đi nghỉ mát trượt tuyết ở vùng núi cùng với gia đình..."
Chọn C.
Câu 5:
How long did she learn to snowboard?
A
How long did she learn to snowboard? (Cô ấy đã học trượt ván trong bao lâu?)
A. In two weeks: Trong 2 tuần
B. In two months: Trong 2 tháng
C. In two days: Trong 2 ngày
Thông tin: K: "She learned to snowboard in only two weeks!"
Dịch: K: "Cô ấy đã học trượt ván chỉ trong vòng 2 tuần!"
Chọn A.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)
A. Fit: cân đối
B. Fat: béo phì
C. Unhealthy: không lành mạnh
Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?
F: I’m quite healthy and very fit.
Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?
F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.
Chọn A.
Lời giải
B
A. Should: Nên
B. Can: Có thể
C. Can’t: Không thể
D. What: Cái gì
Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).
→ Waitress: Hi there. Can I help you?
Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Chọn B.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.