khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/03/2026 382 Lưu

PART 3. LISTENING AND SPEAKING

Task 1. Listen and choose the correct answer, A, B or C.

What is true about Fran?

A. Fit 
B. Fat 
C. Unhealthy

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)

A. Fit: cân đối          

B. Fat: béo phì         

C. Unhealthy: không lành mạnh

Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?

F: I’m quite healthy and very fit.

Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?

F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.

Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What sports does she like doing? 

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

What sports does she like doing? (Cô ấy thích chơi những môn thể thao nào?)

A. Running: Chạy bộ

B. Swimming: Bơi lội

C. Both A and B: Cả A và B

Thông tin: I: Do you like doing sports then?

F: Yes, I like running and swimming.

Dịch: I: Vậy bạn có thích chơi thể thao không?

F: Có, mình thích chạy bộ và bơi lội.

Chọn C.

Câu 3:

How far can she run? 

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

How far can she run? (Cô ấy có thể chạy bao xa?)

A. Forty kilometers: 40 km

B. Forty-one kilometers: 41 km

C. Forty-two kilometers: 42 km

Thông tin: F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.

Dịch: F: Chà, mình chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.

Chọn B.

Câu 4:

What does she eat before a marathon? 

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

What does she eat before a marathon? (Cô ấy ăn gì trước một cuộc đua marathon?)

A. Pasta: Mì Ý

B. Chicken: Gà

C. Both A and B: Cả A và B

Thông tin: F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.

Dịch: F: Tối trước ngày chạy marathon mình thường ăn mì Ý và gà.

Chọn C.

Câu 5:

What does she like eating? 

A. Chocolate 
B. Fish 
C. Vegetables

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

What does she like eating? (Cô ấy thích ăn gì?)

A. Chocolate: Socola

B. Fish: Cá

C. Vegetables: Rau củ

Thông tin: F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.

Dịch: F: Không, mình không (thường xuyên ăn đồ lành mạnh). Mình thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.

Chọn A.

Audioscript

Dịch bài nghe

I: Fran, are you fit and healthy?

F: I’m quite healthy and very fit.

I: Do you like doing sports then?

F: Yes, I like running and swimming.

I: How far can you run?

F: Well, I run marathons, so I can run about forty-one kilometers.

I: Wow! So what do you eat before a marathon?

F: The night before a marathon I usually eat pasta and chicken.

I: Do you normally eat healthy food?

F: No, I don’t. I love making desserts and eating chocolate.

I: Aha!

Người phỏng vấn (I): Fran này, bạn có thấy mình là người cân đối và khỏe mạnh không?

Fran (F): Mình thấy bản thân khá khỏe mạnh và rất cân đối đấy.

I: Vậy thì bạn có thích chơi thể thao không?

F: Có chứ, mình thích chạy bộ và bơi lội.

I: Bạn có thể chạy được bao xa?

F: À, mình thường chạy marathon, nên mình có thể chạy khoảng 41 km.

I: Wow! Vậy bạn thường ăn gì trước mỗi cuộc đua marathon?

F: Vào tối trước ngày thi chạy, mình thường ăn mì Ý và thịt gà.

I: Bình thường bạn có hay ăn những thực phẩm lành mạnh không?

F: Không đâu. Mình cực kỳ thích làm đồ tráng miệng và ăn socola.

I: À há! Ra là vậy!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Last night 
B. Last week 
C. Last month

Lời giải

A

When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)

A. Last night: Tối qua

B. Last week: Tuần trước

C. Last month: Tháng trước

Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."

Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."

Chọn A.

Câu 2

A. Should                    

B. Can                     
C. Can’t                     
D. What

Lời giải

B

A. Should: Nên

B. Can: Có thể

C. Can’t: Không thể

D. What: Cái gì

Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).

→ Waitress: Hi there. Can I help you?

Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Chọn B.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP