Câu hỏi:

26/03/2026 129 Lưu

Task 4. Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.

Waitress:     Hi there. (15) ______ I help you?

Aron:           Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?

Waitress:     Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?

Aron:           Erm… chips, please.

Waitress:     How about (18) ______?

Aron:           No, thanks.

Waitress:     Okay! That’s (19) ______ dollars, please.

Aron:           (20) ______ you are.

Waitress:     Thank you.

Hi there. (15) ______ I help you?

A. Should                    

B. Can                     
C. Can’t                     
D. What

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. Should: Nên

B. Can: Có thể

C. Can’t: Không thể

D. What: Cái gì

Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).

→ Waitress: Hi there. Can I help you?

Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?

A. have                       

B. drink                           
C. see                               
D. run

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. have: có/dùng (ăn, uống)

B. drink: uống

C. see: nhìn/thấy

D. run: chạy

Cấu trúc gọi món: Can I have + [tên món ăn/đồ uống]...?

→ Aron: Yes, can I have a cheese sandwich, please?

Dịch: Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?

Chọn A.

Câu 3:

Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?

A. but                          

B. of                        
C. about                     
D. or

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

A. but: nhưng

B. of: của

C. about: về

D. or: hoặc

Cấu trúc lựa chọn: A or B? (Dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai thứ). Ở đây là chọn salad hoặc khoai tây chiên.

→ Waitress: Sure. Would you like salad or chips with that?

Dịch: Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm salad hay khoai tây chiên?

Chọn D.

Câu 4:

How about (18) ______?

A. Chips                      

B. Dessert                        
C. Money                     
D. Desert

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. Chips: khoai tây chiên (Aron đã chọn ở câu trước).

B. Dessert: món tráng miệng.

C. Money: tiền.

D. Desert: sa mạc.

Cấu trúc gợi ý: How about + N...? (Còn về... thì sao?). Sau khi chọn món chính, người phục vụ thường hỏi thêm về món tráng miệng.

→ Waitress: How about dessert?

Dịch: Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?

Chọn B.

Câu 5:

Okay! That’s (19) ______ dollars, please.

A. many                       

B. much                           
C. two                    
D. some

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. many: nhiều (đi với danh từ đếm được).

B. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được).

C. two: hai (số đếm).

D. some: một vài.

Ngữ cảnh: Khi thông báo giá tiền cụ thể, chúng ta cần một số đếm đứng trước đơn vị tiền tệ "dollars".

→ Waitress: Okay! That’s two dollars, please.

Dịch: Người phục vụ: Được rồi! Của bạn hết 2 đô la nhé.

Chọn C.

Câu 6:

(20) ______ you are.

A. Here                        

B. That                    
C. This                     
D. Those

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. Here: Ở đây.

B. That: Cái kia.

C. This: Cái này.

D. Those: Những cái kia.

Cấu trúc khi đưa đồ/tiền cho ai đó: Here you are (Của bạn đây/Gửi bạn nhé).

→ Aron: Here you are.

Dịch: Aron: Gửi bạn này.

Chọn A.

Dịch hội thoại:

Người phục vụ: Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?

Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm với salad hay khoai tây chiên?

Aron: Ừm… cho mình khoai tây chiên nhé.

Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?

Aron: Không, cảm ơn bạn.

Người phục vụ: Được rồi! Tổng cộng của bạn hết 2 đô la.

Aron: Gửi bạn tiền này.

Người phục vụ: Cảm ơn bạn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Fit 
B. Fat 
C. Unhealthy

Lời giải

1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)

A. Fit: cân đối          

B. Fat: béo phì         

C. Unhealthy: không lành mạnh

Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?

F: I’m quite healthy and very fit.

Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?

F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.

Chọn A.

Câu 2

A. Last night 
B. Last week 
C. Last month

Lời giải

A

When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)

A. Last night: Tối qua

B. Last week: Tuần trước

C. Last month: Tháng trước

Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."

Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."

Chọn A.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP