khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/03/2026 323 Lưu

Task 3. Complete the conversation using the sentences in the box.

Jamie: How was your weekend?

Luke: (11) ______.

Jamie: Really? Was it good?

Luke: (12) ______.

Jamie: Who did you go with?

Luke: (13) ______.

Jamie: Sure. Text me when you’re going, okay?

Luke: (14) ______.

A. Yes, it was brilliant. There were a lot of goals.

B. It was great, thanks. I went to a football match.

C. OK, then.

D. My mother. Why don’t you come next time?

 

Luke: (11) ______.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

Chọn: B. It was great, thanks. I went to a football match. (Nó rất tuyệt, cảm ơn. Mình đã đi xem một trận bóng đá.)

Jamie hỏi "How was your weekend?" (Cuối tuần của bạn thế nào?), nên Luke cần trả lời về cảm xúc chung và hoạt động đã làm. Câu tiếp theo Jamie nói "Really? Was it good?" cho thấy Luke vừa kể về một sự kiện cụ thể (trận bóng đá).

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Luke: (12) ______.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

Chọn: A. Yes, it was brilliant. There were a lot of goals. (Có, nó rất tuyệt vời. Có rất nhiều bàn thắng.)

Jamie hỏi "Was it good?" (Nó có hay không?), Luke trả lời khẳng định bằng từ "brilliant" (tuyệt vời). Chi tiết "a lot of goals" (nhiều bàn thắng) hoàn toàn khớp với ngữ cảnh "trận bóng đá" ở câu trước.

Câu 3:

Luke: (13) ______.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Chọn: D. My mother. Why don’t you come next time? (Mẹ mình. Sao lần tới bạn không đi cùng nhỉ?)

Jamie hỏi "Who did you go with?" (Bạn đi cùng với ai?), Luke trả lời là đi với mẹ (My mother). Vế sau Luke đưa ra lời mời, dẫn đến câu trả lời tiếp theo của Jamie là "Sure" (Chắc chắn rồi).

Câu 4:

Luke: (14) ______.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

Chọn: C. OK, then. (Được thôi/ Chốt thế nhé.)

Lý do: Đây là câu kết thúc hội thoại sau khi Jamie dặn "Text me when you’re going, okay?" (Nhắn tin cho mình khi nào bạn đi nhé, được không?).

Dịch hội thoại:

Jamie: Cuối tuần của bạn thế nào?

Luke: Nó rất tuyệt, cảm ơn. Mình đã đi xem một trận bóng đá.

Jamie: Thật sao? Nó có hay không?

Luke: Có, nó rất tuyệt vời. Có rất nhiều bàn thắng.

Jamie: Bạn đã đi cùng với ai thế?

Luke: Mẹ mình. Sao lần tới bạn không đi cùng nhỉ?

Jamie: Chắc chắn rồi. Nhắn tin cho mình khi nào bạn đi nhé, được không?

Luke: Được thôi.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Last night 
B. Last week 
C. Last month

Lời giải

A

When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)

A. Last night: Tối qua

B. Last week: Tuần trước

C. Last month: Tháng trước

Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."

Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."

Chọn A.

Câu 2

A. Should                    

B. Can                     
C. Can’t                     
D. What

Lời giải

B

A. Should: Nên

B. Can: Có thể

C. Can’t: Không thể

D. What: Cái gì

Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).

→ Waitress: Hi there. Can I help you?

Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Chọn B.

Câu 3

A. Fit 
B. Fat 
C. Unhealthy

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP