khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/03/2026 387 Lưu

Task 4. Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.

Waitress:     Hi there. (15) ______ I help you?

Aron:           Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?

Waitress:     Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?

Aron:           Erm… chips, please.

Waitress:     How about (18) ______?

Aron:           No, thanks.

Waitress:     Okay! That’s (19) ______ dollars, please.

Aron:           (20) ______ you are.

Waitress:     Thank you.

Hi there. (15) ______ I help you?

A. Should                    

B. Can                     
C. Can’t                     
D. What

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

B

A. Should: Nên

B. Can: Có thể

C. Can’t: Không thể

D. What: Cái gì

Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).

→ Waitress: Hi there. Can I help you?

Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Chọn B.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?

A. have                       

B. drink                           
C. see                               
D. run

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. have: có/dùng (ăn, uống)

B. drink: uống

C. see: nhìn/thấy

D. run: chạy

Cấu trúc gọi món: Can I have + [tên món ăn/đồ uống]...?

→ Aron: Yes, can I have a cheese sandwich, please?

Dịch: Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?

Chọn A.

Câu 3:

Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?

A. but                          

B. of                        
C. about                     
D. or

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

A. but: nhưng

B. of: của

C. about: về

D. or: hoặc

Cấu trúc lựa chọn: A or B? (Dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai thứ). Ở đây là chọn salad hoặc khoai tây chiên.

→ Waitress: Sure. Would you like salad or chips with that?

Dịch: Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm salad hay khoai tây chiên?

Chọn D.

Câu 4:

How about (18) ______?

A. Chips                      

B. Dessert                        
C. Money                     
D. Desert

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

B

A. Chips: khoai tây chiên (Aron đã chọn ở câu trước).

B. Dessert: món tráng miệng.

C. Money: tiền.

D. Desert: sa mạc.

Cấu trúc gợi ý: How about + N...? (Còn về... thì sao?). Sau khi chọn món chính, người phục vụ thường hỏi thêm về món tráng miệng.

→ Waitress: How about dessert?

Dịch: Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?

Chọn B.

Câu 5:

Okay! That’s (19) ______ dollars, please.

A. many                       

B. much                           
C. two                    
D. some

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. many: nhiều (đi với danh từ đếm được).

B. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được).

C. two: hai (số đếm).

D. some: một vài.

Ngữ cảnh: Khi thông báo giá tiền cụ thể, chúng ta cần một số đếm đứng trước đơn vị tiền tệ "dollars".

→ Waitress: Okay! That’s two dollars, please.

Dịch: Người phục vụ: Được rồi! Của bạn hết 2 đô la nhé.

Chọn C.

Câu 6:

(20) ______ you are.

A. Here                        

B. That                    
C. This                     
D. Those

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. Here: Ở đây.

B. That: Cái kia.

C. This: Cái này.

D. Those: Những cái kia.

Cấu trúc khi đưa đồ/tiền cho ai đó: Here you are (Của bạn đây/Gửi bạn nhé).

→ Aron: Here you are.

Dịch: Aron: Gửi bạn này.

Chọn A.

Dịch hội thoại:

Người phục vụ: Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn?

Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?

Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm với salad hay khoai tây chiên?

Aron: Ừm… cho mình khoai tây chiên nhé.

Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?

Aron: Không, cảm ơn bạn.

Người phục vụ: Được rồi! Tổng cộng của bạn hết 2 đô la.

Aron: Gửi bạn tiền này.

Người phục vụ: Cảm ơn bạn.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Last night 
B. Last week 
C. Last month

Lời giải

A

When did Hannah win the gold medal? (Hannah đã giành huy chương vàng khi nào?)

A. Last night: Tối qua

B. Last week: Tuần trước

C. Last month: Tháng trước

Thông tin: K: "She won the gold medal in last night's competition."

Dịch: K: "Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi tối qua."

Chọn A.

Câu 2

A. Fit 
B. Fat 
C. Unhealthy

Lời giải

1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)

A. Fit: cân đối          

B. Fat: béo phì         

C. Unhealthy: không lành mạnh

Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?

F: I’m quite healthy and very fit.

Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?

F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.

Chọn A.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Running 
B. Swimming 
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Forty kilometers 
B. Forty-one kilometers 
C. Forty-two kilometers

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Pasta 
B. Chicken
C. Both A and B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP