Task 4. Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.
Waitress: Hi there. (15) ______ I help you?
Aron: Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?
Waitress: Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?
Aron: Erm… chips, please.
Waitress: How about (18) ______?
Aron: No, thanks.
Waitress: Okay! That’s (19) ______ dollars, please.
Aron: (20) ______ you are.
Waitress: Thank you.
Hi there. (15) ______ I help you?
Task 4. Choose the word that best fits the blank space in the following dialogue.
Waitress: Hi there. (15) ______ I help you?
Aron: Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?
Waitress: Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?
Aron: Erm… chips, please.
Waitress: How about (18) ______?
Aron: No, thanks.
Waitress: Okay! That’s (19) ______ dollars, please.
Aron: (20) ______ you are.
Waitress: Thank you.
Hi there. (15) ______ I help you?
A. Should
Quảng cáo
Trả lời:
B
A. Should: Nên
B. Can: Có thể
C. Can’t: Không thể
D. What: Cái gì
Cấu trúc hỏi giúp đỡ: Can I + V...? (Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ lịch sự).
→ Waitress: Hi there. Can I help you?
Dịch: Người phục vụ: Chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?
Yes, can I (16) ______ a cheese sandwich, please?
A. have
A
A. have: có/dùng (ăn, uống)
B. drink: uống
C. see: nhìn/thấy
D. run: chạy
Cấu trúc gọi món: Can I have + [tên món ăn/đồ uống]...?
→ Aron: Yes, can I have a cheese sandwich, please?
Dịch: Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?
Chọn A.
Câu 3:
Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?
Sure. Would you like salad (17) ______ chips with that?
A. but
D
A. but: nhưng
B. of: của
C. about: về
D. or: hoặc
Cấu trúc lựa chọn: A or B? (Dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai thứ). Ở đây là chọn salad hoặc khoai tây chiên.
→ Waitress: Sure. Would you like salad or chips with that?
Dịch: Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm salad hay khoai tây chiên?
Chọn D.
Câu 4:
How about (18) ______?
How about (18) ______?
A. Chips
B
A. Chips: khoai tây chiên (Aron đã chọn ở câu trước).
B. Dessert: món tráng miệng.
C. Money: tiền.
D. Desert: sa mạc.
Cấu trúc gợi ý: How about + N...? (Còn về... thì sao?). Sau khi chọn món chính, người phục vụ thường hỏi thêm về món tráng miệng.
→ Waitress: How about dessert?
Dịch: Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?
Chọn B.
Câu 5:
Okay! That’s (19) ______ dollars, please.
Okay! That’s (19) ______ dollars, please.
A. many
C
A. many: nhiều (đi với danh từ đếm được).
B. much: nhiều (đi với danh từ không đếm được).
C. two: hai (số đếm).
D. some: một vài.
Ngữ cảnh: Khi thông báo giá tiền cụ thể, chúng ta cần một số đếm đứng trước đơn vị tiền tệ "dollars".
→ Waitress: Okay! That’s two dollars, please.
Dịch: Người phục vụ: Được rồi! Của bạn hết 2 đô la nhé.
Chọn C.
Câu 6:
(20) ______ you are.
(20) ______ you are.
A. Here
A
A. Here: Ở đây.
B. That: Cái kia.
C. This: Cái này.
D. Those: Những cái kia.
Cấu trúc khi đưa đồ/tiền cho ai đó: Here you are (Của bạn đây/Gửi bạn nhé).
→ Aron: Here you are.
Dịch: Aron: Gửi bạn này.
Chọn A.
Dịch hội thoại:
Người phục vụ: Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn?
Aron: Vâng, cho tôi một bánh sandwich phô mai nhé?
Người phục vụ: Chắc chắn rồi. Bạn muốn dùng kèm với salad hay khoai tây chiên?
Aron: Ừm… cho mình khoai tây chiên nhé.
Người phục vụ: Thế còn món tráng miệng thì sao?
Aron: Không, cảm ơn bạn.
Người phục vụ: Được rồi! Tổng cộng của bạn hết 2 đô la.
Aron: Gửi bạn tiền này.
Người phục vụ: Cảm ơn bạn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
B
Chọn: B. It was great, thanks. I went to a football match. (Nó rất tuyệt, cảm ơn. Mình đã đi xem một trận bóng đá.)
Jamie hỏi "How was your weekend?" (Cuối tuần của bạn thế nào?), nên Luke cần trả lời về cảm xúc chung và hoạt động đã làm. Câu tiếp theo Jamie nói "Really? Was it good?" cho thấy Luke vừa kể về một sự kiện cụ thể (trận bóng đá).
Lời giải
1. What is true about Fran? (Điều nào sau đây đúng về Fran?)
A. Fit: cân đối
B. Fat: béo phì
C. Unhealthy: không lành mạnh
Thông tin: I: Fran, are you fit and healthy?
F: I’m quite healthy and very fit.
Dịch: I: Fran, bạn có khỏe mạnh không?
F: Mình khá khỏe mạnh và rất năng động.
Chọn A.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.