Câu hỏi:

26/03/2026 35 Lưu

Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example. 

Example: He don’t like chocolate.                                                            ____doesn’t___

Doesn’t put on your coat because it’s hot.                                                                            _____________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Doesn’t → Don’t.

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở hoặc khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She goes to bed at 10 o’clock in the afternoon.                                                           _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

afternoon → evening.

evening

Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.

Thời gian đi ngủ là 10 giờ nhưng trong câu lại viết là “afternoon” (buổi chiều) → không phù hợp.

→ Sửa: afternoon → evening.

Dịch nghĩa: Cô ấy đi ngủ vào lúc 10 giờ tối.

Câu 3:

Where time does he get up?                                                                            _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where → What.

do

Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V?

Khi hỏi về thời gian, ta không dùng từ để hỏi “Where”.

→ Sửa: Where → What.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thức dậy vào lúc mấy giờ?

Câu 4:

Annie and Noah likes candles.                                                              _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

likes → like.

like

Mẫu câu để nói ai  thích cái gì đấy: S + like/likes + N.

Chủ ngữ “Annie and Noah” tương đương với “they”, là ngôi thứ ba số nhiều → không thêm “s” vào động từ.

→ Sửa: likes → like.

Dịch nghĩa: Annie và Noah thích nến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Tick (ü) 

Từ được cho là “cold” → Trong hình là một cậu bé đội mũ, mặc áo khoác và quàng khăn ấm → điền (ü ) vào ô trống.

Câu 2

A. She gets up at half past six. 
B. She gets up at six o’clock in the morning.
C. She gets up at six fifteen.

Lời giải

B

Trong hình là chiếc đồng hồ đang chỉ vào 6 giờ đúng, và dựa vào câu hỏi là “What time does she get up?” ( Cô ấy thức dậy vào lúc mấy giờ?) → khoanh B.

Dịch nghĩa: Cô ấy thức dậy vào lúc mấy giờ? - Cô ấy thức dậy vào lúc sáu giờ sáng.

Câu 3

A. windy     

B. sunny               
C. snowy     
D. present

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. morning     

B. evening                       
C. eating           
D. afternoon

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. candy                

B. neighbor              
C. birthday cake           
D. chocolate

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. gift card       
B. get up                     
C. go home  
D. go to bed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP