khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/03/2026 374 Lưu

Task 5. Find ONE mistake in each sentence and correct it. There is one example. 

Example: He don’t like chocolate.                                                            ____doesn’t___

Doesn’t put on your coat because it’s hot.                                                                            _____________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Doesn’t → Don’t.

don’t

Mẫu câu khuyên ai đừng làm cái gì đó: Don’t + V + because + S + be/V.

Đây là câu mệnh lệnh phủ định để nhắc nhở hoặc khuyên ai đó đừng làm gì → luôn dùng “Don’t”.

→ Sửa: Doesn’t → Don’t.

Dịch nghĩa: Đừng mặc áo khoác vì trời đang nóng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

She goes to bed at 10 o’clock in the afternoon.                                                           _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

afternoon → evening.

evening

Mẫu câu để nói ai đó làm gì vào thời gian nào: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.

Thời gian đi ngủ là 10 giờ nhưng trong câu lại viết là “afternoon” (buổi chiều) → không phù hợp.

→ Sửa: afternoon → evening.

Dịch nghĩa: Cô ấy đi ngủ vào lúc 10 giờ tối.

Câu 3:

Where time does he get up?                                                                            _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Where → What.

do

Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V?

Khi hỏi về thời gian, ta không dùng từ để hỏi “Where”.

→ Sửa: Where → What.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thức dậy vào lúc mấy giờ?

Câu 4:

Annie and Noah likes candles.                                                              _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

likes → like.

like

Mẫu câu để nói ai  thích cái gì đấy: S + like/likes + N.

Chủ ngữ “Annie and Noah” tương đương với “they”, là ngôi thứ ba số nhiều → không thêm “s” vào động từ.

→ Sửa: likes → like.

Dịch nghĩa: Annie và Noah thích nến.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

Đáp án:

Tick

Tick (ü) 

Từ được cho là “cold” → Trong hình là một cậu bé đội mũ, mặc áo khoác và quàng khăn ấm → điền (ü ) vào ô trống.

Câu 2

A. She gets up at half past six. 
B. She gets up at six o’clock in the morning.
C. She gets up at six fifteen.

Lời giải

B

Trong hình là chiếc đồng hồ đang chỉ vào 6 giờ đúng, và dựa vào câu hỏi là “What time does she get up?” ( Cô ấy thức dậy vào lúc mấy giờ?) → khoanh B.

Dịch nghĩa: Cô ấy thức dậy vào lúc mấy giờ? - Cô ấy thức dậy vào lúc sáu giờ sáng.

Câu 3

A. rainy 
B. delicious 
C. red

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. evening 
B. afternoon 
C. morning

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. windy     

B. sunny               
C. snowy     
D. present

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. morning     

B. evening                       
C. eating           
D. afternoon

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP