Câu hỏi:

27/03/2026 11 Lưu

Cho hàm số bậc hai \(\left( P \right):y = 2{x^2} + x - 3\). Khi đó

a) Điểm \(A\left( {0;3} \right)\) thuộc đồ thị \(\left( P \right)\).
Đúng
Sai
b) Đồ thị hàm số bậc hai \(\left( P \right)\) có tọa độ đỉnh là \(I\left( { - \frac{1}{4}; - \frac{{25}}{8}} \right)\).
Đúng
Sai
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\).
Đúng
Sai
d) Có 5 giá trị nguyên dương \(m \in \left[ { - 3;10} \right)\) để đường thẳng \(\left( d \right):y = - \left( {m + 1} \right)x - m - 2\) cắt đồ thị \(\left( P \right):y = 2{x^2} + x - 3\) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía đối với trục tung.
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) S, b) Đ, c) Đ, d) S

a) Thay \(x = 0;y = 3\) vào hàm số bậc hai ta được \(3 = - 3\) (vô lí).

Suy ra điểm \(A\left( {0;3} \right)\) không thuộc đồ thị \(\left( P \right)\).

b) Tọa độ đỉnh \(I\left( { - \frac{b}{{2a}}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right) = \left( { - \frac{1}{4}; - \frac{{25}}{8}} \right)\).

c) Hàm số bậc hai có \(a = 2 > 0\).

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{4}} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - \frac{1}{4}; + \infty } \right)\).

Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\).

d) Xét phương trình hoành độ giao điểm của \(d\)\(\left( P \right)\):

\(2{x^2} + x - 3 = - \left( {m + 1} \right)x - m - 2\)\( \Leftrightarrow 2{x^2} + x - 3 + \left( {m + 1} \right)x + m + 2 = 0\)

\( \Leftrightarrow 2{x^2} + \left( {m + 2} \right)x + m - 1 = 0\) (*).

Để phương trình \(\left( * \right)\) có hai nghiệm phân biệt nằm về cùng một phía đối với trục tung thì ta có điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}\Delta > 0\\P > 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m^2} - 4m + 12 > 0\\\frac{{m - 1}}{2} > 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow m > 1\).

Vậy có 8 giá trị nguyên dương \(m \in \left[ { - 3;10} \right)\) để đường thẳng (d) cắt đồ thị \(\left( P \right)\) tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một phía đối với trục tung.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

\(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( { - 1;6} \right)\) và có tung độ đỉnh bằng \( - \frac{1}{4}\) nên ta có hệ

\(\left\{ \begin{array}{l}a - b + 2 = 6\\ - \frac{\Delta }{{4a}} = - \frac{1}{4}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a - b = 4\\{b^2} - 4ac = a\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 4 + b\\{b^2} - 8\left( {4 + b} \right) = 4 + b\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 4 + b\\{b^2} - 9b - 36 = 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 16\\b = 12\end{array} \right.\) (thỏa mãn \(a > 1\)) hoặc \(\left\{ \begin{array}{l}a = 1\\b = - 3\end{array} \right.\) (loại).

Suy ra \(T = ab = 16.12 = 192.\)

Câu 2

A. \[I\left( { - \frac{b}{{2a}};\frac{\Delta }{{4a}}} \right).\]    
B. \[I\left( { - \frac{b}{a}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right).\]           
C. \[I\left( { - \frac{b}{{2a}}; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right).\]                
D. \[I\left( {\frac{b}{{2a}};\frac{\Delta }{{4a}}} \right).\]

Lời giải

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hoành độ đỉnh \(x = - \frac{b}{{2a}}\); tung độ đỉnh \(y = - \frac{\Delta }{{4a}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(a > 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c > 0.\)       
B. \(a < 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0.\)     
C. \(a < 0,{\rm{ }}b > 0,{\rm{ }}c > 0.\)       
D. \(a < 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c > 0.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {7; + \infty } \right)\). 
B. \(\left[ { - 1;7} \right]\).    
C. \(\left( { - \infty ; - 7} \right] \cup \left[ {1; + \infty } \right)\). 
D. \(\left[ { - 7;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Theo ước tính, nếu cửa hàng bán một cuốn sách giá 80 nghìn đồng thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 150 cuốn sách.
Đúng
Sai
b) Số tiền lãi của cửa hàng mỗi tháng được tính bằng công thức \(T\left( x \right) = - {x^2} + 200x - 7500\).
Đúng
Sai
c) Cửa hàng sẽ đạt lợi nhuận 2,1 triệu đồng mỗi tháng nếu mỗi tháng khách hàng mua 80 cuốn sách.
Đúng
Sai
d) Nếu cửa hàng bán một cuốn sách với giá 100 nghìn đồng thì sẽ có lợi nhuận cao nhất.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. -3 .                   
B. 3 .                    
C. 4 .                    
D. Không xác định.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP