Câu hỏi:

27/03/2026 5 Lưu

My sister is looking for a part-time job with _______ working hours to fit her university schedule.

A. positive             
B. repetitive           
C. ambitious                    
D. flexible   

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. positive (adj): tích cực

B. repetitive (adj): lặp đi lặp lại

C. ambitious (adj): đầy tham vọng

D. flexible (adj): linh hoạt, linh động

Dựa vào các từ khóa “working hours” (giờ làm việc) và “to fit her university schedule” (để phù hợp với lịch học đại học của chị), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “flexible” (linh hoạt).

→ My sister is looking for a part-time job with flexible working hours to fit her university schedule. (Chị tôi đang tìm một công việc bán thời gian với giờ làm linh hoạt để khớp với lịch học đại học của chị ấy.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 2

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Đáp án đúng là C

Dịch nghĩa: Các chợ đêm trong khu vực này thường là nơi tốt nhất để mua được món hời vì người ta có thể tìm thấy nhiều thứ mình thích với giá thấp.

→ a bargain (phr): một món hời

A. a fair client (phr): một khách hàng công bằng

B. a nice store (phr): một cửa hàng đẹp

C. a good deal (phr): một thỏa thuận tốt, một món hời

D. a reliable business (phr): một doanh nghiệp đáng tin cậy

Như vậy, a bargain (phr) ~ a good deal (phr): một món hời.

Câu 3

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. would apply      

B. will apply                    
C. had applied          
D. would have applied

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. will finish                    

B. finish                 
C. are finishing          
D. has finished

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. locksmith                    

B. journalist           
C. paramedic                     
D. groundskeeper

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP