Câu hỏi:

27/03/2026 23 Lưu

Teachers often prepare their lessons or relax in the _______ between classes.

A. playground        

B. staff room                    
C. store room                     
D. corridor

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. playground (n): sân chơi

B. staff room (n): phòng giáo viên, nhân viên

C. store room (n): nhà kho

D. corridor (n): hành lang

Dựa vào các từ khóa “teachers” (các giáo viên), “prepare their lessons” (chuẩn bị tài liệu) và “between classes” (giữa các tiết học), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “staff room” (phòng giáo vụ).

→ Teachers often prepare their lessons or relax in the staff room between classes. (Các giáo viên thường chuẩn bị bài giảng hoặc nghỉ ngơi trong phòng giáo vụ giữa các tiết học.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. kindly                

B. Sam to drive      
C. to                       
D. down

Lời giải

Đáp án đúng là B

Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.

→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.

Sửa: Sam to drive her → to drive Sam

Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)

Câu 2

A. ceramic              

B. atmospheric       
C. spectacular        
D. spherical

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. ceramic (adj): gốm sứ

B. atmospheric (adj): có không khí, âm hưởng đặc biệt

C. spectacular (adj): hùng vĩ, ngoạn mục

D. spherical (adj): hình cầu

Dựa vào các từ khóa “enjoys” (yêu thích) và “music” (âm nhạc), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “atmospheric” (có âm hưởng đặc biệt).

→ My grandfather enjoys listening to atmospheric music. (Ông tôi thích nghe nhạc có giai điệu du dương.)

Câu 3

A. a fair client        

B. a nice store        
C. a good deal        
D. a reliable business

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. which                

B. whom                
C. where                
D. when

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. pass                   

B. succeed              
C. disappear           
D. waste

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. passes                

B. zones                 
C. agents                
D. blogs

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Steel                  

B. Copper              
C. Concrete            
D. Rubber

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP