When he was a teenager, he _______ skiing in the winter.
A. was going
Quảng cáo
Trả lời:
Dùng thì quá khứ đơn để diễn tả thói quen hoặc hành động xảy ra thường xuyên trong một khoảng thời gian ở quá khứ.
Lưu ý: "used to + V-inf" cũng chỉ thói quen quá khứ, nhưng phương án C sai ngữ pháp (phải là used to go). "Went" là phương án chính xác nhất về ngữ pháp và ý nghĩa.
→ When he was a teenager, he went skiing in the winter. (Khi còn là một thiếu niên, anh ấy thường đi trượt tuyết vào mùa đông.)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. ceramic
Lời giải
A. ceramic (adj): gốm sứ
B. atmospheric (adj): có không khí, âm hưởng đặc biệt
C. spectacular (adj): hùng vĩ, ngoạn mục
D. spherical (adj): hình cầu
Dựa vào các từ khóa “enjoys” (yêu thích) và “music” (âm nhạc), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “atmospheric” (có âm hưởng đặc biệt).
→ My grandfather enjoys listening to atmospheric music. (Ông tôi thích nghe nhạc có giai điệu du dương.)
Câu 2
A. kindly
Lời giải
Cấu trúc “offer to V”: đề nghị làm gì đó cho ai.
→ Cụm “(offered) Sam to drive her” sai cấu trúc do thừa tân ngữ Sam.
Sửa: Sam to drive her → to drive Sam
Câu đúng: Kris kindly offered to drive Sam to the airport, but she turned him down. (Kris ân cần đề nghị lái xe đưa Sam ra sân bay, nhưng cô ấy đã từ chối.)
Câu 3
A. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. a fair client
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. pass
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. passes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Steel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.