Câu hỏi:

29/03/2026 88 Lưu

Give the correct form of the given words.

It is very important to follow school rules to keep everyone safe and __________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. organised

organised

Giải thích: Chỗ trống cần một tính từ để miêu tả trạng thái của “everyone”, hơn nữa, ta thấy có liên từ “and” nối hai từ đồng loại nên “safe” là tính từ thì chỗ trống cũng cần một tính từ. → “organised” là dạng tính từ của “organise”. organised (adj) – có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp tốt.

Dịch: Việc tuân theo nội quy trường học là rất quan trọng để giữ cho mọi người an toàn và có trật tự.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The new shopping mall will create hundreds of job __________ for local people.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. opportunities

opportunities

Giải thích: Chỗ trống cần điền một danh từ số nhiều đi với “hundreds of” → opportunities (những cơ hội).

Dịch: Trung tâm mua sắm mới sẽ tạo ra hàng trăm cơ hội việc làm cho người dân địa phương.

Câu 3:

This concert is part of an annual __________ program to help the homeless.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. fundraising

fundraising

Giải thích: Chỗ trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “program”. “Fundraising” là tính từ dùng để mô tả chương trình có mục đích gây quỹ.

Dịch: Buổi hòa nhạc này là một phần của chương trình gây quỹ hằng năm nhằm giúp đỡ người vô gia cư.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là B

Giải thích: that – đại từ quan hệ dùng để thay cho vật hoặc điều, mang nghĩa "mà". “items that are used once...” → “những vật được sử dụng một lần...” → dùng “that” để nối mệnh đề quan hệ xác định (không có dấu phẩy) thay cho danh từ “items”.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Giải thích: Ta thấy cần dùng thể bị động ở quá khứ đơn trong câu vì có từ “last year”, vì thế đáp án C là phù hợp nhất.

Dịch: Một công viên mới đã được xây dựng trong khu phố của chúng tôi vào năm ngoái để trẻ em có một nơi vui chơi an toàn.

Câu 3

A. Learn from a teacher or mentor. 
B. Never stop trying even if you fail. 
C. Always watch YouTube videos.
D. Take a break when things get hard.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Functions of a public library 
B. What a public library focuses on 
C. What services a public library offers 
D. How to obtain a public library card

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Do you know the time we will meet?         
B. Have you chosen the time for us to meet? 
C. Have you picked what time we met? 
D. Is the time when we meet decided by you?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP