Câu hỏi:

29/03/2026 103 Lưu

Exercise 2. Complete the text using the words in the boxes.

inches

screen

weight

storage

tablet

The new (1) ________ is available on the market. A user needs to pay about one thousand dollars to get this flat computer. There are many choices of (2) ________ for different uses. The highlight of the device is its big (3) ________. The display is eleven (4) ________. You can feel its (5) ________ when you get your hands on it for that size.

aliens

UFO

huge

terrified

disappeared

Some farmers told the local newspaper that they were (6) ________ by what they saw. They were working on the farm when they saw a(n) (7) ________ object flying across their farmland. They believed that it was a(n) (8) ________. Some of them even said they also saw (9) ________. After that, the disk-shaped flying object (10) ________ in the dark sky.

fast food

unhealthy

calorie intake

overweight

blood pressure

These days, more and more teenagers are becoming (11) ________ due to a lack of exercise and (12) ________ food choices. Teenagers' busy studying schedule doesn’t leave much time for exercising. In addition, school canteens offer more (13) ________ but lack healthy options on their menus. This can lead to other health problems, such as high (14) ________, heart damage and obesity. To solve this problem, schools could offer more physical education periods or sports clubs to encourage exercise. Teenagers should also try to eat a healthy diet and reduce (15) ________. With a healthy lifestyle, teenagers can avoid becoming overweight.  

stilt house

locals

decorate

folk

gong

Last Tết, I had an enjoyable trip to Đắk Lắk, a province in the Central Highlands, Vietnam. To learn about the culture of the local people, I stayed at a homestay. That was my first time to stay in a (16) ________. It was beautiful. It took the owner a month to (17) ________ it for the celebration of Tết. The (18) ________ were friendly and pleasant. It was like home. I got to eat traditional food while watching (19) ________ dancing. I learned to sing some famous (20) ________ songs, too. They were interesting. I can't wait to come back for more.

The new (1) ________ is available on the market.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

tablet

tablet (n): máy tính bảng

Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are many choices of (2) ________ for different uses.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

storage

storage (n): bộ nhớ

Dịch: Có nhiều lựa chọn về bộ nhớ cho các mục đích sử dụng khác nhau.

Câu 3:

The highlight of the device is its big (3) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

screen

screen (n): màn hình

Dịch: Điểm nổi bật của thiết bị là nó có màn hình lớn.

Câu 4:

The display is eleven (4) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

inches

inches (plu.n): inch, đơn vị đo kích thước màn hình

Dịch: Màn hình có kích thước mười một inch.

Câu 5:

You can feel its (5) ________ when you get your hands on it for that size.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

weight

weight (n): trọng lượng

Dịch: Với kích thước như vậy, bạn có thể cảm nhận được trọng lượng của nó khi cầm trên tay.

Dịch đoạn văn:

Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường. Người dùng cần trả khoảng một nghìn đô la để sở hữu chiếc máy tính bảng mỏng này. Có nhiều lựa chọn về bộ nhớ cho các mục đích sử dụng khác nhau. Điểm nổi bật của thiết bị là nó có màn hình lớn. Màn hình có kích thước mười một inch. Với kích thước như vậy, bạn có thể cảm nhận được trọng lượng của nó khi cầm trên tay.

Câu 6:

Some farmers told the local newspaper that they were (6) ________ by what they saw.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

terrified

terrified (adj): hoảng sợ, kinh hãi

Dịch: Một số nông dân thuật lại với tờ báo địa phương rằng họ đã hoảng sợ bởi những gì họ nhìn thấy.

Câu 7:

They were working on the farm when they saw a(n) (7) ________ object flying across their farmland.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

huge

huge (adj): khổng lồ

Dịch: Họ đang làm việc trên cánh đồng thì thấy một vật thể khổng lồ bay ngang qua trang trại của mình.

Câu 8:

They believed that it was a(n) (8) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

UFO

UFO (Unidentified Flying Object) (n): vật thể bay không xác định

Dịch: Họ tin rằng đó là một vật thể bay không xác định (UFO).

Câu 9:

Some of them even said they also saw (9) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

aliens

aliens (n): người ngoài hành tinh

Dịch: Một số người thậm chí còn nói rằng họ cũng nhìn thấy người ngoài hành tinh.

Câu 10:

After that, the disk-shaped flying object (10) ________ in the dark sky.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

disappeared

disappeared (v): biến mất

Dịch: Sau đó, vật thể bay hình đĩa đó đã biến mất vào bầu trời đen.

Dịch đoạn văn:

Một số nông dân thuật lại với tờ báo địa phương rằng họ đã hoảng sợ bởi những gì họ nhìn thấy. Họ đang làm việc trên cánh đồng thì thấy một vật thể khổng lồ bay ngang qua trang trại của mình. Họ tin rằng đó là một vật thể bay không xác định (UFO). Một số người thậm chí còn nói rằng họ cũng nhìn thấy người ngoài hành tinh. Sau đó, vật thể bay hình đĩa đó đã biến mất vào bầu trời đen.

Câu 11:

These days, more and more teenagers are becoming (11) ________ due to a lack of exercise and ............

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

overweight

overweight (adj): thừa cân

Dịch: Ngày nay, ngày càng nhiều thanh thiếu niên trở nên thừa cân do thiếu vận động và…

Câu 12:

These days, more and more teenagers are becoming (11) ________ due to a lack of exercise and (12) ________ food choices.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

unhealthy

unhealthy (adj): không lành mạnh

Dịch: Ngày nay, ngày càng nhiều thanh thiếu niên trở nên thừa cân do thiếu vận động và lựa chọn thực phẩm không lành mạnh.

Câu 13:

In addition, school canteens offer more (13) ________ but lack healthy options on their menus.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

fast food

fast food (n): thức ăn nhanh

Dịch: Thêm vào đó, căng tin trường học phục vụ nhiều món thức ăn nhanh nhưng lại thiếu các lựa chọn lành mạnh trong thực đơn.

Câu 14:

This can lead to other health problems, such as high (14) ________, heart damage and obesity.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

blood pressure

blood pressure (n): huyết áp

Dịch: Điều này có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe khác như huyết áp cao, tổn thương tim và béo phì.

Câu 15:

Teenagers should also try to eat a healthy diet and reduce (15) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

calorie intake

calorie intake (n): lượng calo nạp vào

Dịch: Thanh thiếu niên cũng nên cố gắng ăn uống lành mạnh và giảm lượng calo nạp vào.

Dịch đoạn văn:

Ngày nay, ngày càng nhiều thanh thiếu niên trở nên thừa cân do thiếu vận động và lựa chọn thực phẩm không lành mạnh. Lịch học bận rộn khiến họ ít có thời gian để tập thể dục. Thêm vào đó, căng tin trường học phục vụ nhiều món thức ăn nhanh nhưng lại thiếu các lựa chọn lành mạnh trong thực đơn. Điều này có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe khác như huyết áp cao, tổn thương tim và béo phì. Để giải quyết vấn đề này, nhà trường có thể tăng cường thêm các tiết học giáo dục thể chất hoặc mở các câu lạc bộ thể thao để khuyến khích vận động. Thanh thiếu niên cũng nên cố gắng ăn uống lành mạnh và giảm lượng calo nạp vào. Với lối sống lành mạnh, thanh thiếu niên có thể tránh được tình trạng thừa cân.

Câu 16:

That was my first time to stay in a (16) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

stilt house

stilt house (n): nhà sàn

Dịch: Đó là lần đầu tiên tôi ở trong nhà sàn.

Câu 17:

It took the owner a month to (17) ________ it for the celebration of Tết.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

decorate

decorate (v): trang trí

Dịch: Chủ nhà đã mất một tháng để trang trí nó cho dịp Tết.

Câu 18:

The (18) ________ were friendly and pleasant.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

locals

locals (n): người dân địa phương

Dịch: Người dân địa phương rất thân thiện và dễ mến.

Câu 19:

I got to eat traditional food while watching (19) ________ dancing.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

gong

gong (n): cồng chiêng

Dịch: Tôi được thưởng thức các món ăn truyền thống trong khi xem múa cồng chiêng.

Câu 20:

I learned to sing some famous (20) ________ songs, too.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

folk

folk (adj): dân gian

Dịch: Tôi cũng đã học hát một vài bài hát dân gian nổi tiếng.

Dịch đoạn văn:

Tết năm ngoái, tôi đã có một chuyến đi thú vị đến Đắk Lắk, một tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên của Việt Nam. Để tìm hiểu về văn hóa của người dân địa phương, tôi đã ở tại một homestay. Đó là lần đầu tiên tôi ở trong nhà sàn. Nó rất đẹp. Chủ nhà đã mất một tháng để trang trí nó cho dịp Tết. Người dân địa phương rất thân thiện và dễ mến. Cảm giác như ở nhà vậy. Tôi được thưởng thức các món ăn truyền thống trong khi xem múa cồng chiêng. Tôi cũng đã học hát một vài bài hát dân gian nổi tiếng. Chúng rất thú vị. Tôi nóng lòng muốn quay lại để trải nghiệm thêm.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) surprised

surprised

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.

surprise (v): làm ngạc nhiên

surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ

surprising (adj): đáng ngạc nhiên

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.

Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.

Lời giải

The scientist said that they would send a robot to Mars the following year.

Nhà khoa học nói rằng họ sẽ gửi một rô bốt lên sao Hỏa vào năm sau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP