Câu hỏi:

29/03/2026 56 Lưu

Exercise 3. Give the correct forms of the words in the brackets.

Scientists were __________ to discover a planet with Earth-like conditions.(SURPRISE)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. surprised

surprised

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.

surprise (v): làm ngạc nhiên

surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ

surprising (adj): đáng ngạc nhiên

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.

Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Many teenagers feel under a lot of _________ from their friends to behave a certain way.(PRESS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. pressure

pressure

a lot of + N đếm được số nhiều/danh từ không đếm được: nhiều…

press (v): nhấn, ép → pressure (n): áp lực, sức ép

Dịch: Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy chịu nhiều áp lực từ bạn bè để cư xử theo một cách nhất định.

Câu 3:

Each ethnic group has its own traditional customs and _________ clothing.(COLOR)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. colorful

colorful

Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “clothing”.

color (n): màu sắc → colorful (adj): nhiều màu sắc, rực rỡ

Dịch: Mỗi dân tộc có trang phục truyền thống đầy màu sắc và phong tục riêng.

Câu 4:

The discovery of water on Mars was an _________ breakthrough.(EXCITE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. exciting

exciting

Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau “breakthrough”.

excite (v): kích thích, gây hứng thú

exciting (adj): thú vị, đầy hứng khởi

excited (adj): cảm thấy phấn khích (miêu tả cảm xúc của người)

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘exciting’.

Dịch: Việc phát hiện ra nước trên sao Hỏa là một bước đột phá đầy hứng khởi.

Câu 5:

Teenagers need to be more __________ when using the Internet.(RESPONSIBILITY)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. responsible

responsible

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ “to be” và mô tả danh từ “teenagers”.

responsibility (n): trách nhiệm → responsible (adj): có trách nhiệm

Dịch: Thanh thiếu niên cần phải có trách nhiệm hơn khi sử dụng Internet.

Câu 6:

The rapid __________ of artificial intelligence has changed the way we live and work.(DEVELOP)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. development

development

Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau tính từ “rapid”, được tính từ này bổ nghĩa cho. Danh từ này cũng chính là chủ ngữ của câu.

develop (v): phát triển

development (n): sự phát triển

developer (n): nhà phát triển

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘development’.

Dịch: Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đã làm thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.

Câu 7:

Many ethnic festivals are celebrated _________ to preserve cultural identity.(ANNUAL)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. annually

annually

Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “celebrated”.

annual (adj): hàng năm → annually (adv): hàng năm

Dịch: Nhiều lễ hội dân tộc được tổ chức hàng năm để bảo tồn bản sắc văn hóa.

Câu 8:

The traditional musical instruments are often _____ during important ceremonies.(USE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. used

used

Vị trí cần điền là một động từ dạng bị động vì chủ ngữ “instruments” không thể tự thực hiện hành động ‘sử dụng’.

use (v): sử dụng → used (VpII): được sử dụng

Dịch: Các nhạc cụ truyền thống thường được sử dụng trong các nghi lễ quan trọng.

Câu 9:

He became a successful scientist thanks to his __________ and hard work.(CURIOUS)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. curiosity

curiosity

Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau tính từ sở hữu “his”.

thanks to something: nhờ vào cái gì.

curious (adj): tò mò → curiosity (n): sự tò mò, tính hiếu kỳ

Dịch: Anh ấy đã trở thành một nhà khoa học thành công nhờ sự tò mò và chăm chỉ của mình.

Câu 10:

The ethnic minorities in Vietnam have kept their traditional festivals and ________ for many generations.(BELIEVE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. beliefs

beliefs

Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì sau từ “their” và liên kết với “festivals” theo cấu trúc song song.

believe (v): tin tưởng

belief (n): niềm tin, tín ngưỡng

beliefs (plu.n): những niềm tin, tín ngưỡng

Danh từ cần điền ở dạng số nhiều, nên chọn ‘beliefs’.

Dịch: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã gìn giữ những lễ hội và tín ngưỡng truyền thống của họ qua nhiều thế hệ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

tablet

tablet (n): máy tính bảng

Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.

Lời giải

The scientist said that they would send a robot to Mars the following year.

Nhà khoa học nói rằng họ sẽ gửi một rô bốt lên sao Hỏa vào năm sau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP