Exercise 3. Give the correct forms of the words in the brackets.
Exercise 3. Give the correct forms of the words in the brackets.
Scientists were __________ to discover a planet with Earth-like conditions.(SURPRISE)
Quảng cáo
Trả lời:
surprised
Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.
surprise (v): làm ngạc nhiên
surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ
surprising (adj): đáng ngạc nhiên
Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.
Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Many teenagers feel under a lot of _________ from their friends to behave a certain way.(PRESS)
pressure
a lot of + N đếm được số nhiều/danh từ không đếm được: nhiều…
press (v): nhấn, ép → pressure (n): áp lực, sức ép
Dịch: Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy chịu nhiều áp lực từ bạn bè để cư xử theo một cách nhất định.
Câu 3:
Each ethnic group has its own traditional customs and _________ clothing.(COLOR)
colorful
Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “clothing”.
color (n): màu sắc → colorful (adj): nhiều màu sắc, rực rỡ
Dịch: Mỗi dân tộc có trang phục truyền thống đầy màu sắc và phong tục riêng.
Câu 4:
The discovery of water on Mars was an _________ breakthrough.(EXCITE)
exciting
Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng sau “breakthrough”.
excite (v): kích thích, gây hứng thú
exciting (adj): thú vị, đầy hứng khởi
excited (adj): cảm thấy phấn khích (miêu tả cảm xúc của người)
Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘exciting’.
Dịch: Việc phát hiện ra nước trên sao Hỏa là một bước đột phá đầy hứng khởi.
Câu 5:
Teenagers need to be more __________ when using the Internet.(RESPONSIBILITY)
responsible
Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ “to be” và mô tả danh từ “teenagers”.
responsibility (n): trách nhiệm → responsible (adj): có trách nhiệm
Dịch: Thanh thiếu niên cần phải có trách nhiệm hơn khi sử dụng Internet.
Câu 6:
The rapid __________ of artificial intelligence has changed the way we live and work.(DEVELOP)
development
Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau tính từ “rapid”, được tính từ này bổ nghĩa cho. Danh từ này cũng chính là chủ ngữ của câu.
develop (v): phát triển
development (n): sự phát triển
developer (n): nhà phát triển
Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘development’.
Dịch: Sự phát triển nhanh chóng của trí tuệ nhân tạo đã làm thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.
Câu 7:
Many ethnic festivals are celebrated _________ to preserve cultural identity.(ANNUAL)
annually
Vị trí cần điền là trạng từ vì bổ nghĩa cho động từ thường “celebrated”.
annual (adj): hàng năm → annually (adv): hàng năm
Dịch: Nhiều lễ hội dân tộc được tổ chức hàng năm để bảo tồn bản sắc văn hóa.
Câu 8:
The traditional musical instruments are often _____ during important ceremonies.(USE)
used
Vị trí cần điền là một động từ dạng bị động vì chủ ngữ “instruments” không thể tự thực hiện hành động ‘sử dụng’.
use (v): sử dụng → used (VpII): được sử dụng
Dịch: Các nhạc cụ truyền thống thường được sử dụng trong các nghi lễ quan trọng.
Câu 9:
He became a successful scientist thanks to his __________ and hard work.(CURIOUS)
curiosity
Vị trí cần điền là một danh từ vì đứng sau tính từ sở hữu “his”.
thanks to something: nhờ vào cái gì.
curious (adj): tò mò → curiosity (n): sự tò mò, tính hiếu kỳ
Dịch: Anh ấy đã trở thành một nhà khoa học thành công nhờ sự tò mò và chăm chỉ của mình.
Câu 10:
The ethnic minorities in Vietnam have kept their traditional festivals and ________ for many generations.(BELIEVE)
beliefs
Vị trí cần điền là một danh từ số nhiều vì sau từ “their” và liên kết với “festivals” theo cấu trúc song song.
believe (v): tin tưởng
belief (n): niềm tin, tín ngưỡng
beliefs (plu.n): những niềm tin, tín ngưỡng
Danh từ cần điền ở dạng số nhiều, nên chọn ‘beliefs’.
Dịch: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã gìn giữ những lễ hội và tín ngưỡng truyền thống của họ qua nhiều thế hệ.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
tablet
tablet (n): máy tính bảng
Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.
Lời giải
Nhà khoa học nói rằng họ sẽ gửi một rô bốt lên sao Hỏa vào năm sau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.