Câu hỏi:

29/03/2026 26 Lưu

Exercise 6. Give the correct forms of the verbs in brackets using the Past Continuous or the Past Simple.

I (repair) __________ my computer yesterday when the power suddenly (go) _____ out.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was repairing
2. went

 was repairing - went

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “repair” đang xảy ra, hành động “go” xen vào.

Dịch: Hôm qua tôi đang sửa máy tính thì đột nhiên mất điện.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

He (not listen) __________ to the instructions while the teacher (explain) __________ the experiment.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was not listening
2. was explaining

was not listening - was explaining

Hai hành động song song xảy ra cùng lúc trong quá khứ. Dấu hiệu nhận biết quá khứ tiếp diễn: while (trong khi). Cả hai động từ chia quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Anh ấy đã không nghe hướng dẫn trong khi giáo viên đang giải thích thí nghiệm.

Câu 3:

What Mai (do) __________? – She (walk) __________ her dog in the park.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was Mai doing
2. was walking

was Mai doing - was walking

Ta thấy câu hỏi và câu trả lời về một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, dùng thì quá khứ tiếp diễn.

Dịch: Mai đang làm gì? – Cô ấy đang dắt chó đi dạo trong công viên.

Câu 4:

I (finish) _________ my homework and (watch) ________ a movie about UFOs yesterday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. finished
2. watched

finished - watched

yesterday: hôm qua → dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Câu đơn thuần diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, dùng thì quá khứ đơn.

Dịch: Hôm qua, tôi đã làm xong bài tập về nhà và xem một bộ phim về UFO.

Câu 5:

He (fish) __________ in the lake when he saw a circular object over the mountains.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was fishing

was fishing

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “fish” đang xảy ra, hành động “saw (see)” xen vào.

Dịch: Anh ấy đang câu cá ở hồ khi nhìn thấy một vật thể tròn trên dãy núi.

Câu 6:

At 10 a.m. yesterday, the engineers (test) __________ a new drone in the lab.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were testing

were testing

At 10 a.m. yesterday: Vào lúc 10 giờ sáng ngày hôm qua → thời gian cụ thể trong quá khứ → dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn

Dịch: Vào lúc 10 giờ sáng hôm qua, các kỹ sư đang thử nghiệm một chiếc drone mới trong phòng thí nghiệm.

Câu 7:

What the girls (do) __________ when the UFO (appear) _________?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were the girls doing
2. appeared

were the girls doing - appeared

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “do” đang xảy ra, hành động “appear” xen vào.

Dịch: Các cô gái đang làm gì khi UFO xuất hiện thế?

Câu 8:

Last night, they were walking home when a huge triangular machine (appear) _________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. appeared

appeared

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “were walking” đang xảy ra, hành động “appear” xen vào.

Dịch: Tối qua, họ đang đi bộ về nhà thì một cỗ máy hình tam giác khổng lồ xuất hiện.

Câu 9:

What the aliens (look) __________ like when you (see) ____ them?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. did the aliens look
2. saw

did the aliens look - saw

“Look like” (trông như thế nào) ở đây là một cụm động từ chỉ trạng thái, không phải hành động, nên không chi ở thì tiếp diễn.

Hành động “see” đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn.

Dịch: Người ngoài hành tinh trông như thế nào khi bạn nhìn thấy họ?

Câu 10:

When the villagers (perform) __________ the ritual, a group of tourists (arrive) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were performing
2. arrived

were performing - arrived

Trong quá khứ, một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Trong câu này, hành động “perform” đang xảy ra, hành động “arrive” xen vào.

Dịch: Khi những người dân làng đang thực hiện nghi lễ, một nhóm khách du lịch đã đến.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

tablet

tablet (n): máy tính bảng

Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.

Lời giải

(1) surprised

surprised

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.

surprise (v): làm ngạc nhiên

surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ

surprising (adj): đáng ngạc nhiên

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.

Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP