Câu hỏi:

29/03/2026 54 Lưu

Exercise 9. Rewrite the following sentences using reported speech.

“We will send a robot to Mars next year,” the scientist said.

→ ______________________________________________________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
The scientist said that they would send a robot to Mars the following year.

Nhà khoa học nói rằng họ sẽ gửi một rô bốt lên sao Hỏa vào năm sau.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

“I am not sure whether life on other planets is real, but I am curious,” said Hoa.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hoa said that she was not sure whether life on other planets was real, but she was curious.

Hoa nói rằng cô ấy không chắc liệu sự sống trên các hành tinh khác có thật hay không, nhưng cô ấy rất tò mò.

Câu 3:

“I saw a documentary about aliens last night,” she said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

She said that she had seen a documentary about aliens the night before.

Cô ấy nói rằng cô ấy đã xem một bộ phim tài liệu về người ngoài hành tinh vào đêm hôm trước.

Câu 4:

“There has been a lot of interest in the idea of life on Mars recently,” the researcher said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The researcher said that there had been a lot of interest in the idea of life on Mars recently.

Nhà nghiên cứu nói rằng gần đây đã có rất nhiều sự quan tâm đến ý tưởng về sự sống trên sao Hỏa.

Câu 5:

“Teenagers are becoming more interested in traditional crafts thanks to social media,” the artist said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The artist said that teenagers were becoming more interested in traditional crafts thanks to social media.

Nghệ sĩ nói rằng thanh thiếu niên đang trở nên quan tâm hơn đến các nghề thủ công truyền thống nhờ vào mạng xã hội.

Câu 6:

“We don’t have computers in our village school,” the students said.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The students said that they didn’t have computers in their village school.

Học sinh nói rằng họ không có máy tính ở trường làng.

Câu 7:

“I am really excited about the upcoming science and technology exhibition next month,” said Nam.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Nam said that he was really excited about the upcoming science and technology exhibition the following month.

Nam nói rằng anh ấy rất hào hứng về triển lãm khoa học và công nghệ sắp tới vào tháng sau.

Câu 8:

The scientist told the press, “Aliens can exist on planets with extreme temperatures.”

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

The scientist told the press that aliens could exist on planets with extreme temperatures.

Nhà khoa học nói với báo chí rằng người ngoài hành tinh có thể tồn tại trên các hành tinh có nhiệt độ cực đoan.

Câu 9:

“We will be proud if you win the science competition,” my parents told me.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

My parents told me that they would be proud if I won the science competition.

Bố mẹ tôi nói với tôi rằng họ sẽ tự hào nếu tôi thắng cuộc thi khoa học.

Câu 10:

“My friends and I were at the science museum when the robot demonstration started,” Peter said to me.

→ ______________________________________________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Peter said to me that his friends and he had been at the science museum when the robot demonstration started.

Peter nói với tôi rằng anh ấy và các bạn của mình đã ở bảo tàng khoa học khi buổi trình diễn rô bốt bắt đầu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

tablet

tablet (n): máy tính bảng

Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.

Lời giải

(1) surprised

surprised

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.

surprise (v): làm ngạc nhiên

surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ

surprising (adj): đáng ngạc nhiên

Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.

Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP