Exercise 11. Choose the best options.
“Will artificial intelligence change the world?” she asked.
Exercise 11. Choose the best options.
“Will artificial intelligence change the world?” she asked.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
“Where do the ethnic groups in Vietnam celebrate their festivals?” they asked.
“Where do the ethnic groups in Vietnam celebrate their festivals?” they asked.
Họ hỏi nơi các nhóm dân tộc ở Việt Nam tổ chức lễ hội của mình.
Câu 3:
“When do you eat dinner at your house?” she asked Tom and Jane.
“When do you eat dinner at your house?” she asked Tom and Jane.
Cô ấy hỏi Tom và Jane khi nào họ ăn tối ở nhà.
Câu 4:
“Do you think there’s life on Mars?” he asked.
“Do you think there’s life on Mars?” he asked.
Anh ấy hỏi liệu có sự sống trên sao Hỏa không.
Câu 5:
“What do you want to do when you grow up?” she asked him.
“What do you want to do when you grow up?” she asked him.
Cô ấy hỏi anh ấy muốn làm nghề gì khi lớn lên.
Câu 6:
“Have scientists discovered any evidence of life beyond Earth?” he asked.
“Have scientists discovered any evidence of life beyond Earth?” he asked.
Anh ấy hỏi liệu các nhà khoa học có phát hiện ra bất kỳ bằng chứng nào về sự sống ngoài Trái Đất không.
Câu 7:
“What are your traditional clothes like, Mary?” asked Andy.
“What are your traditional clothes like, Mary?” asked Andy.
Anh ấy muốn biết trang phục truyền thống của Mary trông như thế nào.
Câu 8:
“How do you feel about social media?” she asked him.
“How do you feel about social media?” she asked him.
Cô ấy muốn biết anh ấy cảm thấy thế nào về mạng xã hội.
Câu 9:
“Do you have any folk tales?” asked Ben.
“Do you have any folk tales?” asked Ben.
Anh ấy hỏi liệu họ có truyện dân gian nào không.
Câu 10:
“How do you celebrate the New Year?” asked Anna.
“How do you celebrate the New Year?” asked Anna.
Cô ấy hỏi Anna cách họ đón Tết như thế nào.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
tablet
tablet (n): máy tính bảng
Dịch: Chiếc máy tính bảng mới đã có mặt trên thị trường.
Lời giải
surprised
Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau động từ to be “were”, mô tả cảm xúc của các nhà khoa học.
surprise (v): làm ngạc nhiên
surprised (adj): ngạc nhiên, bị bất ngờ
surprising (adj): đáng ngạc nhiên
Dựa vào nghĩa câu, chọn ‘surprised’.
Dịch: Các nhà khoa học đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra một hành tinh có điều kiện giống Trái Đất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.