Câu hỏi:

30/03/2026 16 Lưu

Một khung dây dẫn hình vuông với cạnh là \(25,0\;{\rm{cm}}\), gồm 500 vòng, quay đều với tốc độ 40,0 vòng/giây quanh một trục \(\Delta \) nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với vectơ cảm ứng từ của một từ trường đều. Suất điện động máy phát ra có giá trị cực đại bằng 40 V .

Tần số của dòng điện do máy phát ra là bao nhiêu Hz ?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

40

\(f = 40\;{\rm{Hz}}\)

Trả lời ngắn: 40

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Độ lớn cảm ứng từ của từ trường đều bằng bao nhiêu mT (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

5,1

\(\omega = 2\pi f = 2\pi .40 = 80\pi ({\rm{rad}}/{\rm{s}})\)

\({E_0} = NBS\omega \Rightarrow 40 = 500.B.0,{25^2}.80\pi \Rightarrow B \approx 5,{1.10^{ - 3}}T = 5,1{\rm{mT}}\)

Trả lời ngắn: 5,1

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(n = CV = 1,002 \cdot {10^{ - 3}} \cdot 5 \cdot {10^{ - 3}} = 5,01 \cdot {10^{ - 6}}\;{\rm{mol}}\)

\(N = n{N_A} = 5,01 \cdot {10^{ - 6}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} = 3,01602 \cdot {10^{18}}\)

\(H = \lambda N = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot N = \frac{{\ln 2}}{{15 \cdot 60 \cdot 60}} \cdot 3,01602 \cdot {10^{18}} \approx 3,87 \cdot {10^{13}}\;{\rm{Bq}}.{\rm{ }}\)Chọn B

Câu 2

A. \({10^6}\;{\rm{Pa}}\).  
B. \(1,25 \cdot {10^5}\;{\rm{Pa}}\).       
C. \({2.10^4}\;{\rm{Pa}}\).               
D. \({5.10^5}\;{\rm{Pa}}\).

Lời giải

Đẳng nhiệt \( \Rightarrow pV = {p^\prime }{V^\prime } \Rightarrow {10^5} = {p^\prime }.0,2 \Rightarrow {p^\prime } = {5.10^5}\;{\rm{Pa}}\). Chọn D

Câu 3

a) Ở áp suất tiêu chuẩn, nưởc đá tinh khiết nóng chảy ở nhiệt độ \({100^\circ }{\rm{C}}\).
Đúng
Sai
b) Khi nóng chảy hoàn toàn, thể tích nước tạo thành lớn hơn tổng thể tích nước đá ban đầu.
Đúng
Sai
c) Nhiệt lượng nước đá nhận được từ dây điện trở trong thời gian đun là 4320 J .
Đúng
Sai
d) Nhiệt nóng chảy riêng \(\lambda \) của nước đá đo được là \(3,{3.10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \({{\rm{V}}_{\rm{a}}} < {{\rm{V}}_{\rm{b}}},{{\rm{V}}_{\rm{c}}} < {{\rm{V}}_{\rm{d}}}\).   
B. \({V_a} > {V_b},{V_c} > {V_d}\).
C. \({V_a} > {V_b},{V_c} < {V_d}\).
D. \({V_a} < {V_b},{V_c} > {V_d}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a) Sản phẩm của sự phóng xạ \(^{238}{\rm{Pu}}\) là hạt nhân có số nucleon bằng 236.
Đúng
Sai

b) Độ phóng xạ ban đầu của khối chất \(^{238}{\rm{Pu}}\)\({7.10^{15}}\;{\rm{Bq}}\).

 

Đúng
Sai
c) Mỗi phản ứng phóng xạ của \(^{238}{\rm{Pu}}\) tỏa năng lượng là \(5,6{\rm{MeV}}\) (làm tròn đến chữ số phần mười).
Đúng
Sai
d) Công suất điện phát ra ban đầu là \(4,99\;{\rm{kW}}\).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP