Một khung dây dẫn hình vuông với cạnh là \(25,0\;{\rm{cm}}\), gồm 500 vòng, quay đều với tốc độ 40,0 vòng/giây quanh một trục \(\Delta \) nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với vectơ cảm ứng từ của một từ trường đều. Suất điện động máy phát ra có giá trị cực đại bằng 40 V .
Tần số của dòng điện do máy phát ra là bao nhiêu Hz ?
Một khung dây dẫn hình vuông với cạnh là \(25,0\;{\rm{cm}}\), gồm 500 vòng, quay đều với tốc độ 40,0 vòng/giây quanh một trục \(\Delta \) nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với vectơ cảm ứng từ của một từ trường đều. Suất điện động máy phát ra có giá trị cực đại bằng 40 V .
Tần số của dòng điện do máy phát ra là bao nhiêu Hz ?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
\(f = 40\;{\rm{Hz}}\)
Trả lời ngắn: 40
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Độ lớn cảm ứng từ của từ trường đều bằng bao nhiêu mT (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Đáp án:
\(\omega = 2\pi f = 2\pi .40 = 80\pi ({\rm{rad}}/{\rm{s}})\)
\({E_0} = NBS\omega \Rightarrow 40 = 500.B.0,{25^2}.80\pi \Rightarrow B \approx 5,{1.10^{ - 3}}T = 5,1{\rm{mT}}\)
Trả lời ngắn: 5,1
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
a) Sai. Ở áp suất tiêu chuẩn, nước đá tinh khiết nóng chảy ở nhiệt độ \({0^\circ }{\rm{C}}\).
b) Sai. Thể tích nước nhỏ hơn thể tích nước đá
c) Đúng. \(Q = Pt = 24.180 = 4320\;{\rm{J}}\)
d) Sai. \(\lambda = \frac{Q}{m} = \frac{{4320}}{{0,015}} = 2,88 \cdot {10^5}\;{\rm{J}}/{\rm{kg}}\)
Câu 2
b) Độ phóng xạ ban đầu của khối chất \(^{238}{\rm{Pu}}\) là \({7.10^{15}}\;{\rm{Bq}}\).
Lời giải
\(^{238}{\rm{Pu}} \to _2^4\alpha { + ^{234}}{\rm{X}} \Rightarrow {\rm{X}}\) có 234 nucleon \( \Rightarrow \) a) Sai
\(n = \frac{m}{M} = \frac{{{{11.10}^3}}}{{238}} = \frac{{5500}}{{119}}\;{\rm{mol}}\)
\({N_0} = n{N_A} = \frac{{5500}}{{119}} \cdot 6,02 \cdot {10^{23}} \approx 2,7824 \cdot {10^{25}}\)
\(\left. {{H_0} = \lambda {N_0} = \frac{{\ln 2}}{T} \cdot {N_0} = \frac{{\ln 2}}{{87,7.365 \cdot 24.60.60}} \cdot 2,7824 \cdot {{10}^{25}} \approx 6,{{97.10}^{15}}\;{\rm{Bq}} \Rightarrow {\bf{b}}} \right)\) b) Đúng
Bảo toàn động lượng \(p_\alpha ^2 = p_X^2 \Rightarrow 2{m_\alpha }{K_\alpha } = 2{m_X}{K_X} \Rightarrow {K_X} = \frac{{{m_\alpha }{K_\alpha }}}{{{m_X}}} = \frac{{4.5,49}}{{234}} = \frac{{61}}{{650}}{\rm{MeV}}\)
\(\Delta E = {K_\alpha } + {K_X} = 5,49 + \frac{{61}}{{650}} \approx 5,6{\rm{MeV}} \Rightarrow \) c) Đúng
\({P_0} = {H_0}{K_\alpha } = 6,97 \cdot {10^{15}} \cdot 5,59 \cdot 1,6 \cdot {10^{ - 13}} \approx 6,2 \cdot {10^3}W = 6,2\;{\rm{kW}} \Rightarrow \) d) Sai
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


