Cho số thực \(a\) thỏa mãn \(0 < a \ne 1\). Tính giá trị của biểu thức \(M = {\log _a}\left( {\frac{{{a^2}.\sqrt[3]{{{a^2}}}.\sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right)\).
Cho số thực \(a\) thỏa mãn \(0 < a \ne 1\). Tính giá trị của biểu thức \(M = {\log _a}\left( {\frac{{{a^2}.\sqrt[3]{{{a^2}}}.\sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right)\).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải
Trả lời: 3
\(M = {\log _a}\left( {\frac{{{a^2}.\sqrt[3]{{{a^2}}}.\sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[{15}]{{{a^7}}}}}} \right)\)\( = {\log _a}\left( {\frac{{{a^2}.{a^{\frac{2}{3}}}.{a^{\frac{4}{5}}}}}{{{a^{\frac{7}{{15}}}}}}} \right)\)\( = {\log _a}\left( {\frac{{{a^{\frac{{52}}{{15}}}}}}{{{a^{\frac{7}{{15}}}}}}} \right)\)\( = {\log _a}{a^3} = 3\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta thấy (C1) là hàm đồng biến nên \(a > 1.\)
Và (C2) là hàm nghịch biến nên \(0 < b < 1\).
Câu 2
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
\(\left\{ \begin{array}{l}{a^x} > {a^y}\\0 < a < 1\end{array} \right. \Leftrightarrow x < y\).
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


