Câu hỏi:

01/04/2026 38 Lưu

Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều. Hướng của cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) vuông góc, đi vào \(( \oplus )\) mặt phẳng khung dây như hình bên. Biết vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow {\rm{n}} \) của mặt phẳng khung dây cùng chiều \(\overrightarrow {\rm{B}} \). Khi cho từ thông qua diện tích khung dây tăng đều theo thời gian thì trong khung dây

Một khung dây dẫn kín MNPQ đặt cố định trong từ trường đều (ảnh 1)

A. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MQPNM.
B. có dòng điện cảm ứng xoay chiều hình sin.
C. xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều MNPQM.
D. không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Từ thông tăng \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \uparrow \downarrow \vec B \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \) hướng ra ngoài. Áp dụng quy tắc nắm tay phải được chiều dòng điện trong khung dây có chiều MQPNM. Chọn \({\bf{A}}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

\(A = Pt = 4696 \cdot {10^6} \cdot 60 \cdot 60 = 1,69056 \cdot {10^{13}}J\)

\(Q = \frac{A}{H} = \frac{{1,69056 \cdot {{10}^{13}}}}{{0,4}} = 4,2264 \cdot {10^{13}}J\)

\(N = \frac{Q}{{\Delta E}} = \frac{{4,2264 \cdot {{10}^{13}}}}{{205 \cdot 1,6 \cdot {{10}^{ - 13}}}} \approx 1,2885 \cdot {10^{24}}\)

\(n = \frac{N}{{{N_A}}} = \frac{{1,2885 \cdot {{10}^{24}}}}{{6,02 \cdot {{10}^{23}}}} \approx 2,14\;{\rm{mol}}\)

\(n = \frac{N}{{{N_A}}} = \frac{{1,2885 \cdot {{10}^{24}}}}{{6,02 \cdot {{10}^{23}}}} \approx 2,14\;{\rm{mol}}\)

Trả lời ngắn: 0,5

Câu 2

a) Lực điện tác dụng lên electron cùng chiều với vectơ cường độ điện trường \(\overrightarrow {\rm{E}} \).
Đúng
Sai
b) Độ lớn lực điện tác dụng lên electron bằng \(8 \cdot {10^{ - 17}}\;{\rm{N}}\).
Đúng
Sai
c) Để electron bị lệch về phía bản âm khi đi qua vùng điện trường và từ trường này thì lực điện phải lớn hơn lực từ.
Đúng
Sai
d) Để electron không bị lệch khi đi qua vùng điện trường và từ trường này thì cảm ứng từ \(\overrightarrow {\rm{B}} \) có độ lớn là 5 mT 
Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai. Electron mang điện tích âm nên lực điện \(\vec F\) ngược chiều \(\vec E\)

b) Đúng. \(F = eE = 1,{6.10^{ - 19}} \cdot 500 = {8.10^{ - 17}}\;{\rm{N}}\)

c) Sai. Nếu lực điện lớn hơn thì electron bị hút về bản dương

d) Đúng. \(F = eBv \Rightarrow 8 \cdot {10^{ - 17}} = 1,6 \cdot {10^{ - 19}} \cdot B \cdot {10^5} \Rightarrow B = 0,005\;{\rm{T}} = 5{\rm{mT}}\)

Câu 3

a) Khi nước được đưa vào máy đến lúc đến lúc rơ-le ngắt thì nhiệt độ của nước đã tăng 328 K .
Đúng
Sai

b) Nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho nước trong máy tăng từ nhiệt độ từ \({15^\circ }{\rm{C}}\) lên \({70^\circ }{\rm{C}}\) là 3448500 J .

 

Đúng
Sai
c) Công của dòng điện cung cấp cho máy từ khi bật máy đến khi rơ-le ngắt là 3630000 J .
Đúng
Sai
d) Thời gian để làm nóng nước từ khi bật máy đến khi rơ-le ngắt là 2 phút.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Nếu đung nóng xilanh thì áp suất của khí trong xilanh tăng lên.
Đúng
Sai
b) Mật độ phân tử của khí lí trong xilanh là \({2.10^{26}}\) phân tử/ \({{\rm{m}}^3}\).
Đúng
Sai
c) Động năng trung bình của phân tử khí trong xilanh là \(4 \cdot {10^{ - 20}}\;{\rm{J}}\).
Đúng
Sai
d) Nhiệt độ tuyệt đối trung bình của khí trong xilanh là 2194 K .
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP