Câu hỏi:

01/04/2026 27 Lưu

Người ta điều chế khí hidro và chứa vào một bình lớn dưới áp suất 1 atm. Sau đó dùng máy nén lấy khí từ bình lớn nén vào bình nhỏ có thể tích 20 lít ở áp suất 25 atm, giữ cho nhiệt độ không đổi trong suốt quá trình lấy và nén. Hỏi phải lấy bao nhiêu lít khí từ bình lớn? Kết quả lấy đến phần nguyên (coi khối khí là lý tưởng). 

 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

500

Lời giải:

\(pV = const \Rightarrow 1.V = 20.25 \Rightarrow V = 500\left( l \right)\)

Đáp số: 500

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Ghi-ta điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Đúng
Sai
b) Nếu dây đàn dao động với tần số 460 Hz (tín hiệu đầu vào) thì pickup sinh ra suất điện động có tần số 460 Hz (tín hiệu đầu ra).
Đúng
Sai
c) Suất điện động cảm ứng cực đại trong cuộn dây của bộ thu khi dây đàn dao động có độ lớn xấp xỉ 14 V.
Đúng
Sai
d) Nếu điều chỉnh dây đàn dao động với tần số tăng gấp hai lần, thì suất điện động cảm ứng sẽ giảm còn 7,22 V.
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) đúng

Ghi-ta điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b) đúng

Nếu dây đàn dao động với tần số 460 Hz (tín hiệu đầu vào) thì pickup sinh ra suất điện động có tần số 460 Hz (tín hiệu đầu ra).

c) đúng

\(\omega = 2\pi f = 2\pi .460 = 920\pi \left( {rad/s} \right)\)

\({E_0} = NBS\omega = 500.0,02.0,0005.920\pi = 4,6\pi \approx 14V\)

d) sai

\(\omega \) tăng thì \({E_0}\) tăng

Câu 2

a) Hằng số phóng xạ của \(_{15}^{32}P\) là 0,049 s−1.
Đúng
Sai
b) Sản phẩm phân rã β của \(_{15}^{32}P\) là một hạt nhân có 16 proton và 16 neutron.
Đúng
Sai
c) Một mẫu phân bón có chứa 0,15μg đồng vị \(_{15}^{32}P\) thì độ phóng xạ của nó là 1,59.109 Bq.
Đúng
Sai
d) Tại thời điểm đo, lượng \(_{15}^{32}P\) trong lá cây bằng 0,138% lượng \(_{15}^{32}P\) ban đầu tưới cho cây.
Đúng
Sai

Lời giải

Lời giải:

a) sai

\(\lambda = \frac{{\ln 2}}{T} = \frac{{\ln 2}}{{14,28.24.60.60}} \approx 5,{618.10^{ - 7}}{s^{ - 1}}\)

b) đúng

\(_{15}^{32}P \to _{ - 1}^0e + _{16}^{32}X \Rightarrow \) X có 16 proton và \(32 - 16 = 16\) neutron

c) đúng

\(n = \frac{m}{M} = \frac{{0,{{15.10}^{ - 6}}}}{{32}} = 4,{6875.10^{ - 9}}mol\)

\(N = n{N_A} = 4,{6875.10^{ - 9}}.6,{02.10^{26}} \approx 2,{8219.10^{15}}\)

\[H = \lambda N = 5,{618.10^{ - 7}}.2,{8219.10^{15}} \approx 1,{5853.10^9}Bq\]

d) sai

\(31,2\,ug\,_{15}^{32}P\) ứng với độ phóng xạ là \(H = \frac{{31,2}}{{0,15}}.1,{5853.10^9} \approx 3,{3.10^{18}}Bq\)

\(\frac{N}{{{N_0}}} = \frac{H}{{{H_0}}} = \frac{{4,{{56.10}^9}}}{{3,{{3.10}^{11}}}} \approx 0,0138 = 1,38\% \)

Câu 4

A. Pin này cung cấp điện lượng là 2000 C cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10 h. 
B. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 mA cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động trong thời gian t = 1 h.
C. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 mA cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10 h.
D. Pin này cung cấp dòng điện là 2000 A cho thiết bị mà nó được sử dụng hoạt động liên tục trong thời gian t = 10mh.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP