Câu hỏi:

02/04/2026 47 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The profits have dwindled over the past year.    

A. decreased            
B. fluctuated            
C. stabilised     
D. increased

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

dwindle (v): giảm >< increase (v): tăng

decrease (v): giảm

fluctuate (v): dao động

stabilise (v): ổn định

Dịch: Lợi nhuận giảm dần trong năm qua.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

As a young aspiring actor, he moved to Hollywood to rub elbows with the industry's biggest stars.    

A. isolate                 
B. mingle                 
C. associate                      
D. socialise

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

rub elbows with sb: giao thiệp với ai đó >< isolate (v): cô lập

mingle (v): hòa nhập

associate (v): kết giao

socialise (v): giao lưu

Dịch: Là một diễn viên trẻ đầy tham vọng, anh ấy chuyển đến Hollywood để giao thiệp với những ngôi sao lớn nhất trong ngành.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. broke – hurt 
B. break – hurts 
C. broke – hurted
D. broke – hurts

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đây là câu kể lại các sự việc đã diễn ra và kết thúc trong quá khứ nên ta dùng quá khứ đơn.

Dịch: Năm tôi 10 tuổi, tôi đã bị gãy tay. Nó thực sự đau.

Câu 2

A. wasn’t used to 
B. didn’t use to
C. gets used to 
D. used to

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cấu trúc “used to” (đã từng làm gì đó trong quá khứ, hiện tại không còn làm nữa):

(+) S + used to + V-inf + O

(-)  S + didn’t + use to + V-inf + O

(?) Did + S + V-inf + O?

be used to/ get used to + V-ing: quen với việc gì đó

Dịch: Ông Lazy bị sốc khi gia nhập công ty bận rộn của chúng tôi vì ông ấy không quen với làm nhiều việc mỗi ngày.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The Science behind Feeling a Hot Forehead 
B. The Accuracy of Assessing Fever through Forehead Touch
C. Traditional Methods of Checking Someone's Health 
D. The Importance of Using a Thermometer for Temperature Measurement

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. could 
B. will
C. must 
D. might

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP