Rewrite these sentences without changing their meanings.
After she had explained everything clearly, we started our work.
→ By the time __________________________________________________.
Rewrite these sentences without changing their meanings.
After she had explained everything clearly, we started our work.
→ By the time __________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: By the time we started our work, she had explained everything clearly.
Sự kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ hoàn thành:
After + thì quá khứ hoàn thành, thì quá khứ đơn
= By the time + thì quá khứ đơn, thì quá khứ hoàn thành.
Dịch: Sau khi cô ấy đã giải thích mọi thứ 1 cách rõ ràng thì chúng tôi mới bắt đầu làm việc. = Khi chúng tôi bắt đầu làm việc thì cô ấy đã giải thích mọi thứ 1 cách rõ ràng rồi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There were more cars on the roads some years ago.
→ There used __________________________________________________.
There were more cars on the roads some years ago.
→ There used __________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: There used to be more cars on the roads some years ago.
used to + V-inf: đã từng làm gì đó trong quá khứ (hiện tại không còn nữa)
Dịch: Và năm trước có nhiều xe hơi trên đường hơn. = Vài năm trước đã từng có nhiều xe hơi trên đường hơn.
Câu 3:
He doesn’t finish his homework so he is punished by the teacher.
→ If__________________________________________________________.
He doesn’t finish his homework so he is punished by the teacher.
→ If__________________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: If he finished his homework, he wouldn’t be punished by the teacher.
Câu điều kiện loại 2 (không có thật ở hiện tại):
If + S + V (quá khứ đơn) + O, S + would/ could/ should + V-inf + O
Dịch: Anh ấy không hoàn thành bài tập về nhà vì vậy anh ấy bị giáo viên phạt. = Nếu anh ấy hoàn thành bài tập về nhà, anh ấy sẽ không bị giáo viên phạt.
Câu 4:
He said that it was true that he didn’t have a license.
→ He admitted _________________________________________________.
He said that it was true that he didn’t have a license.
→ He admitted _________________________________________________.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: He admitted not having a license.
admitt + (not) V-ing: thừa nhận đã (không) làm gì
Dịch: Anh ta đã khai đúng là không có bằng lái. = Anh ta đã thừa nhận không có bằng.
Câu 5:
If I were you, I would stop to buy some petrol.
→ You had better _______________________________________________.
If I were you, I would stop to buy some petrol.
→ You had better _______________________________________________.Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: You had better stop to buy some petrol.
Câu đưa ra lời khuyên:
If I were you, I would + V-inf + O: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ…
= S + had better (’d better) + V-inf + O: Ai đó nên làm gì
Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ dừng lại mua xăng. = Bạn nên dừng lại mua xăng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Dịch: Câu nào sau đây có thể là tựa đề phù hợp nhất cho đoạn văn?
A. Khoa học đằng sau việc sờ trán nóng
B. Độ chính xác của việc đánh giá sốt bằng cách sờ trán
C. Các phương pháp kiểm tra sức khỏe truyền thống
D. Tầm quan trọng của việc sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 (có thật ở hiện tại):
If + S + V (hiện tại đơn) + O, S + will/ can + V-inf + O
Mệnh đề không chứa “if” phải đảo “will/ can” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.
Dịch: Họ có hạnh phúc nếu Kai làm điều đó không?
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.