Câu hỏi:

03/04/2026 40 Lưu

Read the following piece of news and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that fits each of the numbered blanks from 1 to 6. 

Becoming a Responsible Digital Citizen

 Facts and Figures:

 • (1) _____ individuals, especially teenagers, are spending a significant portion of their day

navigating the digital world for learning, entertainment, and social interaction on various platforms.

 • Digital citizenship operates on a core (2) _____, requiring users to behave ethically and

legally in online environments while respecting others' rights and responsibilities.

 Positive Action! Protect Your Identity:

   Stay informed about the risks of cyberbullying, online scams, and identity theft, as well as

the importance of safeguarding your private information.

 • On a regular (3) _____, users should review their privacy settings and update their security

(4) _____ to reduce the risk of unauthorized access to personal accounts.

 Promote Online Kindness:

 • (5) _____ spreading unverified news or harmful content, you can (6) _____ positive

movements that foster a healthy digital community and encourage respectful communication among users.

• (1) _____ individuals, especially teenagers, are spending a significant portion of their day

A. Many                                  

B. Much                 
C. Every                                       
D. Another 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. Many: nhiều (đi với danh từ đếm được số nhiều)

B. Much: nhiều (đi với danh từ không đếm được)

C. Every: mỗi, mọi (đi với danh từ đếm được số ít)

D. Another: một ... khác (đi với danh từ đếm được số ít)

Dựa vào danh từ theo sau “individuals” là danh từ đếm được ở dạng số nhiều, ta chọn đáp án A.

Many individuals, especially teenagers, are spending a significant portion of their day navigating the digital world for learning, entertainment, and social interaction on various platforms.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Nhiều cá nhân, đặc biệt là thanh thiếu niên, đang dành một phần đáng kể trong ngày của họ để khám phá thế giới kỹ thuật số cho việc học tập, giải trí và tương tác xã hội trên các nền tảng khác nhau.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

• Digital citizenship operates on a core (2) _____, requiring users to behave ethically and
legally in online environments while respecting others' rights and responsibilities.

A. routine                                

B. procedure            
C. schedule                                   
D. principle 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. routine (n): thói quen, công việc thường ngày

B. procedure (n): quy trình, thủ tục

C. schedule (n): lịch trình

D. principle (n): nguyên tắc

Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta chọn đáp án D.

→ Digital citizenship operates on a core principle, requiring users to behave ethically and legally in online environments while respecting others' rights and responsibilities.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Quyền công dân kỹ thuật số hoạt động dựa trên một nguyên tắc cốt lõi, đòi hỏi người dùng phải cư xử có đạo đức và hợp pháp trong môi trường trực tuyến đồng thời tôn trọng quyền và trách nhiệm của người khác.

Câu 3:

• On a regular (3) _____, users should review their privacy settings and update their security

A. basis                                    

B. level                    
C. amount                                     
D. degree 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. basis (n): nền tảng, cơ sở

B. level (n): mức độ

C. amount (n): số lượng

D. degree (n): bằng cấp, mức độ

ta có cụm từ cố định on a regular basis: thường xuyên = regularly

→ On a regular basis, users should review their privacy settings

Chọn A.

Dịch nghĩa: Thường xuyên, người dùng nên kiểm tra lại các cài đặt quyền riêng tư của mình

Câu 4:

(4) _____ to reduce the risk of unauthorized access to personal accounts.

A. ingredients
B. substances 
C. materials 
D. credentials

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. ingredients (n): thành phần (thường dùng trong nấu ăn)

B. substances (n): chất, vật chất

C. materials (n): vật liệu, tài liệu

D. credentials (n): thông tin xác thực (như tên đăng nhập, mật khẩu, mã pin...)

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta chọn được đáp án đúng là D.

→ On a regular basis, users should review their privacy settings and update their security credentials to reduce the risk of unauthorized access to personal accounts.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Một cách thường xuyên, người dùng nên kiểm tra lại các cài đặt quyền riêng tư của mình và cập nhật các thông tin xác thực bảo mật để giảm nguy cơ truy cập trái phép vào tài khoản cá nhân.

Câu 5:

• (5) _____ spreading unverified news or harmful content, ........

A. Regardless of                      

B. For fear of           
C. In terms of 
D. Instead of 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. Regardless of: Bất kể, không chú ý tới

B. For fear of: Vì sợ (điều gì xảy ra)

C. In terms of: Xét về mặt, liên quan tới

D. Instead of: Thay vì

Dựa vào ngữ cảnh của câu, vế trước và vế sau mang tính chất đối lập, do đó ta chọn D.

Instead of spreading unverified news or harmful content, you can (6) ______ positive

movements that foster a healthy digital community and encourage respectful communication among users.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Thay vì lan truyền những tin tức chưa được kiểm chứng hoặc nội dung độc hại, bạn (6) ______ các phong trào tích cực nhằm nuôi dưỡng một cộng đồng kỹ thuật số lành mạnh và khuyến khích giao tiếp tôn trọng giữa các người dùng.

Câu 6:

• (5) _____ spreading unverified news or harmful content, you can (6) _____ positive
movements that foster a healthy digital community and encourage respectful communication among users.

A. take apart                            

B. take part in          
C. catch on 
D. close down

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. take apart (phrasal verb): tháo rời

B. take part in (phrasal verb): tham gia vào

C. catch on (phrasal verb): trở nên phổ biến, hoặc chợt hiểu ra điều gì

D. close down (phrasal verb): đóng cửa, phá sản

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B

→ Instead of spreading unverified news or harmful content, you can take part in positive movements that foster a healthy digital community and encourage respectful communication among users.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Thay vì lan truyền những tin tức chưa được kiểm chứng hoặc nội dung độc hại, bạn có thể tham gia vào các phong trào tích cực nhằm nuôi dưỡng một cộng đồng kỹ thuật số lành mạnh và khuyến khích giao tiếp tôn trọng giữa các người dùng.

Bài hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Becoming a Responsible Digital Citizen

Facts and Figures

• (1) Many individuals, especially teenagers, are spending a significant portion of their day navigating the digital world for learning, entertainment, and social interaction on various platforms.

• Digital citizenship operates on a core (2) principle, requiring users to behave ethically and legally in online environments while respecting others' rights and responsibilities.

Positive Action! Protect Your Identity:

• Stay informed about the risks of cyberbullying, online scams, and identity theft, as well as the importance of safeguarding your private information.

• On a regular (3) basis, users should review their privacy settings and update their security (4) credentials to reduce the risk of unauthorized access to personal accounts.

Promote Online Kindness:

• (5) Instead of spreading unverified news or harmful content, you can (6) take part in positive movements that foster a healthy digital community and encourage respectful communication among users.

 

Trở thành một công dân kỹ thuật số có trách nhiệm

Thông tin và số liệu:

• (1) Nhiều cá nhân, đặc biệt là thanh thiếu niên, đang dành một phần đáng kể trong ngày của họ để khám phá thế giới kỹ thuật số cho việc học tập, giải trí và tương tác xã hội trên các nền tảng khác nhau.

• Quyền công dân kỹ thuật số hoạt động dựa trên một (2) nguyên tắc cốt lõi, đòi hỏi người dùng phải cư xử có đạo đức và hợp pháp trong môi trường trực tuyến đồng thời tôn trọng quyền và trách nhiệm của người khác.

Hành động tích cực! Bảo vệ danh tính của bạn:

• Luôn cập nhật thông tin về các rủi ro của bắt nạt trên mạng, lừa đảo trực tuyến và đánh cắp danh tính, cũng như tầm quan trọng của việc bảo vệ thông tin riêng tư của bạn.

• Một cách (3) thường xuyên, người dùng nên xem xét lại các cài đặt quyền riêng tư của mình và cập nhật các (4) thông tin xác thực bảo mật để giảm nguy cơ truy cập trái phép vào các tài khoản cá nhân.

Lan tỏa sự tử tế trên mạng:

• (5) Thay vì lan truyền tin tức chưa được kiểm chứng hoặc nội dung độc hại, bạn có thể (6) tham gia vào các phong trào tích cực nhằm nuôi dưỡng một cộng đồng kỹ thuật số lành mạnh và khuyến khích giao tiếp tôn trọng giữa các người dùng.

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. [III]                             

B. [IV]                             
C. [I]     
D. [II]

Lời giải

Câu sau đây phù hợp nhất ở vị trí nào trong đoạn 1?

These skills are often seen as crucial for success in today's competitive job market.

(Những kỹ năng này thường được xem là rất quan trọng để thành công trong thị trường việc làm cạnh tranh ngày nay.)

A. [III]

B. [IV]

C. [I]

D. [II]

Thông tin: [I] In today's competitive job market, businesses often prioritize hard skills, such as proficiency in foreign languages and digital literacy, because these abilities can be easily measured and directly linked to job performance.

[II] While hard skills may secure a job, it is often soft skills that contribute to long-term career growth and leadership potential, helping individuals advance beyond entry-level positions.

[III] Therefore, soft skills like empathy and adaptability are equally vital, as they support not only personal success but also healthy workplace environments.

[IV]      

 ([I] Trong thị trường việc làm cạnh tranh ngày nay, các doanh nghiệp thường ưu tiên các kỹ năng cứng, chẳng hạn như thành thạo ngoại ngữ và kỹ năng số, bởi vì những khả năng này có thể dễ dàng đo lường và liên quan trực tiếp đến hiệu suất công việc.

[II] Mặc dù kỹ năng cứng có thể giúp bạn có được một công việc, nhưng thường thì các kỹ năng mềm mới góp phần vào sự phát triển nghề nghiệp lâu dài và tiềm năng lãnh đạo, giúp cá nhân thăng tiến vượt qua các vị trí cấp thấp.

[III] Do đó, các kỹ năng mềm như sự đồng cảm và khả năng thích ứng cũng quan trọng không kém, vì chúng không chỉ hỗ trợ thành công cá nhân mà còn tạo ra môi trường làm việc lành mạnh.

[IV])

→ Câu cần chèn sử dụng cụm “These skills” dùng để thay thế cho các danh từ chỉ kỹ năng ở ngay câu trước đó. Ở cuối đoạn 1, câu văn vừa nhắc đến “soft skills like empathy and adaptabilitys”. Do đó, ta sẽ đặt câu này ở vị trí [IV].

Chọn B.

Câu 2

A. disappointed      

B. disappointment                         
C. disappointing         
D. disappoint

Lời giải

A. disappointed (adj): cảm thấy thất vọng (dùng chỉ cảm xúc)

B. disappointment (n): sự thất vọng

C. disappointing (adj): gây thất vọng (dùng cho bản chất của sự vật, sự việc)

D. disappoint (v): làm thất vọng

Chỗ trống đứng sau động từ to be nên cần một tính từ. Vì chủ ngữ là you nên ta dùng tính từ đuôi -ed để chỉ cảm xúc. Ta có cấu trúc: be disappointed with sth (thất vọng với cái gì).

→ Are you disappointed with traditional methods of language learning that yield little results?

Chọn A.

Dịch nghĩa: Bạn có đang thất vọng với các phương pháp học ngôn ngữ truyền thống mang lại ít kết quả không?

Câu 3

A. stability                   
B. fragility               
C. complexity     
D. adaptability

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a-c-b                           

B. a-b-c                        
C. b-c-a     
D. c-a-b

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. these reactions are widely experienced by most people 
B. music has no real connection to human emotions
C. its emotional impact is generally accepted by researchers 
D. scientists have completely stopped studying the subject

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. routine                                

B. procedure            
C. schedule                                   
D. principle 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP