Câu hỏi:

03/04/2026 92 Lưu

Read the following piece of news and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

A80 NATIONAL EXHIBITION

    Taking place from August 25th to 30th at the National Exhibition Centre in Hanoi, the A80 National Exhibition 2025 will showcase more than 150 displays, (1) ________ are contributed by leading museums and cultural organisations across Vietnam.

    Visitors will explore a wide (2) ________ of documents, photographs, and interactive models reflecting the country's progress over eight decades. The event also includes expert discussions held by historians and researchers, (3) ________ valuable insights into national development.

    Guests are encouraged to join interactive activities, which (4) ________ to deepen public understanding of national achievements. This exhibition is a meaningful opportunity for students, researchers, and the public to learn about the country's development and (5)    valuable knowledge while supporting deeper (6) ________ appreciation.

Taking place from August 25th to 30th at the National Exhibition Centre in Hanoi, the A80 National Exhibition 2025 will showcase more than 150 displays, (1) ________ are contributed by leading museums and cultural organisations across Vietnam.

A. whom          

B. whose       
C. who             
D. which

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. whom: thay cho người (đóng vai trò tân ngữ)

B. whose: thay cho sở hữu

C. who: thay cho người (đóng vai trò chủ ngữ)

D. which: thay cho vật (đóng vai trò chủ ngữ/tân ngữ)

“150 displays” (150 hiện vật trưng bày) là danh từ chỉ vật. Đại từ quan hệ “which” dùng để thay thế cho danh từ chỉ vật và làm chủ ngữ cho mệnh đề phía sau.

Chọn D. which

→ The A80 National Exhibition 2025 will showcase more than 150 displays, which are contributed by leading museums and cultural organisations across Vietnam.

Dịch nghĩa: Triển lãm Quốc gia A80 năm 2025 sẽ trưng bày hơn 150 hiện vật, những hiện vật này được đóng góp bởi các bảo tàng và tổ chức văn hóa hàng đầu khắp Việt Nam.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Visitors will explore a wide (2) ________ of documents, photographs, and interactive models reflecting the country's progress over eight decades.

A. number        

B. deal           
C. amount       
D. range

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. number: số lượng (thường đi với N đếm được)

B. deal: lượng (thường đi với a great deal of + N không đếm được)

C. amount: lượng (thường đi với N không đếm được)

D. range: phạm vi / loại đa dạng

Cụm từ cố định: a wide range of something: sự đa dạng các loại cái gì đó.

Chọn D. range

→ Visitors will explore a wide range of documents, photographs, and interactive models reflecting the country's progress over eight decades.

Dịch nghĩa: Khách tham quan sẽ được khám phá đa dạng các loại tài liệu, hình ảnh và mô hình tương tác phản ánh sự tiến bộ của đất nước qua tám thập kỷ.

Câu 3:

The event also includes expert discussions held by historians and researchers, (3) ________ valuable insights into national development.

A. offering       

B. offered      
C. be offering       
D. offer

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. offering: mang lại/cung cấp (dạng V-ing)

B. offered: đã cung cấp (dạng V-ed)

C. be offering: đang cung cấp (sai vì không thể dùng “be + V-ing” trong mệnh đề quan hệ rút gọn)

D. offer: cung cấp (động từ nguyên mẫu)

Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động (discussions which offer...). Khi lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển thành V-ing.

Chọn A. offering

→ The event also includes expert discussions held by historians and researchers, offering valuable insights into national development.

Dịch nghĩa: Sự kiện cũng bao gồm các buổi thảo luận chuyên gia được tổ chức bởi các nhà sử học và nhà nghiên cứu, mang lại những cái nhìn giá trị về sự phát triển của quốc gia.

Câu 4:

Guests are encouraged to join interactive activities, which (4) ________ to deepen public understanding of national achievements.

A. organise     

B. raise              
C. show              
D. aim

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. organise: tổ chức

B. raise: nâng cao

C. show: trình bày/cho thấy

D. aim: nhắm đến/mục đích

Cấu trúc: aim to do something: nhằm mục đích làm gì đó.

Chọn D. aim

→ Guests are encouraged to join interactive activities, which aim to deepen public understanding of national achievements.

Dịch nghĩa: Khách mời được khuyến khích tham gia các hoạt động tương tác, những hoạt động này nhằm mục đích làm sâu sắc thêm sự hiểu biết của công chúng về các thành tựu quốc gia.

Câu 5:

This exhibition is a meaningful opportunity for students, researchers, and the public to learn about the country's development and (5)    valuable knowledge

A. come up  
B. get up      
C. pick up    
D. take up

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. come up: xảy ra/nảy sinh

B. get up: thức dậy

C. pick up: học hỏi được/có được (kỹ năng, kiến thức)

D. take up: bắt đầu một thói quen/chiếm không gian

Ngữ cảnh: Đi với “valuable knowledge” (kiến thức quý giá), ta dùng “pick up” với nghĩa là tiếp thu hoặc học hỏi được kiến thức một cách tự nhiên.

Chọn C. pick up

 → This exhibition is a meaningful opportunity for students, researchers, and the public to learn about the country's development and pick up valuable knowledge while supporting deeper cultural appreciation.

Dịch nghĩa: Triển lãm này là một cơ hội ý nghĩa để sinh viên, các nhà nghiên cứu và công chúng tìm hiểu về sự phát triển của đất nước và tiếp thu những kiến thức quý giá đồng thời ủng hộ sự trân trọng văn hóa sâu sắc hơn.

Câu 6:

This exhibition is a meaningful opportunity for students, researchers, and the public to learn about the country's development and (5)    valuable knowledge while supporting deeper (6) ________ appreciation.

A. cultural       

B. culturally      
C. culture           
D. cultivate

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. cultural (adj): thuộc về văn hóa

B. culturally (adv): về mặt văn hóa

C. culture (n): nền văn hóa

D. cultivate (v): trau dồi/trồng trọt

“appreciation” là danh từ, đứng trước nó cần một tính từ (adj) để bổ nghĩa. Cụm từ “cultural appreciation” (sự trân trọng/đánh giá cao về văn hóa) là cụm từ hợp lý.

Chọn A. cultural

→ This exhibition is a meaningful opportunity for students, researchers, and the public to learn about the country's development and pick up valuable knowledge while supporting deeper cultural appreciation.

Dịch nghĩa: Triển lãm này là một cơ hội ý nghĩa để sinh viên, các nhà nghiên cứu và công chúng tìm hiểu về sự phát triển của đất nước và tiếp thu những kiến thức quý giá đồng thời ủng hộ sự trân trọng văn hóa sâu sắc hơn.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

A80 NATIONAL EXHIBITION

Taking place from August 25th to 30th at the National Exhibition Centre in Hanoi, the A80 National Exhibition 2025 will showcase more than 150 displays, which are contributed by leading museums and cultural organisations across Vietnam.

Visitors will explore a wide range of documents, photographs, and interactive models reflecting the country's progress over eight decades. The event also includes expert discussions held by historians and researchers, offering valuable insights into national development.

Guests are encouraged to join interactive activities, which aim to deepen public understanding of national achievements. This exhibition is a meaningful opportunity for students, researchers, and the public to learn about the country's development and pick up valuable knowledge while supporting deeper cultural appreciation.

TRIỂN LÃM QUỐC GIA A80

Diễn ra từ ngày 25 đến 30 tháng 8 tại Trung tâm Triển lãm Quốc gia ở Hà Nội, Triển lãm Quốc gia A80 năm 2025 sẽ trưng bày hơn 150 gian trưng bày, được đóng góp bởi các bảo tàng và tổ chức văn hóa hàng đầu trên khắp Việt Nam.

Khách tham quan sẽ khám phá nhiều loại tài liệu, hình ảnh và mô hình tương tác phản ánh sự phát triển của đất nước trong suốt tám thập kỷ. Sự kiện cũng bao gồm các buổi thảo luận chuyên môn do các nhà sử học và nhà nghiên cứu tổ chức, mang đến những hiểu biết giá trị về sự phát triển của quốc gia.

Khách tham dự được khuyến khích tham gia các hoạt động tương tác nhằm nâng cao sự hiểu biết của công chúng về những thành tựu quốc gia. Triển lãm này là một cơ hội ý nghĩa để học sinh, nhà nghiên cứu và công chúng tìm hiểu về quá trình phát triển của đất nước và tiếp thu những kiến thức giá trị, đồng thời thúc đẩy sự trân trọng văn hóa sâu sắc hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Processing large sets of learning data
B. Replacing teachers in delivering lessons
C. Forecasting areas where students may need help
D. Detecting learning patterns

Lời giải

Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn 1 như là một trong những chức năng của AI trong giáo dục?

A. Xử lý các bộ dữ liệu học tập lớn

B. Thay thế giáo viên trong việc giảng dạy bài học

C. Dự báo các lĩnh vực mà học sinh có thể cần trợ giúp

D. Phát hiện các mô hình học tập

Thông tin: Rather than functioning as simple digital tools, AI systems now process extensive learning data to detect patterns, identify emerging difficulties, and forecast areas where students may require additional support. (Thay vì chỉ đóng vai trò là những công cụ kỹ thuật số đơn giản, các hệ thống AI hiện nay xử lý lượng lớn dữ liệu học tập để phát hiện các mô hình, xác định những khó khăn mới nổi và dự báo những lĩnh vực mà học sinh có thể cần hỗ trợ thêm.)

→ Trong đoạn 1, AI được mô tả là một công cụ hỗ trợ giáo viên đưa ra quyết định chính xác hơn, không phải để thay thế giáo viên.

Chọn B.

Câu 2

A. negligible                
B. substantial      
C. trivial                              
D. minor

Lời giải

Từ “insignificant” ở đoạn 1 TRÁI NGHĨA với _______.

insignificant (adj): không đáng kể, tầm thường, không quan trọng.

A. negligible (adj): có thể bỏ qua, không đáng kể (Đồng nghĩa)

B. substantial (adj): đáng kể, quan trọng, to lớn

C. trivial (adj): tầm thường, không đáng kể (Đồng nghĩa)

D. minor (adj): nhỏ, không quan trọng (Đồng nghĩa)

→ insignificant (nhỏ bé) >< substantial (lớn lao/đáng kể).

Thông tin: These digital traces, once considered insignificant metadata, have become highly valuable assets.

(Những dấu vết kỹ thuật số này, từng bị coi là siêu dữ liệu không đáng kể, đã trở thành những tài sản có giá trị cao.)

Chọn B.

Câu 4

A. what campsite conditions we will certainly see directly
B. for the campsite facilities to be seen directly
C. until we can directly see how the campsite actually is
D. being uncertain about the campsite until reaching it

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. for           

B. of                    
C. at                                        
D. in

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP