Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu
\([5;7)\)
\([7;9)\)
\([9;11)\)
\([11;13)\)
\([13;15)\)
Số ngày
2
7
7
3
1
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
|
Doanh thu |
\([5;7)\) |
\([7;9)\) |
\([9;11)\) |
\([11;13)\) |
\([13;15)\) |
|
Số ngày |
2 |
7 |
7 |
3 |
1 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Quảng cáo
Trả lời:
Lời giải
Chọn C.
Goi \({x_1},{x_2}, \ldots ,{x_{20}}\) là doanh thu bán hàng trong 20 ngày xếp theo thứ tự không giảm.
Khi đó: \({x_1},{x_2} \in [5;7),{x_3}, \ldots ,{x_9} \in [7;9),{x_9}, \ldots ,{x_{16}} \in [9;11),{x_{17}}, \ldots ,{x_{19}} \in [11;13),{x_{20}} \in [13;15)\)
Do đó, tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu thuộc nhóm \([7;9)\)
\(n = 20,{n_m} = 7,C = 2,{u_m} = 7,{u_{m + 1}} = 9\)
\({Q_1} = 7 + \frac{{\frac{{1.20}}{4} - 2}}{7}(9 - 7) \approx 7,86 \approx 8\).
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Mốt \({M_0}\) chứa trong nhóm \([40;60)\)
Do đó: \({u_m} = 40;{u_{m + 1}} = 60 \Rightarrow {u_{m + 1}} - {u_m} = 60 - 40 = 20\)
\(\begin{array}{l}{n_{m - 1}} = 9;{n_m} = 12;{n_{m + 1}} = 10\\{M_0} = 40 + \frac{{12 - 9}}{{(12 - 9) + (12 - 10)}}(60 - 20) = 52.\end{array}\)
Câu 2
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Khoảng biến thiên là \(9,4 - 6,6 = 2,8\)
Ta chia thành các nhóm sau: \(\left[ {6,5;7,0} \right),\left[ {7,0;7,5} \right),[7,5;8,0),[8,0;8,5),[8,5;9,0),[9,0;9,5)\).
Đếm số giá trị của mỗi nhóm, ta có bảng ghép nhóm sau:
|
Chiều cao (m) |
Số cây |
|
\([6,5;7,0)\) |
2 |
|
\([7,0;7,5)\) |
4 |
|
\([7,5;8,0)\) |
9 |
|
\([8,0;8,5)\) |
11 |
|
\([8,5;9,0)\) |
7 |
|
\([9,0;9,5)\) |
2 |
Từ bảng số liệu ta thấy nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là \([8,0;8,5)\).
Câu 3
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
|
Nhiệt độ \(\left( {^\circ C} \right)\) |
\([19;22)\) |
\([22;25)\) |
\([25;28)\) |
\([28;31)\) |
|
Số ngày |
7 |
15 |
12 |
6 |
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ \(28^\circ C\) đến dưới \(31^\circ C\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.