Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
57 người thi tuần này 4.6 713 lượt thi 32 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Lời giải
Chọn D.
Số lượng thí sinh có ít nhất một môn học có điểm từ 6 đến dưới 7 là 69.
Câu 2/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Mẫu số liệu được chia thành 7 nhóm.
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Có 23 sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện thoại trong tháng.
Câu 4/32
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
|
Nhiệt độ \(\left( {^\circ C} \right)\) |
\([19;22)\) |
\([22;25)\) |
\([25;28)\) |
\([28;31)\) |
|
Số ngày |
7 |
15 |
12 |
6 |
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ \(28^\circ C\) đến dưới \(31^\circ C\).
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Có 6 ngày có nhiệt độ từ \(28^\circ C\) đến dưới \(31^\circ C\).
Câu 5/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Có 2 học sinh có cân nặng từ \(45\;kg\) đến dưới \(50\;kg\).
Có 14 học sinh có cân nặng từ \(50\;kg\) đến dưới \(55\;kg\).
Có 11 học sinh có cân nặng từ \(55\;kg\) đến dưới \(60\;kg\).
Có 10 học sinh có cân nặng từ \(60\;kg\) đến dưới \(65\;kg\).
Có 2 học sinh có cân nặng từ \(65\;kg\) đến dưới \(70\;kg\).
Vậy khoảng cân nặng từ \(50\;kg\) đến dưới \(55\;kg\) chiếm nhiều học sinh nhất.
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Từ bảng mẫu số liệu nhóm ta thấy nhóm \[\left[ {20;30} \right)\] có 4 thí sinh, nhóm \[\left[ {30;40} \right)\] có 6 thí sinh, nhóm \[\left[ {40;50} \right)\] có 15 thí sinh.
Suy ra số thí sinh trượt là: \[4 + 6 + 15 = 25\] thí sinh.
Lời giải
Lời giải
Chọn B.
Ta có bảng sau:
|
Lớp chiều cao |
Giá trị đại diện |
Số học sinh |
|
\([150;154)\) |
152 |
25 |
|
\([154;158)\) |
156 |
50 |
|
\([158;162)\) |
160 |
200 |
|
\([162;166)\) |
164 |
175 |
|
\([166;170)\) |
168 |
50 |
Câu 8/32
Lời giải
Lời giải
Chọn C.
Ta có tần suất của lớp \([30;40)\) là \(\frac{{24 \times 100}}{{40}} = 40\% \).
Tần suất của lớp \[\left[ {30;40} \right)\] là \(\frac{{10 \times 100}}{{40}} = 16,7\% \).
Vậy số lá có chiều dài từ \(30\;cm\) đến \(50\;cm\) chiếm \(40\% + 16,7\% = 56,7\% \).
Câu 9/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/32
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.