Câu hỏi:

08/04/2026 14 Lưu

Choose A, B, C, or D to make a complete dialogue for each question. 

    a. I’m into mystery and thrillers.

    b. Do you have any recommendations for a good book?

    c. In that case, I’d suggest something by Agatha Christie.

    d. It depends on what genre you like.

A. c-b-a-d. 
B. c-d-a-b. 
C. b-a-d-c. 
D. b-d-a-c.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn D.

Dịch:

b. Bạn có gợi ý nào về một cuốn sách hay không?

d. Nó còn tùy thuộc vào thể loại bạn thích nữa.

a. Tôi thích thể loại bí ẩn và ly kỳ.

c. Vậy thì, tôi sẽ gợi ý một tác phẩm của Agatha Christie.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

    a. I find that staying calm and listening to their concerns helps.

    b. That’s true; empathy can go a long way in those situations.

    c. What’s the best way to handle a difficult customer?

    d. And sometimes, offering a solution can resolve the issue quickly.

A. c-d-b-a. 
B. c-a-b-d.
C. b-d-c-a. 
D. b-c-d-a.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn B.

Dịch:

c. Cách xử lý tốt nhất khi gặp khách hàng khó tính là gì?

a. Tôi nhận thấy giữ bình tĩnh và lắng nghe mối lo lắng của họ sẽ hữu ích.

b. Đúng vậy; sự đồng cảm có thể giúp ích rất nhiều trong những tình huống đó.

d. Và đôi khi, đưa ra giải pháp có thể giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.

Câu 3:

    a. What kind of emergencies will we be practicing for?

    b. Did you hear about the emergency drill happening at school tomorrow?

    c. It’s good to be prepared, but I hope we never have to use those skills for real.

    d. Yes, I did! It’s important for everyone to know what to do in case of a real emergency.

    e. Same here! At least we’ll feel more confident if an emergency does occur.

    f. I think we’ll cover fire evacuations and lockdown procedures.

A. b-f-e-a-d-c.             

B. b-f-c-d-e-a.         
C. b-d-e-c-a-f.     
D. b-d-a-f-c-e.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn D.

Dịch:

b. Bạn đã nghe về cuộc diễn tập khẩn cấp diễn ra ở trường vào ngày mai chưa?

d. Có, tôi nghe rồi! Điều quan trọng là mọi người phải biết phải làm gì trong trường hợp khẩn cấp thực sự.

a. Chúng ta sẽ luyện tập để ứng phó với những trường hợp khẩn cấp nào thế?

f. Tôi nghĩ chúng ta sẽ học về sơ tán khi có hỏa hoạn và các quy trình phong tỏa.

c. Chuẩn bị là tốt, nhưng tôi hy vọng chúng ta không bao giờ phải sử dụng những kỹ năng đó ngoài đời thực.

e. Tôi cũng vậy! Ít nhất chúng ta sẽ cảm thấy tự tin hơn nếu trường hợp khẩn cấp thực sự xảy ra.

Câu 4:

     a. I saw a news report about the historic temple downtown being damaged.

    b. That’s so unfortunate! Those places are so important to our culture.

    c. Really? That’s concerning. What caused the damage?

    d. I read they’re planning to restore it, but it will take a lot of time and resources.

    e. It was a mix of vandalism and severe weather conditions last week.

    f. I hope they can do it properly; preserving our history is essential.

A. a-b-d-c-e-f.             

B. b-a-c-d-f-e.         
C. a-c-e-b-d-f.                                  
D. b-d-a-c-e-f.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về sắp xếp đoạn hội thoại

Chọn C.

Dịch:

a. Tôi thấy một bản tin về ngôi đền lịch sử ở trung tâm thành phố bị hư hại.

c. Thật sao? Thật đáng lo ngại. Nguyên nhân bị hư hại là gì?

e. Đó là sự kết hợp giữa hành vi phá hoại và điều kiện thời tiết khắc nghiệt vào tuần trước.

b. Thật không may! Những nơi đó rất quan trọng đối với nền văn hóa của chúng ta.

d. Tôi đọc được rằng họ đang có kế hoạch khôi phục lại nó, nhưng sẽ mất rất nhiều thời gian và nguồn lực.

f. Tôi hy vọng họ có thể làm đúng cách; việc bảo tồn lịch sử là điều cần thiết.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Not really. They’re not that stylish.    
B. Jackets are always in style, aren’t they?    
C. True, I’ve seen a lot of people wearing them.    
D. You’re very obsessed with fashion, aren’t you?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Emily: Mùa này áo khoác oversize ở khắp mọi nơi.

Camille: _______

A. Không hẳn. Chúng không hợp thời trang lắm.                        

B. Áo khoác luôn là mốt mà, đúng không?

C. Ừ, tớ thấy nhiều người mặc kiểu đó. 

D. Cậu có vẻ bị ám ảnh thời trang nhỉ?

Chọn C.

Câu 2

A. expect.                
B. predict.                
C. change.                        
D. determine.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- foresee /fɔːˈsiː/ (v): thấy trước

A. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi

B. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán

C. change /tʃeɪndʒ/ (v): thay đổi

D. determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v): xác định

→ foresee = predict. Chọn B.

Dịch: Người phụ nữ khẳng định rằng có thể thấy trước tương lai, nhưng tôi biết cô ta chỉ đang đoán mò thôi.

Câu 3

A. overemphasizing.                                
B. boasting.                      
C. contrasting.         
D. understating.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Traditional classrooms are likely more engaging than online learning platforms.      
B. Online learning platforms are likely less engaging than traditional classrooms.      
C. Online learning platforms might be more engaging for students than traditional classrooms.      
D. Traditional classrooms might be more engaging for students than online learning platforms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The car is full of fuel and will keep running.    
B. The car is low on fuel, so it will stop shortly.    
C. The car has enough fuel to drive for hours.    
D. The car will never stop because it has plenty of fuel.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP