Câu hỏi:

08/04/2026 14 Lưu

Read the passage below and choose A, B, C, or D to fill in each blank from 131 to 135.

    It is natural for young people to be critical of their parents at times and to (131) _______ them for most of the misunderstandings between them. They have always complained, more or less justly, that their parents are old-fashioned, possessive and dominant; (132) _______ to deal with obstacles; that they talk too much about certain problems and that they have no (133) _______ of humor, at least in parent-child relationships. I think it is true that parents often underestimate their teenage children and also forget how they themselves felt when they were young. 

    Young people often irritate their parents with their choices in clothes and hairstyles, in entertainers and music. This is not their motive. They feel cut off from the adult world into which they have not yet been accepted. So they create a culture and society of their own. Then, if it turns out that their music or entertainers or vocabulary or clothes or (134) _______, this gives them additional enjoyment. They feel they are superior, at least in a small way, and that they are leaders in style and taste. 

    If you plan (135) _______ your life, co-operation can be part of that plan. You can charm others, especially parents, into doing things the ways you want, and impress others with your sense of responsibility and initiative, so that they will give you the authority to do what you want to do. 

It is natural for young people to be critical of their parents at times and to (131) _______ them for most of the misunderstandings between them.

A. thank.      
B. blame.     
C. commend.         
D. ignore.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm động từ 

blame sb for sth/doing sth: đổ lỗi cho ai về việc gì 

Chọn B.

Dịch: Đôi khi, những người trẻ tuổi thường chỉ trích và đổ lỗi cho cha mẹ mình về hầu hết những hiểu lầm giữa họ.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

They have always complained, more or less justly, that their parents are old-fashioned, possessive and dominant; (132) _______ to deal with obstacles;

A. that they do not trust their children.       
B. that it does not trust their children.     
C. that does not trust their children.        
D. which they do not trust their children. 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc câu

S1 + complain + that + S2 + V + O: phàn nàn → loại C và D

“they” ở câu A ám chỉ “parents” → Chọn A

Dịch: Họ luôn phàn nàn, ít nhiều là đúng, rằng cha mẹ họ cổ hủ, kiểm soát quá mức và độc đoán; rằng họ không tin tưởng con cái mình có thể giải quyết được những trở ngại; …

Câu 3:

.... that they talk too much about certain problems and that they have no (133) _______ of humor, at least in parent-child relationships

A. sense.                      

B. amount.               
C. degree.                         
D. level.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ vựng 

sense of humor: khiếu hài hước 

Chọn A

Dịch: Họ luôn phàn nàn, ít nhiều là đúng, rằng cha mẹ họ cổ hủ, kiểm soát quá mức và độc đoán; rằng họ không tin tưởng con cái mình có thể giải quyết được những trở ngại; rằng họ nói quá nhiều về một vài vấn đề nào đó và rằng họ không có khiếu hài hước, ít nhất là trong mối quan hệ cha mẹ - con cái.

Câu 4:

Then, if it turns out that their music or entertainers or vocabulary or clothes or (134) _______, this gives them additional enjoyment.

A. their parents hairstyles irritate.               
B. irritates their parents hairstyles.    
C. hairstyles irritate their parents.           
D. hairstyles irritating their parents.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc câu 

Ta thấy sau “that” cần 1 mệnh đề. Cụm “their music or entertainers or vocabulary or clothes or hairstyles” đóng vai trò làm chủ ngữ (số nhiều), nên sau đó cần 1 động từ chia nguyên thể.

Chọn C

Dịch: Khi đó, nếu gu âm nhạc, nghệ sĩ yêu thích, ngôn ngữ, quần áo hoặc kiểu tóc của họ làm cha mẹ khó chịu, điều này sẽ mang lại cho họ thêm niềm vui.

Câu 5:

If you plan (135) _______ your life, co-operation can be part of that plan.

A. controlled.              

B. to be control.       
C. to control.                        
D. controlling. 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cấu trúc – từ loại 

plan to do sth: lên kế hoạch làm gì 

Chọn C

Dịch: Nếu bạn có kế hoạch làm chủ cuộc sống của mình, sự hợp tác có thể là một phần của kế hoạch đó.

Dịch bài đọc:

Đôi khi, những người trẻ tuổi thường chỉ trích và đổ lỗi cho cha mẹ mình về hầu hết những hiểu lầm giữa họ. Họ luôn phàn nàn, ít nhiều là đúng, rằng cha mẹ họ cổ hủ, kiểm soát quá mức và độc đoán; rằng họ không tin tưởng con cái mình có thể giải quyết được những trở ngại; rằng họ nói quá nhiều về một vài vấn đề nào đó và rằng họ không có khiếu hài hước, ít nhất là trong mối quan hệ cha mẹ - con cái. Tôi nghĩ đúng là cha mẹ thường đánh giá thấp con cái tuổi teen của mình và họ cũng quên mất họ cảm thấy như thế nào khi còn nhỏ. 

Những người trẻ tuổi thường làm cha mẹ khó chịu với những lựa chọn về quần áo và kiểu tóc, về nghệ sĩ giải trí và âm nhạc của mình. Họ không hề cố ý làm điều đó. Họ cảm thấy bị tách biệt khỏi thế giới người lớn, nơi họ vẫn chưa được chấp nhận. Vì vậy, họ tạo ra một nền văn hóa và xã hội của riêng mình. Khi đó, nếu gu âm nhạc, nghệ sĩ yêu thích, ngôn ngữ, quần áo hoặc kiểu tóc của họ làm cha mẹ khó chịu, điều này sẽ mang lại cho họ thêm niềm vui. Họ cảm thấy mình vượt trội, ít nhất là ở một khía cạnh nhỏ, và rằng họ là người dẫn đầu về phong cách và thị hiếu.

Nếu bạn có kế hoạch làm chủ cuộc sống của mình, sự hợp tác có thể là một phần của kế hoạch đó. Bạn có thể thuyết phục người khác, đặc biệt là cha mẹ, làm mọi việc theo cách bạn muốn và gây ấn tượng với người khác bằng tinh thần trách nhiệm và chủ động của mình, để họ trao cho bạn quyền làm những gì bạn muốn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Not really. They’re not that stylish.    
B. Jackets are always in style, aren’t they?    
C. True, I’ve seen a lot of people wearing them.    
D. You’re very obsessed with fashion, aren’t you?

Lời giải

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Emily: Mùa này áo khoác oversize ở khắp mọi nơi.

Camille: _______

A. Không hẳn. Chúng không hợp thời trang lắm.                        

B. Áo khoác luôn là mốt mà, đúng không?

C. Ừ, tớ thấy nhiều người mặc kiểu đó. 

D. Cậu có vẻ bị ám ảnh thời trang nhỉ?

Chọn C.

Câu 2

A. expect.                
B. predict.                
C. change.                        
D. determine.

Lời giải

Kiến thức về từ đồng nghĩa

- foresee /fɔːˈsiː/ (v): thấy trước

A. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi

B. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán

C. change /tʃeɪndʒ/ (v): thay đổi

D. determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v): xác định

→ foresee = predict. Chọn B.

Dịch: Người phụ nữ khẳng định rằng có thể thấy trước tương lai, nhưng tôi biết cô ta chỉ đang đoán mò thôi.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. overemphasizing.                                
B. boasting.                      
C. contrasting.         
D. understating.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Traditional classrooms are likely more engaging than online learning platforms.      
B. Online learning platforms are likely less engaging than traditional classrooms.      
C. Online learning platforms might be more engaging for students than traditional classrooms.      
D. Traditional classrooms might be more engaging for students than online learning platforms.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The car is full of fuel and will keep running.    
B. The car is low on fuel, so it will stop shortly.    
C. The car has enough fuel to drive for hours.    
D. The car will never stop because it has plenty of fuel.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP