Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the given pair of sentences in each question.
The car is running out of fuel. It will definitely stop soon.
Choose A, B, C, or D that has the CLOSEST meaning to the given pair of sentences in each question.
The car is running out of fuel. It will definitely stop soon.
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về động từ khuyết thiếu, trạng từ chỉ mức độ chắc chắn
Dịch: Chiếc xe sắp hết nhiên liệu. Chắc chắn nó sẽ sớm dừng lại.
A. Chiếc xe đang đầy nhiên liệu và sẽ tiếp tục chạy. → Sai nghĩa. Cấu trúc: be full of sth: đầy; keep + V-ing: tiếp tục làm gì
B. Chiếc xe sắp hết nhiên liệu, vì vậy nó sẽ sớm dừng lại. → Đúng. Cấu trúc: be low on sth: gần cạn kiệt cái gì.
C. Chiếc xe có đủ nhiên liệu để chạy trong nhiều giờ. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + V + enough + N + (for sb) + to V + O: đủ…(để ai) làm gì
D. Chiếc xe sẽ không bao giờ dừng lại vì nó có nhiều nhiên liệu. Sai nghĩa. Cấu trúc: have plenty of sth: có nhiều cái gì
Chọn B.Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
The weather was so cold that we couldn’t go outside.
Kiến thức về cấu trúc đồng nghĩa
Dịch: Thời tiết quá lạnh nên chúng tôi không thể ra ngoài.
→ Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V: quá…đến nỗi mà…
A. Chúng tôi không thể ra ngoài vì thời tiết đủ lạnh. → Sai nghĩa. Cấu trúc: because + clause: bởi vì
B. Thời tiết quá lạnh để chúng tôi ra ngoài. → Đúng. Cấu trúc: S + be + too + adj + (for sb) + to V + O: quá…(để ai) làm gì
C. Thời tiết đủ lạnh để chúng tôi ở ngoài. → Sai nghĩa: Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for sb) + to V + O: đủ…(để ai) làm gì
D. Thời tiết quá nóng đến nỗi chúng tôi phải ở trong nhà. → Sai nghĩa. Cấu trúc: S + be + so + adj + that + S + V + O: quá…đến nỗi mà…
Chọn B.Câu 3:
His poor time management made him miss the deadline.
Kiến thức về câu chẻ
Dịch: Việc quản lý thời gian kém khiến anh ấy trễ hạn.
→ Cấu trúc: make sb do sth: khiến cho ai làm gì
A. Anh ấy trễ hạn, mặc dù anh ấy quản lý thời gian tốt. → Sai nghĩa. Cấu trúc: even though + clause: mặc dù
B. Quản lý thời gian tốt đã giúp anh ấy hoàn thành đúng hạn. → Sai nghĩa. Cấu trúc: help sb do sth: giúp ai làm gì
C. Chính việc quản lý thời gian kém đã khiến anh ấy trễ hạn. → Đúng. Cấu trúc câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ: It + is/was + chủ ngữ nhấn mạnh + who/that + V + O.
D. Hạn chót đã được gia hạn vì anh ấy quản lý thời gian kém. → Sai nghĩa. Cấu trúc: because of + N/V-ing: bởi vì
Chọn C.Câu 4:
After years of training, she completed the marathon successfully.
Kiến thức về diễn đạt câu
Dịch: Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã hoàn thành đường chạy marathon một cách thành công.
A. Cô ấy đã mất nhiều năm luyện tập cường độ cao để hoàn thành đường chạy marathon.
→ Đúng. Cấu trúc: take sb time: mất của ai bao nhiêu thời gian
B. Cô ấy đã hoàn thành đường chạy marathon mà không cần bất kỳ sự luyện tập nào. → Sai nghĩa. Cấu trúc: without + N/V-ing: mà không có/mà không cần…
C. Cô ấy chỉ mất vài ngày chuẩn bị để hoàn thành đường chạy marathon. → Sai nghĩa. Cấu trúc: It + take(s) + (sb) + time + to V: (Ai đó) mất bao nhiêu thời gian làm gì
D. Cô ấy đã không thể hoàn thành đường chạy marathon, ngay cả sau khi đã luyện tập trong nhiều năm. → Sai nghĩa. Cấu trúc: be able to + V-inf: có khả năng làm gì
Chọn A.Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp
Emily: Mùa này áo khoác oversize ở khắp mọi nơi.
Camille: _______
A. Không hẳn. Chúng không hợp thời trang lắm.
B. Áo khoác luôn là mốt mà, đúng không?
C. Ừ, tớ thấy nhiều người mặc kiểu đó.
D. Cậu có vẻ bị ám ảnh thời trang nhỉ?
Chọn C.
Câu 2
Lời giải
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- foresee /fɔːˈsiː/ (v): thấy trước
A. expect /ɪkˈspekt/ (v): mong đợi
B. predict /prɪˈdɪkt/ (v): dự đoán
C. change /tʃeɪndʒ/ (v): thay đổi
D. determine /dɪˈtɜːmɪn/ (v): xác định
→ foresee = predict. Chọn B.
Dịch: Người phụ nữ khẳng định rằng có thể thấy trước tương lai, nhưng tôi biết cô ta chỉ đang đoán mò thôi.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.