Câu hỏi:

08/04/2026 58 Lưu

Choose A, B, C, or D that has the OPPOSITE meaning to the underlined word/ phrase in each question.

I’m not very keen on NEWJEANS so I’ll try to exchange this album for one by (G)I-DLE.    

A. keep.                   
B. bargain.               
C. refund.                         
D. swap.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/ (v): đổi cái này lấy cái khác

A. keep /kiːp/ (v): giữ lại

B. bargain /ˈbɑːɡən/ (v): thương lượng giá cả

C. refund /rɪˈfʌnd/ (v): hoàn lại tiền

D. swap /swɒp/, /swɑːp/ (v): trao đổi

→ exchange >< keep. Chọn A.

Dịch: Tôi không thích nhóm nhạc NEWJEANS nên tôi sẽ cố đổi album này của họ lấy một album khác của nhóm nhạc (G)I-DLE.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The brochure said the villa was ‘peaceful’, but it was actually in the middle of nowhere.    

A. away from populated places.              
B. in a bustling area.    
C. in a remote location.                           
D. in a straight line.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về từ trái nghĩa

- in the middle of nowhere (idiom): ở nơi đồng không mông quạnh, không một bóng người

A. away from populated places: xa khu vực đông dân cư

B. in a bustling area: ở một khu vực nhộn nhịp, sầm uất

C. in a remote location: ở một nơi xa xôi hẻo lánh

D. in a straight line: trên một đường thẳng

→ in the middle of nowhere >< in a bustling area. Chọn B.

Dịch: Tờ quảng cáo nói rằng căn biệt thư mang lại cảm giác ‘yên bình’ nhưng thực chất nó nằm ở một nơi đồng không mông quạnh.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The projected increase in the global elderly population and the associated challenges.    
B. The benefits of improved nutrition and sanitation on the aging population.    
C. The success of developing countries in managing their elderly populations.    
D. The role of charities in addressing the needs of older persons.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu ý chính của đoạn văn 

Dịch: Ý chính của đoạn 1 là gì?

A. Dự báo về sự gia tăng dân số người cao tuổi toàn cầu và những thách thức liên quan.

B. Lợi ích của dinh dưỡng và vệ sinh được cải thiện đối với dân số già hóa.

C. Thành công của các nước đang phát triển trong việc quản lý số lượng người cao tuổi.

D. Vai trò của các tổ chức từ thiện trong việc giải quyết nhu cầu của người cao tuổi.

Thông tin: The world needs to do more to prepare for the impact of a rapidly aging population, the UN has warned - particularly in developing countries. Within 10 years the number of people aged over 60 will pass one billion, a report by the UN Population Fund said. The demographic shift will present huge challenges to countries’ welfare, pension and healthcare systems. The UN agency also said more had to be done to tackle abuse, neglect and violence against older persons. (Liên Hợp Quốc đã cảnh báo rằng thế giới cần phải sẵn sàng để chuẩn bị cho tác động của tình trạng dân số già hóa nhanh chóng - đặc biệt là ở các nước đang phát triển. Một báo cáo của Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc cho biết, trong vòng 10 năm, số người trên 60 tuổi sẽ vượt mốc một tỷ. Sự thay đổi nhân khẩu học sẽ đặt ra những thách thức to lớn đối với hệ thống phúc lợi, lương hưu và chăm sóc sức khỏe của nhiều quốc gia. Cơ quan Liên Hợp Quốc cũng cho biết cần phải làm nhiều hơn nữa để giải quyết tình trạng lạm dụng, bỏ bê và bạo lực đối với người cao tuổi.)

Chọn A

Câu 2

A. Traditional classroom learning is likely not as effective for students as online learning.    
B. Traditional classroom learning is probably not as good for students as online learning.    
C. Traditional classroom learning is definitely more effective for students than online learning.    
D. Traditional classroom learning is certainly worse for students than online learning.

Lời giải

Kiến thức về câu so sánh

Dịch: Học trực tuyến có thể hiệu quả hơn đối với học sinh so với học trên lớp học truyền thống.

A. Học trên lớp học truyền thống có thể không hiệu quả đối với học sinh bằng học trực tuyến.

→ Đúng. 

B. Học trên lớp học truyền thống có thể không tốt cho học sinh bằng học trực tuyến.

→ Sai nghĩa. Câu gốc nói về tính hiệu quả vượt trội hơn của học trực tuyến so với học trên lớp học truyền thống, chứ không phải nói học trên lớp học truyền thống không tốt/hiệu quả. 

C. Học trên lớp học truyền thống chắc chắn hiệu quả hơn đối với học sinh so với học trực tuyến.

→ Sai nghĩa. 

D. Học trên lớp học truyền thống chắc chắn tệ hơn đối với học sinh so với học trực tuyến.

→ Sai nghĩa. Câu gốc nói về tính hiệu quả vượt trội hơn của học trực tuyến so với học trên lớp học truyền thống, chứ không phải nói học trên lớp học truyền thống không tốt/hiệu quả. 

Chọn A

Câu 3

A. Bitcoins are created to replace traditional currencies like dollars and euros.    
B. National currencies, such as dollars and euros, are used as alternatives to bitcoins.    
C. Bitcoins are similar to traditional currencies but are not intended to replace them.    
D. Traditional currencies like dollars and euros are less useful compared to bitcoins.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. increases.                

B. will increase.      
C. increased.     
D. increasing. 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I haven’t watched it yet. 
B. I was sleeping, sorry. 
C. It was absolutely fantastic!. 
D. I’m not sure what to do.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The blinking light means the bulb will burn out soon.    
B. The bulb is going to burn out because the light is blinking.    
C. It’s certain that the bulb will burn out soon.    
D. The bulb must be burning out because the light is blinking.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I don’t want any cheese on my pizza. I’m allergic to it.    
B. I’d like to order a pizza without cheese, please. I have an allergy.    
C. Could I grab a pizza minus the cheese? My body doesn’t like cheese.    
D. Hey, can I get a pizza without cheese? Allergies, you know?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP