Câu hỏi:

08/04/2026 25 Lưu

Choose A, B, C, or D to complete each dialogue. 

Maria: Did you enjoy the movie last night? Long: _______ 

A. I haven’t watched it yet. 
B. I was sleeping, sorry. 
C. It was absolutely fantastic!. 
D. I’m not sure what to do.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Maria: Cậu có thích bộ phim tối qua không?

Long: _______

A. Mình vẫn chưa xem.                             B. Mình đã ngủ mất, xin lỗi.

C. Nó thực sự rất tuyệt vời!                     D. Mình không biết phải làm gì. 

Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Sarah: I’m really sorry for my being late to the dinner.
Manh: _______ 

A. I don’t mind being late. 
B. No worries, we’ve just started. 
C. That’s unacceptable. 
D. You should’ve known better.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Sarah: Mình thực sự xin lỗi vì đã đến bữa tối muộn.

Mạnh: _______

A. Mình không ngại đến muộn.               B. Không sao, mọi người mới bắt đầu thôi. 

C. Thật không thể chấp nhận được.         D. Cậu nhẽ ra nên biết điều hơn.

Chọn B.

Câu 3:

Sky: Would you like to join us for a game of ping pong?
Sophie: I don’t think I’ll be any good, but _______ 

A. I’ll give it a rest. 
B. I’ll give it a try. 
C. I’ll give it a call. 
D. I’ll give it a word.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về thành ngữ, cụm từ trong giao tiếp

Sky: Cậu có muốn tham gia chơi bóng bàn cùng bọn mình không?

Sophie: Mình không nghĩ là mình chơi được lắm, nhưng mà _______

- give it a rest! (idiom): thôi đi! (dùng để bảo ai đó đừng nói nữa vì họ đang làm phiền bạn)

- give it a try: thử làm việc gì đó

- give sb a call: gọi điện cho ai đó

Chọn B.

Câu 4:

Michael: Are you ready to discuss what happened, or do you need more time?
Hoa: _______ 

A. I’d rather not talk about it right now, if that’s okay. 
B. I’ve completely forgotten about it already. 
C. It doesn’t make any sense to me at all. 
D. I’m afraid I might forget it soon.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngôn ngữ giao tiếp

Michael: Bạn đã sẵn sàng để thảo luận về việc đã xảy ra chưa, hay bạn cần thêm thời gian?

Hoa: _______

A. Nếu được thì tôi chưa muốn nói về chuyện đó bây giờ. 

B. Tôi đã hoàn toàn quên mất chuyện đó rồi. 

C. Tôi thấy chuyện đó hoàn toàn vô nghĩa. 

D. Tôi sợ mình sẽ sớm quên mất thôi.

Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. The projected increase in the global elderly population and the associated challenges.    
B. The benefits of improved nutrition and sanitation on the aging population.    
C. The success of developing countries in managing their elderly populations.    
D. The role of charities in addressing the needs of older persons.

Lời giải

Kiến thức về đọc hiểu ý chính của đoạn văn 

Dịch: Ý chính của đoạn 1 là gì?

A. Dự báo về sự gia tăng dân số người cao tuổi toàn cầu và những thách thức liên quan.

B. Lợi ích của dinh dưỡng và vệ sinh được cải thiện đối với dân số già hóa.

C. Thành công của các nước đang phát triển trong việc quản lý số lượng người cao tuổi.

D. Vai trò của các tổ chức từ thiện trong việc giải quyết nhu cầu của người cao tuổi.

Thông tin: The world needs to do more to prepare for the impact of a rapidly aging population, the UN has warned - particularly in developing countries. Within 10 years the number of people aged over 60 will pass one billion, a report by the UN Population Fund said. The demographic shift will present huge challenges to countries’ welfare, pension and healthcare systems. The UN agency also said more had to be done to tackle abuse, neglect and violence against older persons. (Liên Hợp Quốc đã cảnh báo rằng thế giới cần phải sẵn sàng để chuẩn bị cho tác động của tình trạng dân số già hóa nhanh chóng - đặc biệt là ở các nước đang phát triển. Một báo cáo của Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc cho biết, trong vòng 10 năm, số người trên 60 tuổi sẽ vượt mốc một tỷ. Sự thay đổi nhân khẩu học sẽ đặt ra những thách thức to lớn đối với hệ thống phúc lợi, lương hưu và chăm sóc sức khỏe của nhiều quốc gia. Cơ quan Liên Hợp Quốc cũng cho biết cần phải làm nhiều hơn nữa để giải quyết tình trạng lạm dụng, bỏ bê và bạo lực đối với người cao tuổi.)

Chọn A

Câu 2

A. increases.                

B. will increase.      
C. increased.     
D. increasing. 

Lời giải

Kiến thức về cấu trúc – từ loại 

Thì hiện tại đơn diễn tả 1 sự thật hiển nhiên. Chọn A

Dịch: Khi chúng ta đọc nhiều thể loại khác nhau, chẳng hạn như tiểu thuyết hoặc phi tiểu thuyết, nó giúp chúng ta tăng vốn hiểu biết.

Câu 3

A. I don’t want any cheese on my pizza. I’m allergic to it.    
B. I’d like to order a pizza without cheese, please. I have an allergy.    
C. Could I grab a pizza minus the cheese? My body doesn’t like cheese.    
D. Hey, can I get a pizza without cheese? Allergies, you know?.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Bitcoins are created to replace traditional currencies like dollars and euros.    
B. National currencies, such as dollars and euros, are used as alternatives to bitcoins.    
C. Bitcoins are similar to traditional currencies but are not intended to replace them.    
D. Traditional currencies like dollars and euros are less useful compared to bitcoins.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. The blinking light means the bulb will burn out soon.    
B. The bulb is going to burn out because the light is blinking.    
C. It’s certain that the bulb will burn out soon.    
D. The bulb must be burning out because the light is blinking.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP