B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI
Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả (làm tròn và lấy 3 chữ số có nghĩa), không trình bày lời giải.
B. VIẾT TRÊN TỜ GIẤY THI
Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả (làm tròn và lấy 3 chữ số có nghĩa), không trình bày lời giải.
Một cuộn dây có 500 vòng, diện tích mỗi vòng \(0,02{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}\) quay đều với tốc độ 50 vòng/giây trong từ trường đều \(B = 0,1{\rm{ T}}.\) Suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là bao nhiêu V? (Lấy \(\pi = 3,14\)).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 314
\({E_0} = NBS\omega = 500 \cdot 0,1 \cdot 0,02 \cdot (2\pi \cdot 50) = 100\pi \approx 314{\rm{ V}}.\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(t = 24 = 3T \Rightarrow N = \frac{{{{10}^{12}}}}{{{2^3}}} = 1,25 \cdot {10^{11}}\) hạt.
b) Chu kì hiệu dụng: \(\frac{1}{{{T_{hd}}}} = \frac{1}{8} + \frac{1}{{12}} = \frac{5}{{24}} \Rightarrow {T_{hd}} = 4,8\) ngày.
Sau \(t = 24\) ngày là 5 chu kì hiệu dụng: \(N = \frac{{{{10}^{12}}}}{{{2^5}}} = 3,125 \cdot {10^{10}}\) hạt.
Lời giải
a) Do áp suất khí bên trong ống tăng khi bị nén, cân bằng với áp suất nước bên ngoài.
b) Trạng thái 1: \({p_1} = {p_0},{V_1} = L \cdot S.\)
Trạng thái 2: \({p_2} = {p_0} + \rho g(h - x),{V_2} = (L - x) \cdot S.\)
Áp dụng \({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}\) và giải phương trình bậc 2 để tìm x.
Câu 3
A. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.
B. \(3,0{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.
C. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và ngược chiều người.
D. \(1,33{\rm{ m/s}}\) và cùng chiều người.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) cùng chiều vận tốc.
B. \(2{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.
C. \(0,5{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}\) ngược chiều vận tốc.
D. \(0{\rm{ m/}}{{\rm{s}}^2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(50{\rm{ J}}.\)
B. \(500{\rm{ J}}.\)
C. \(5{\rm{ J}}.\)
D. \(250{\rm{ J}}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \({q_1},{q_2}\) cùng dấu.
B. \({q_1},{q_2}\) trái dấu.
C. Cường độ điện trường tại mọi điểm là như nhau.
D. Độ lớn \({q_1}\) luôn bằng \({q_2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
