Câu hỏi:

09/04/2026 23 Lưu

IX. Rewrite the sentences using the word given in brackets.

They will widen the gate to let the cars run into the yard easily.

→ The gate ___________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The gate will be widened to let the cars run into the yard easily.

The gate will be widened to let the cars run into the yard easily.

Kiến thức: Câu bị động thì tương lai đơn

Giải thích:

Thì tương lai đơn: S1 + will + V + O (S2)

→ Công thức câu bị động thì tương lai đơn: S2 + will + be P2 + by O (S1)

Dịch nghĩa: Họ sẽ mở rộng cổng để các xe ô tô đi vào sân dễ dàng

= Cổng sẽ được mở rộng để các xe ô tô đi vào sân dễ dàng

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I can't come because I have to help my dad with something.

→ If I ________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If I didn’t have to help my dad with something, I could come.

If I didn’t have to help my dad with something, I could come.

Kiến thức: Câu điều kiện loại 2

Giải thích:

- Cách dùng: dùng để diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại, dẫn đến kết quả trái với hiện tại

- Công thức câu phủ định: If + S + didn’t/ did not + V, S + could + V

Dịch nghĩa: Tôi không thể đến bởi vì tôi phải giúp bố tôi một vài thứ

= Nếu tôi không phải giúp bố một vài thứ, tôi đã có thể đến

Câu 3:

As soon as we got on the plane, the pilot told us to get off again.

→ We had just _________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

We had just got on the plane when the pilot told us to get off again.

We had just got on the plane when the pilot told us to get off again.

Kiến thức: Quá khứ hoàn thành

Giải thích:

- Cách dùng: Dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

- Công thức: S1 + had just + P2 when S2 + V_ed

Dịch nghĩa: Ngay sau khi chúng tôi đã lên máy bay, phi công yêu cầu chúng tôi xuống lại lần nữa.

= Chúng tôi đã vừa lên máy bay khi phi công yêu cầu chúng tôi xuống lại lần nữa.

Câu 4:

We wanted to know how they had returned to Earth.

→ “How ______________________________________________?” we asked.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

“How did they return to Earth?” we asked.

 “How did they return to Earth?” we asked.

Kiến thức: Câu trực tiếp

Giải thích:

Câu trần thuật: S2 + wanted to know + wh_word + S1 + V_lùi thì

= Câu trực tiếp: “Wh_word + trợ động từ + S1 + V_nguyên thể” S2 asked

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã muốn biết họ đã trở lại Trái Đất như thế nào

= “Họ đã trở lại Trái Đất như thế nào?” chúng tôi đã hỏi

Câu 5:

Don't miss seeing the Opera House when you are in Sydney. (forget)

→ ___________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Don’t forget to see the Opera House when you are in Sydney.

Don’t forget to see the Opera House when you are in Sydney.

Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa

Giải thích:

miss + V_ing: bỏ lỡ làm gì

= forget to V_nguyên thể: quên phải làm gì

Dịch nghĩa: Đừng bỏ lỡ việc thăm nhà hát Opera khi bạn ở Sydney.

= Đừng quên thăm nhà hát Opera khi bạn ở Sydney.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

The speaker enjoys using technology. (Người nói thích sử dụng công nghệ.)

Thông tin: I feel sort of chained to technology the entire length of the working week.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy khá bị ràng buộc với công nghệ cả tuần dài làm việc.

Chọn F

Lời giải

Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

as well as: cũng như

Dịch nghĩa: Có hai hòn đảo chính, hòn đảo phía Bắc và phía Nam, cũng như nhiều hòn đảo nhỏ hơn.

Câu 3

A. a telephone that can be carried around in your pocket and used anywhere
B. a telephone that can be used in a public place
C. a telephone that needs to be connected by a wire to a network of other telephones
D. a telephone that can be used to check e-mail and go on the Internet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tool                    

B. moon                 
C. soon                  
D. cook

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP