khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/04/2026 265 Lưu

V. Give the correct form of the word given to complete the sentences.

The first experiment was __________, so we need to do another one. (SUCCEED)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. unsuccessful

unsuccessful

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau “was” cần một tính từ

success (n): sự thành công → unsuccessful (adj): không thành công

Dịch nghĩa: Thí nghiệm đầu tiên đã không thành công, vì vậy chúng tôi cần một thí nghiệm khác.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The __________ between Vietnam and America is good. (FRIEND)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. friendship

friendship

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau mạo từ “the” cần một danh từ

friend (n): người bạn → friendship (n): tình bạn, tình hữu nghị

Dịch nghĩa: Tình hữu nghị giữa Việt Nam và Mĩ thì tốt.

Câu 3:

A lot of _______ to people and assets was left after a hurricane. (DAMAGES)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. damage

damage

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Sau từ chỉ lượng “a lot of” cần một danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được

damages (n): tiền bồi thường

damage (n-không đếm được): thiệt hại

Dịch nghĩa: Rất nhiều thiệt hại về người và tài sản đã bị bỏ lại sau một cơn bão.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

The speaker enjoys using technology. (Người nói thích sử dụng công nghệ.)

Thông tin: I feel sort of chained to technology the entire length of the working week.

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy khá bị ràng buộc với công nghệ cả tuần dài làm việc.

Chọn F

Câu 2

A. a telephone that can be carried around in your pocket and used anywhere
B. a telephone that can be used in a public place
C. a telephone that needs to be connected by a wire to a network of other telephones
D. a telephone that can be used to check e-mail and go on the Internet

Lời giải

Đáp án đúng là C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Điện thoại có dây nối (điện thoại bàn) là gì?

A. Một chiếc điện thoại mà có thể mang được trong túi và được sử dụng ở bất kì đâu.

B. Một chiếc điện thoại có thể được sử dụng ở nơi công cộng.

C. Một chiếc điện thoại mà cần dây để được kết nối tới một mạng lưới các điện thoại khác.

D. Một chiếc điện thoại mà có thể được sử dụng để kiểm tra e-mail và vào mạng.

Thông tin: A landline telephone is one that needs to be connected by a wire to a network of other telephones.

Dịch nghĩa: Một chiếc điện thoại có dây (điện thoại bàn) là cái mà cần được kết nối bởi một đường dây tới một mạng lưới các điện thoại khác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. tear                    

B. bear                   
C. hear                   
D. fear

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. tool                    

B. moon                 
C. soon                  
D. cook

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP