IV. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.
IV. Complete the sentences, using the correct form of the words in brackets.
The street doesn't look __________ because it has a lot of rubbish. ATTRACT
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 năm 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
attractive
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau động từ tri giác “look” cần một tính từ
look + adj: trông thế nào
attract (v): thu hút → attractive (adj): hấp dẫn, thu hút
Dịch nghĩa: Con đường trông không thu hút bởi vì nó có nhiều rác thải.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Do you know that the telephone, the television and penicillin are Scottish __________? (INVENT)
inventions
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau “are” và trước tính từ “Scottish” (thuộc về Scotland) cần một danh từ số nhiều đếm được
invent (v): phát minh → inventions (n): các phát minh
Dịch nghĩa: Bạn có biết rằng điện thoại, ti vi và thuốc kháng sinh là những phát minh của Scotland không?
Câu 3:
A __________ is a scientist who studies the solid and liquid matter that constitutes the Earth. (GEOLOGY)
geologist
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau mạo từ “a” cần một danh từ, và ta thấy scientist (n): nhà khoa học, nên chỗ trống cần 1 danh từ chỉ người.
geology (n): địa chất học → geologist (n): nhà địa chất
Dịch nghĩa: Nhà địa chất là một nhà khoa học người mà nghiên cứu về chất lỏng và chất rắn cái mà hình thành nên Trái Đất.
Câu 4:
95% of the atmosphere on Mars is carbon dioxide, which is __________ to breathe. (POISON)
poisonous
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau “is” cần một tính từ
poison (n): chất độc → poisonous (adj): có độc, độc hại
Dịch nghĩa: 95% không khí ở trên sao Hỏa là CO2, khí độc hại khi hít thở.
Câu 5:
Do you think astronauts feel a great sense of __________ when they travel alone in space? (LONELY)
loneliness
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Ta có a sense of + N: cảm giác ...
→ Chỗ trống cần 1 danh từ.
lonely (adj): cô đơn → loneliness (n): sự cô đơn
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng các nhà du hành vũ trụ cảm nhận được sự cô đơn rất nhiều khi họ di chuyển một mình trong không gian?
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
can
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Trước động từ “access” (truy cập) cần một động từ khuyết thiếu / trợ động từ
can (v): có thể
S + can + V_nguyên thể → diễn tả khả năng trong hiện tại
Dịch nghĩa: Ngày nay, từ chiếc máy tính của bạn, bạn có thể truy cập một thư viện trong một quốc gia, nói chuyện với chuyên gia về một lĩnh vực nhất định ở quốc gia thứ hai và gửi thông tin của chính bạn tới ai đó đang làm nghiên cứu ở quốc gia thứ ba.
Lời giải
It took people more time to communicate with each other in the past.
Kiến thức: Cấu trúc đồng nghĩa
Giải thích:
S + spent time + V_ing: Ai đó dành bao nhiêu thời gian làm gì
= It took + S + to V_nguyên thể: Ai đó mất bao nhiêu thời gian để làm gì
Dịch nghĩa: Con người đã dành nhiều thời gian hơn cho việc giao tiếp với nhau trong quá khứ.
= Con người đã mất nhiều thời gian hơn để giao tiếp với nhau trong quá khứ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. verbal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.