Giảm lưu lượng máu qua phổi thường gặp trong trường hợp sau:
Thông liên nhĩ.
Thông liên thất.
Hẹp động mạch chủ.
Hở van động mạch phổi.
Hẹp động mạch phổi.
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án E
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đường kính thẳng.
Đường kính ngang.
Đường kính dọc.
Đường kính chéo.
Đường kính đáy.
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 2
Bệnh hẹp động mạch phổi.
Bệnh van động mạch phổi.
Bệnh van hai lá.
Bệnh van ba lá.
Bệnh van động mạch chủ.
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
To do tràn dịch màng tim.
To do bệnh lý cơ tim.
To do nhiễm độc cơ tim.
Nhỏ do bị teo cơ tim.
Tất cả đều đúng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Thất trái to.
Thất phải to.
Bị thay đổi tùy theo vị trí u.
Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u.
Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET, SPECT).
Chụp cắt lớp vi tính.
Chụp cộng hưởng từ.
Siêu âm Doppler màu.
Chụp buồng tim mạch máu số hóa xóa nền.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Cung dưới trái nỗi.
Cung dưới phải nỗi.
Chèn đẩy thực quản ở 1/3 dưới.
Bờ trái có hình 4 cung và phổi hai bên sung huyết.
Tất cả đều sai.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Thẳng.
Nghiêng trái.
Nghiêng phải.
Chếch trước phải.
Chếch trước trái.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.